Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
64/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
59 /2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012
- của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích
- để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Bổ sung đối tượng nộp phí vệ sinh Đối tượng nộp phí vệ sinh là các tổ chức, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên địa bàn tỉnh An Giang phải nộp lệ phí theo quy định tại Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích
- để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
- 1. Bổ sung đối tượng nộp phí vệ sinh
- Left: Rác thải từ hoạt động xây dựng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Nội dung thu, mức thu và tỷ lệ trích từ nguồn thu theo quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang: 1. Cấp mới giấy phép lao động : 400.000 đồng/1 giấy phép. 2. Cấp lại giấy phép lao động : 300.000 đồng/1 giấy phép. 3. Gia hạn giấy phép lao động : 200.000 đồng/1 giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang:
- 1. Cấp mới giấy phép lao động : 400.000 đồng/1 giấy phép.
- 2. Cấp lại giấy phép lao động : 300.000 đồng/1 giấy phép.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Nội dung thu, mức thu và tỷ lệ trích từ nguồn thu theo quyết định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế
Unmatched right-side sections