Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 37
Right-only sections 109

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về dự án quan trọng quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn về dự án quan trọng quốc gia, bao gồm: Tổ chức và phương thức hoạt động của Hội đồng thẩm định nhà nước; hồ sơ, thủ tục trình thẩm định và nội dung thẩm định dự án quan trọng quốc gia; thuê tư vấn thẩm tra và chi phí thẩm định, thẩm tra dự án quan trọng quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án quan trọng quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án quan trọng quốc gia được quy định tại Luật Đầu tư công năm 2014, Luật Xây dựng năm 2014 và dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, sau đây gọi chung là dự án quan trọng quốc gia. 2. Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án quan trọng quốc gia (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi) để trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp; phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước. 2. Quyết...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia 1. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thẩm tra trong trường hợp đặc biệt: a) Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn thẩm tra có đủ năng lực, kinh nghiệm theo quy định pháp luật để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
  • 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp
  • phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước.
Added / right-side focus
  • 1. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thẩm tra trong trường hợp đặc biệt:
  • a) Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn thẩm tra có đủ năng lực, kinh nghiệm theo quy định pháp luật để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà...
  • b) Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước thông qua. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành phải hoàn tất thủ tục, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp
  • phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước.
  • 2. Quyết định thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành hoặc Tổ giúp việc Hội đồng tùy theo yêu cầu công việc đối với từng dự án quan trọng quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước Right: 1. Chi phí thẩm tra là chi phí thuê tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia của Hội đồng thẩm định nhà nước.
  • Left: 4. Quyết định việc thuê và lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này. Right: Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
Target excerpt

Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia 1. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thẩm tra trong trường hợp đặc biệt: a) Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn thẩm tra có...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ t ị ch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Giúp Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước chỉ đạo các hoạt động của Hội đồng; theo dõi và thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng do Chủ tịch Hội đồng phân công; báo cáo thường xuyên về tình hình và kết quả thực hiện của Hội đồng. 2. Giúp Chủ tịch Hội đồng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét có ý kiến về các nội dung thẩm định dự án quan trọng quốc gia trong các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của Bộ, cơ quan và địa phương do mình phụ trách và về những vấn đề chung của dự án quan trọng quốc gia. 2. Huy động nhân lực, phương tiện l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước là Bộ Kế hoạch và Đầu tư, có các nhiệm vụ sau: 1. Huy động bộ máy của Bộ giúp Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước tổ chức công việc thẩm định dự án quan trọng quốc gia và các hoạt động chung của Hội đồng; phối hợp với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành là bộ phận được thành lập để giúp việc cho Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm các chuyên gia của các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành có các nhiệm vụ sau: a) Chuẩn bị các nội dung thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THUÊ TƯ VẤN THẨM TRA VÀ CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, THẨM TRA DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia 1. Tư vấn thẩm tra là tổ chức hoặc cá nhân trong nước, nước ngoài hoặc liên danh trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là tư vấn) được Hội đồng thẩm định nhà nước thuê để thực hiện một hoặc một số phần công việc của nội dung thẩm định dự án qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước thông qua. 2. Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày giao thầu, Tổ chuyên gia thẩm định liên ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện 1. Chi phí thẩm tra là chi phí thuê tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia của Hội đồng thẩm định nhà nước. 2. Chi phí thẩm định là các chi phí phục vụ cho các hoạt động thẩm định dự án quan trọng quốc gia của Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trình thẩm định; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c) Tài liệu khác có liên quan. 2. Chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư (gọi tắt là chủ đầu tư) gửi 15...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan đ ượ c giao nhiệm vụ chu ẩ n bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc của cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ quản) gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của cơ quan chủ quản; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm: a) Tờ trình Chính phủ của cơ quan chủ quản (do cơ quan chủ quản chuẩn bị sau khi đã tiếp thu và hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước); b) Báo cáo nghiên c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định này; b) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước; c) Tài liệu khác có liên quan (nếu có). 2. Chính phủ xem xét, cho ý kiến...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm:
  • a) Tờ trình Chính phủ của cơ quan chủ quản (do cơ quan chủ quản chuẩn bị sau khi đã tiếp thu và hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước);
Added / right-side focus
  • b) Các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều này;
Removed / left-side focus
  • a) Tờ trình Chính phủ của cơ quan chủ quản (do cơ quan chủ quản chuẩn bị sau khi đã tiếp thu và hoàn chỉnh hồ sơ dự án theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước);
  • b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đã được hoàn chỉnh theo ý kiến của Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ Right: Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • Left: b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đã được hoàn chỉnh theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước; Right: b) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;
  • Left: c) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước; Right: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm: a) Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định này; b) Báo...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công 1. Nội dung thẩm định, bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ Dự án: Căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Việc đáp ứng các tiêu chí xác định dự án là dự án quan trọng quốc gia; c) Sự cần thiết đầu tư, các điều kiện để thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC KHÁC NGOÀI VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của chủ đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định, gồm: a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c) Bản sao văn bản xác nhận tư cách pháp lý của chủ đầu tư (Giấy chứng nhận thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản pháp lý tương đương khác); d) Bản sao mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm: a) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đã được hoàn chỉnh theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước; c) Các tài liệu theo quy định t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định 1. Hồ sơ trình thẩm định: a) Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền gồm các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. b) Hồ sơ trình thẩm định của nhà đầu tư gồm các tài liệu theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 27 Luật Đầu tư theo phương t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm:
  • a) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • a) Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền gồm các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
  • b) Hồ sơ trình thẩm định của nhà đầu tư gồm các tài liệu theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 27 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
Removed / left-side focus
  • a) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;
  • b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đã được hoàn chỉnh theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;
  • 2. Chính phủ xem xét, cho ý kiến về chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia theo quy chế làm việc của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ Right: 5. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm:
  • Left: 1. Hồ sơ trình Chính phủ của Hội đồng thẩm định nhà nước, gồm: Right: b) Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước;
  • Left: c) Các tài liệu theo quy định từ Điểm c đến Điểm i Khoản 1 Điều 17 Nghị định này (do chủ đầu tư chuẩn bị); Right: a) Các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều này;
Target excerpt

Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định 1. Hồ sơ trình thẩm định: a) Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền gồm các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. b)...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn nhà nước khác ngoài vốn đầu tư công 1. Nội dung thẩm định, gồm: a) Đánh giá về hồ sơ Dự án: Căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Việc đáp ứng tiêu chí xác định dự án là dự án quan trọng quốc gia; c) Sự cần thiết thực hiện dự án;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, gồm: a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với chủ đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương k...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trư ơ ng đầu tư dự án Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư tương ứng với các nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định
  • 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trư ơ ng đầu tư dự án
  • Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư tương ứng với các nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định
  • 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư;
Target excerpt

Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trư ơ ng đầu tư dự án Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư tương ứng với các nội dung thẩm định theo quy đị...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia không sử dụng vốn nhà nước 1. Việc đáp ứng tiêu chí xác định dự án là dự án quan trọng quốc gia. 2. Đánh giá về sự cần thiết thực hiện dự án. 3. Thông tin về nhà đầu tư; đánh giá việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có). 4. Đánh giá về m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 Luật Đầu tư năm 2014, gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài; b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với chủ đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; b) Dự án nhóm B, nhóm C phải thực hiện đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; c) Ngoài các quy định tại điểm a và điểm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 55.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định
  • 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 Luật Đầu tư năm 2014, gồm:
  • a) Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
Added / right-side focus
  • Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công
  • 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau:
  • a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy trình, thủ tục và hồ sơ trình thẩm định
  • a) Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
  • b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với chủ đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với chủ đầu t...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 Luật Đầu tư năm 2014, gồm: Right: 3. Nội dung đánh giá dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 73 của Luật Đầu tư công.
  • Left: phân tích sơ bộ hiệu quả đầu tư của dự án Right: 4. Đánh giá hiệu quả đầu tư dự án đầu tư công:
Target excerpt

Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công 1. Việc đánh giá dự án được thực hiện như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A phải thực hiện đánh giá ban đầu, đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc và đánh giá tác động;...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Nội dung th ẩ m định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia đ ầ u tư ra nước ngoài 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 58 của Luật Đầu tư năm 2014. 2. Tư cách pháp lý của nhà đầu tư. 3. Sự cần thiết thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài. 4. Sự phù hợp của dự án với quy định tạ...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có th ẩ m quyền phê duyệt dự án 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án.

Open section

This section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Nội dung th ẩ m định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia đ ầ u tư ra nước ngoài
  • 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 58 của Luật Đầu tư năm 2014.
  • 2. Tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có th ẩ m quyền phê duyệt dự án
  • 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án.
  • 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung th ẩ m định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia đ ầ u tư ra nước ngoài
  • 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 58 của Luật Đầu tư năm 2014.
  • 2. Tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
Target excerpt

Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có th ẩ m quyền phê duyệt dự án 1. Theo dõi, kiểm tra việc lựa chọn nhà đầu tư, ký kết Hợp đồng dự án. 2. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Hợp đồng d...

referenced-article Similarity 0.39 targeted reference

Mục 5

Mục 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 40 LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2014

Open section

Điều 40.

Điều 40. Nội dung th ẩ m định điều chỉnh dự án Các nội dung Điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh dự án tương ứng với nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 36 Nghị định này. M ụ c 4 . HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN PPP

Open section

This section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 40 LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2014
Added / right-side focus
  • Điều 40. Nội dung th ẩ m định điều chỉnh dự án
  • Các nội dung Điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh dự án tương ứng với nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 36 Nghị định này.
  • M ụ c 4 . HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN PPP
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 40 LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2014
Target excerpt

Điều 40. Nội dung th ẩ m định điều chỉnh dự án Các nội dung Điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định điều chỉnh dự án tương ứng với nội dung thẩm định theo quy định tại Điều 36 Nghị định này. M ụ c 4 . HỒ SƠ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy trình, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công 1. Hồ sơ trình thẩm định của chủ đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị điều chỉnh chủ trương đầu tư, trong đó nêu rõ các nội dung đề nghị điều chỉnh, lý do điều chỉnh; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi điều chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ trình thẩm đ ị nh điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn nhà nước 1. Hồ sơ trình thẩm định của chủ đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị điều chỉnh chủ trương đầu tư, trong đó nêu rõ các nội dung đề nghị điều chỉnh, lý do điều chỉnh; b) Các tài liệu tương ứng với nội dung điều chỉnh theo quy định từ Điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn nhà nước Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Việc đáp ứng tiêu chí xác định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội; c) Sự cần thiết thực hiện d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn nhà nước
  • Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư bao gồm:
  • a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định;
  • b) Việc đáp ứng tiêu chí xác định dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn nhà nước Right: Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư
Target excerpt

Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư bao gồm: a) Đánh giá về hồ sơ dự án: căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Việc đáp ứn...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Quy trình, thủ tục trình thẩm định 1. Hồ sơ trình thẩm định của chủ đầu tư, gồm: a) Tờ trình thẩm định; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi; c) Nghị quyết của Quốc hội về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia; d) Các tài liệu khác có liên quan. 2. Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án theo quy định tại Khoản 1 Điều này đế...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chư ơ ng trình Chủ chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện chương trình và báo cáo nội dung sau: 1. Việc quản lý thực hiện chương trình: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết triển khai chương trình; thực hiện và điều chỉnh kế hoạch triển khai chương trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Quy trình, thủ tục trình thẩm định
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định của chủ đầu tư, gồm:
  • a) Tờ trình thẩm định;
Added / right-side focus
  • Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chư ơ ng trình
  • Chủ chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện chương trình và báo cáo nội dung sau:
  • 1. Việc quản lý thực hiện chương trình: Lập kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết triển khai chương trình; thực hiện và điều chỉnh kế hoạch triển khai chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quy trình, thủ tục trình thẩm định
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định của chủ đầu tư, gồm:
  • a) Tờ trình thẩm định;
Target excerpt

Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chư ơ ng trình Chủ chương trình tự tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra toàn bộ quá trình thực hiện chương trình và báo cáo nội dung sau: 1. Việc quản lý thực hiện chương trình: Lập...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung thẩm định để quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia 1. Nội dung thẩm định, gồm: a) Đánh giá về hồ sơ Dự án: Căn cứ pháp lý, thành phần, nội dung hồ sơ theo quy định; b) Sự cần thiết phải đầu tư Dự án; c) Sự phù hợp của Dự án với chiến lược, kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Các trường hợp được điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia Việc điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014 và Khoản 1 Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014.

Open section

Điều 46.

Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần 1. Nội dung theo dõi: a) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thực hiện dự án đầu tư; thực hiện kế hoạch vốn đầu tư, giải ngân; khó khăn, vướng mắc, phát sinh và kết quả xử lý; b) Báo cáo và đề xuất phương án xử lý k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Các trường hợp được điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia
  • Việc điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014 và Khoản 1 Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014.
Added / right-side focus
  • Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
  • 1. Nội dung theo dõi:
  • a) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Các trường hợp được điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia
  • Việc điều chỉnh dự án quan trọng quốc gia được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014 và Khoản 1 Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014.
Target excerpt

Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần 1. Nội dung theo dõi: a) Tổng hợp tình hình thực hiện dự án thành phần thuộc chương trình: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; thực hiện dự án đầu tư; thực hiện...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy trình, thủ tục trình thẩm định 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư của chủ đầu tư, gồm: a) Tờ trình thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh; c) Báo cáo giám sát, đánh giá điều chỉnh dự án đầu tư; d) Các tài liệu khác có liên quan. 2. Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Nội dung thẩm định điều chỉnh Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. 2. Cơ quan có thẩm quyền gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi 20 bộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Nội dung thẩm định điều chỉnh
  • Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi 20 bộ hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày thành lập.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Nội dung thẩm định điều chỉnh Right: Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư
  • Left: Các nội dung điều chỉnh phải được thẩm định; nội dung thẩm định tương ứng được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này. Right: 3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. 2. Cơ q...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đ ề thuộc tiêu chí về dự án quan trọng quốc gia 1. Dự án đang trong quá trình thực hiện là dự án đã có quyết định đầu tư (đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước) hoặc dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Đối với dự án đang trong quá t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét có ý kiến về các nội dung thẩm định dự án quan trọng quốc gia liên quan đến các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của bộ, cơ quan và địa phương do mình phụ trách và về những vấn đề chung của dự án quan trọng quốc gia theo kế hoạch thẩm định của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đ ề thuộc tiêu chí về dự án quan trọng quốc gia
  • 1. Dự án đang trong quá trình thực hiện là dự án đã có quyết định đầu tư (đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước) hoặc dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • 2. Đối với dự án đang trong quá trình thực hiện nhưng có tiêu chí thuộc dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại Điều 7 Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 30 Luật Đầu tư năm 2014, được thực hiện...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Xem xét có ý kiến về các nội dung thẩm định dự án quan trọng quốc gia liên quan đến các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của bộ, cơ quan và địa phương do mình phụ trách và về những vấn đề chung c...
  • 2. Huy động nhân lực, phương tiện làm việc, cơ sở nghiên cứu thuộc quyền quản lý của mình để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đ ề thuộc tiêu chí về dự án quan trọng quốc gia
  • 1. Dự án đang trong quá trình thực hiện là dự án đã có quyết định đầu tư (đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước) hoặc dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • 2. Đối với dự án đang trong quá trình thực hiện nhưng có tiêu chí thuộc dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại Điều 7 Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 30 Luật Đầu tư năm 2014, được thực hiện...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét có ý kiến về các nội dung thẩm định dự án quan trọng quốc gia liên quan đến các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của bộ, cơ...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016. 2. Bãi bỏ Nghị định số 03/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 49/2010/QH12 của Quốc hội về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy trình về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng; trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng; dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; dự án do Quốc hội chấp thuận...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra đầu tư. Giám sát đầu tư gồm giám sát chương trình, dự án đầu tư và giám sát tổng thể đầu tư. 2. “Theo dõi chương trình, dự án đầu tư” là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật các thông tin liên...
Chương II Chương II TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC Đ iều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án quan trọng quốc gia (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp; phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước. 2. Quyết...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Giúp Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước điều hành các hoạt động của Hội đồng; theo dõi và thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng do Chủ tịch Hội đồng phân công; báo cáo thường xuyên về tình hình và kết quả thực hiện của Hội đồng. 2. Giúp Chủ tịch Hội đồng x...