Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
62/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
19/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày ký kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày ký kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng L...
- Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH - Cục kiểm tra văn bản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Bộ Tài chính (b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);
- - Đài PTTH, Báo Bình Thuận;
- - Các Ban HĐND tỉnh; Lê Tiến Phương
- - Báo Bình Thuận, Đài PTTH tỉnh;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ ch... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố,...
- Left: - Bộ Tài chính; CHỦ TỊCH Right: - Bộ Tài chính (báo cáo); CHỦ TỊCH
- Left: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; Nguyễn Ngọc Hai
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nguồn nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn tại tỉnh phù hợp với quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định các mức hỗ trợ, việc thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn tại tỉnh phù h...
- Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nguồn nước mặt
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp Lệ phí Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp trong nước hoạt động trên địa bàn tỉnh; hộ gia đình, cá nhân, trang trại tại tỉnh (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại tỉnh (sau đây gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) có Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn phù hợp với quy hoạch, được cấp có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các doanh nghiệp trong nước hoạt động trên địa bàn tỉnh
- hộ gia đình, cá nhân, trang trại tại tỉnh (sau đây gọi chung là nông dân)
- hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại tỉnh (sau đây gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) có Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn phù hợp với quy hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đủ điều...
- Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp Lệ phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu Lệ phí Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hưởng hỗ trợ 1. Khi xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân phải lập phương án hỗ trợ kinh phí cho tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng; hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- 1. Khi xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân phải lập phương án hỗ trợ kinh phí cho tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất...
- hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất
- Điều 3. Tổ chức thu Lệ phí
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Lệ phí 1. Trường hợp cấp giấy phép lần đầu: a) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: 130.000 đồng/1 giấy phép. b) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: 130.000 đồng/1 giấy phép. c) Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: 130.000 đồng/1 giấy phép. d) Lệ phí cấp giấy phép xả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về mức hỗ trợ 1. Về hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật: a) Doanh nghiệp được hưởng chính sách hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật với các mức như sau: - Hỗ trợ 40% chi phí tài liệu học (không kể tài liệu tham khảo). - Hỗ trợ tiền ăn 20.000 đồng/ngày thực học/người. - Hỗ trợ tiền ở 40.000 đồng/ngày thực học/ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật:
- a) Doanh nghiệp được hưởng chính sách hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật với các mức như sau:
- - Hỗ trợ 40% chi phí tài liệu học (không kể tài liệu tham khảo).
- 1. Trường hợp cấp giấy phép lần đầu:
- a) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: 130.000 đồng/1 giấy phép.
- b) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: 130.000 đồng/1 giấy phép.
- Left: Điều 4. Mức thu Lệ phí Right: Điều 4. Về mức hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Lệ phí 1. Khoản Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nguồn nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận là khoản thu thuộc ngân sá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện cấp phát và hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán 1. Đối với hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật: - Trên cơ sở các chứng từ, bảng kê có ký nhận (đối với khoản chi hỗ trợ trực tiếp cho cá nhân) thực tế chi phí triển khai việc tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng; mức hỗ trợ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thực hiện cấp phát và hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán
- 1. Đối với hỗ trợ tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật:
- Trên cơ sở các chứng từ, bảng kê có ký nhận (đối với khoản chi hỗ trợ trực tiếp cho cá nhân) thực tế chi phí triển khai việc tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng
- Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền Lệ phí
- 1. Khoản Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nguồn nước mặt
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân được miễn, giảm tiền sử dụng đất hoặc miễn tiền thuê đất theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và công văn số 2103/BTC-NSNN ngày 10/02/2015 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ưu đãi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân được miễn, giảm tiền sử dụng đất hoặc miễn tiền thuê đất theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và côn...
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002
- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 16/11/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điểu chỉnh, bổ sung./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân công trách nhiệm 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan thẩm định các Dự án, Phương án cánh đồng lớn trình UBND tỉnh phê duyệt; thẩm định kinh phí hỗ trợ theo Quy định này. Xây dựng dự toán thực hiện chính sách hỗ trợ hàng năm phối hợp vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố có liên quan thẩm định các Dự án, Phương án cánh đồng lớn trình UBND tỉnh phê duyệt
- thẩm định kinh phí hỗ trợ theo Quy định này. Xây dựng dự toán thực hiện chính sách hỗ trợ hàng năm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện chín...
- Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điểu chỉnh,...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
Unmatched right-side sections