Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại d...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại d... Right: Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 như sau: a) Các loại thiên tai gây thiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại dịch bệnh nguy hiểm: - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại d...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 như sau:
  • a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • - Đối với nuôi trồng thuỷ sản: Bệnh đốm trắng đối với tôm sú, tôm chân trắng; bệnh hội chứng Taura đối với tôm chân trắng; bệnh đầu vàng đối với tôm sú, tôm chân trắng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại d...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 như sau:
  • Bão, áp thấp nhiệt đới, lốc, sét, mưa lớn, lũ, lũ quét, ngập lụt, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, nước dâng, xâm nhập mặn, nắng nóng, hạn hán, rét hại, mư...
Rewritten clauses
  • Left: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản bao gồm: Right: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn.
  • Left: - Đối với cây lúa: Rầy nâu; bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh đạo ôn; bệnh bạc lá, đốm sọc; bệnh đen lép hạt, thối hạt vi khuẩn; Right: - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ mía, chổi rồng.
  • Left: - Đối với vật nuôi: Bệnh cúm gia cầm; bệnh lở mồm long móng ở gia súc; bệnh tai xanh ở lợn (heo). Right: - Đối với vật nuôi: Bệnh cúm gia cầm; bệnh lở mồm long móng; bệnh tai xanh ở heo.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại dịch bệnh nguy hiểm: - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 củ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Thời gian hỗ trợ Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh cụ thể như sau: 1. Đối với thiên tai: Kể t...
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Hình thức hỗ trợ: a) Hỗ trợ bằng tiền theo mức hỗ trợ tại Khoản 1 Điều này. b) Trường hợp hỗ trợ bằng hiện vật giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản thì mức hỗ trợ tương đương mức hô...