Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
20 /2015/QĐ-UBND
Right document
Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
50/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi giá đất tại các tuyến đường, khu vực sau đây: a) Một số tuyến đường tại Phụ lục số 2, như sau: Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể n...
- 1. Sửa đổi giá đất tại các tuyến đường, khu vực sau đây:
- a) Một số tuyến đường tại Phụ lục số 2, như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể n...
- 1. Sửa đổi giá đất tại các tuyến đường, khu vực sau đây:
- a) Một số tuyến đường tại Phụ lục số 2, như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Phan Liêm
Phan Liêm 1267 5 1,3 4.160 4 1,2 5.280 b) Khu vực xã Hòa Khương tại Phụ lục số 3, như sau: Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2 Khu vực Tại Phụ lục số 3 Sửa đổi thành Vị trí Khu vực Hệ số Đơn giá Vị trí Khu vực Hệ số Đơn giá VI. Xã Hòa Khương 5. Các thôn: - Đường từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 0,9 180 4 III 1,0 200 2. Sửa đổi tên “đường ĐT 604” tại P...
Open sectionRight
Tiêu đề
Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- b) Khu vực xã Hòa Khương tại Phụ lục số 3, như sau:
- Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2
- Tại Phụ lục số 3
- Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- b) Khu vực xã Hòa Khương tại Phụ lục số 3, như sau:
- Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2
- Tại Phụ lục số 3
Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 2
Điều 2 . Bổ sung một số nội dung về giá đất ở tại Phụ lục số 2A và Phụ lục số 3A ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác về quy định giá đất tại Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố không trái Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Duy Khương QUY Đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Những nội dung khác về quy định giá đất tại Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố không trái Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận
- huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Những nội dung khác về quy định giá đất tại Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố không trái Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên qu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. \ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Duy Khương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections