Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng Right: Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2011 của UBND thành phố về việc Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2011 của UBND thành phố về việc Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sác...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Chi nhánh NHCSXH) để cho vay hỗ trợ hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác nhằm thực hiện mục tiêu giảm nghèo và chính sách an sinh xã hội của thàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Chi nhánh NHCSXH) để cho vay hỗ trợ h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh NHCSXH . 2. Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác, Tổ tiết kiệm và vay vốn. 3. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vay vốn để tạo việc làm, cải thiện đời sống, góp phần thực hiện mục tiêu giảm nghèo,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn hệ thống
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh NHCSXH .
  • 2. Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác, Tổ tiết kiệm và vay vốn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cho vay 1. Việc cho vay phải bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện vay vốn theo quy định pháp luật hiện hành và quy định tại Quyết định này. 2. Người vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi. 3. Chi nhánh NHCSXH và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp; thực hiện nhiệm vụ huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp
  • thực hiện nhiệm vụ huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cho vay
  • 1. Việc cho vay phải bảo đảm đúng đối tượng và điều kiện vay vốn theo quy định pháp luật hiện hành và quy định tại Quyết định này.
  • 2. Người vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2:

Chương 2: VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn cho vay Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn ngân sách thành phố đã bố trí dự toán để ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH thực hiện cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi dịch vụ thanh toán ngân quỹ; b) Chi phí trả phí dịch vụ cho tổ chức thực hiện uỷ thác cho vay đến người nghèo và các đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm:
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi dịch vụ thanh toán ngân quỹ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn cho vay
  • Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn ngân sách thành phố đã bố trí dự toán để ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH thực hiện cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững. 2. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố. 3. Hộ gia đình có thành viên đã chấp hành xong hình phạt tù và trở về địa phương sinh sống, đã th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng vay vốn
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững.
  • 2. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng thuộc khoản 1 Điều 5 a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn. b) Phải có tên trong danh sách hộ nghèo, hộ đặc biệt nghèo, hộ cận nghèo và hộ đã thoát nghèo nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững ở xã, phường nơi cư trú. 2....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Vốn và các quỹ:
  • a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện được vay vốn
  • 1. Đối với các đối tượng thuộc khoản 1 Điều 5
  • a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Cơ chế cho vay 1. Đối với đối tượng vay thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 5 thực hiện theo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội, trong đó cụ thể mức cho vay như sau: a) Đối với các đối tượng thuộc khoản 1, khoản 2 Điều 5: Mức cho vay tối đa kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
  • Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có và phải chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Cơ chế cho vay
  • Đối với đối tượng vay thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 5 thực hiện theo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội, t...
  • a) Đối với các đối tượng thuộc khoản 1, khoản 2 Điều 5: Mức cho vay tối đa không quá 50 triệu đồng/hộ gia đình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro a) Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi,…được giải quyết rủi ro theo quy định hiện hành. b) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy động các nguồn vốn với lãi suất thị trường để cho vay phải bảo đảm nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy độn...
  • Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội được Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý.
  • Mức cấp bù chênh lệch lãi suất hàng năm được xác định trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất hoà đồng các nguồn vốn với lãi suất cho vay theo quy định và phần phí quản lý được hưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
  • a) Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi,…được giải quyết rủi ro theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Lãi thu được từ dư nợ cho vay (lãi suất cho vay trên tổng số dư có thu được lãi) được quy thánh 100% và được phân bổ như sau: 1. Trích 73% cho Chi nhánh NHCSXH để thực hiện nhiệm vụ được giao tại Điều 15 Quy định này và các công việc sau: a) Chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn (nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định. 3. Được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản dự phòng sau: a) Dự phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
  • 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả.
  • 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay
  • Lãi thu được từ dư nợ cho vay (lãi suất cho vay trên tổng số dư có thu được lãi) được quy thánh 100% và được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 73% cho Chi nhánh NHCSXH để thực hiện nhiệm vụ được giao tại Điều 15 Quy định này và các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời gian và phương thức ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh NHCSXH, Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn uỷ thác cho Chi nhánh NHCSXH.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian và phương thức ủy thác
  • Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh NHCSXH, Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, Uỷ ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh NHCSXH thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn uỷ thác) để chuyển trả cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn uỷ thác.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản 1. Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản. Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý. Việc kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản
  • Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản.
  • Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác
  • Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, Uỷ ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh NHCSXH thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn uỷ thác) đ...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3:

Chương 3: THU - CHI TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: THU - CHI TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu UBND thành phố chuyển vốn uỷ thác cho Chi nhánh NHCSXH trên cơ sở dự toán ngân sách hằng năm đã được HĐND thành phố phê duyệt và kế hoạch sử dụng vốn của Chi nhánh NHCSXH. 2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra, báo cáo đề xuất Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý rủi ro 1. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý rủi ro
  • 1. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu UBND thành phố chuyển vốn uỷ thác cho Chi nhánh NHCSXH trên cơ sở dự toán ngân sách hằng năm đã được HĐND thành phố phê duyệt và kế hoạch sử dụng vốn của Chi nhánh NHCSXH.
  • 2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra, báo cáo đề xuất Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định xoá nợ gốc, lãi đối với trường hợp quy mô của đợt xóa nợ vượt quá số dư quỹ d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bố trí nguồn vốn uỷ thác từ Ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực thu phát sinh trong kỳ, bao gồm: 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: a) Thu lãi cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách; b) Thu lãi tiền gửi; c) Thu từ nhận dịch vụ uỷ thác cho vay các đối tượng chính sách; d) Thu dịch vụ thanh toán và ngân quỹ; đ) Thu cấp bù c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực thu phát sinh trong kỳ, bao gồm:
  • 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ:
  • a) Thu lãi cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bố trí nguồn vốn uỷ thác từ Ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đối tượng vay vốn (Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Công an thành phố, Công đoàn viên chức thành phố và các đơn vị khác tùy theo từng chương trình cho vay cụ thể và do Chủ tịch UBND thành phố quyết định) 1. Khảo sát, xác định đối tượng, nhu cầu vay vốn, xây dựng kế hoạch cho vay hàng năm theo t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán thu nhập, chi phí theo chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán thu nhập, chi phí theo chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ h...
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của đơn vị quản lý đối tượng vay vốn (Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Công an thành phố, Công đoàn viên chức thành phố và các đơn vị khác tùy theo từng chương trình cho vay cụ thể và...
  • 1. Khảo sát, xác định đối tượng, nhu cầu vay vốn, xây dựng kế hoạch cho vay hàng năm theo từng chương trình cho vay.
  • 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả cho vay và phối hợp xử lý, thu hồi nợ đối với các đối tượng quy định tại Quyết định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH 1. Quản lý và sử dụng nguồn vốn uỷ thác, nguồn Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng theo đúng quy định nêu trên; sử dụng vốn thu hồi để cho vay quay vòng, không để vốn tồn đọng. 2. Chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị xây dựng kế hoạch nguồn vốn hàng năm cho các đối tượng vay gửi Sở Tài chính trình...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ngân hàng Chính sách xã hội không được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản sau: 1. Các khoản rủi ro, tổn thất đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm pháp luật. 3. Các khoản chi không liên quan đến hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội như chi ủng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ngân hàng Chính sách xã hội không được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản sau:
  • 1. Các khoản rủi ro, tổn thất đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
  • 2. Các khoản chi phạt do vi phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH
  • 1. Quản lý và sử dụng nguồn vốn uỷ thác, nguồn Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng theo đúng quy định nêu trên; sử dụng vốn thu hồi để cho vay quay vòng, không để vốn tồn đọng.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị xây dựng kế hoạch nguồn vốn hàng năm cho các đối tượng vay gửi Sở Tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân quận, huyện 1. Quyết định phê duyệt dự án chương trình cho vay Giải quyết việc làm và các chương trình tín dụng khác theo quy định; đồng thời, chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn. 2. Phê duyệt danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo hàng năm để làm cơ sở Chi nhánh NHCSXH...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí trong năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí trong năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân quận, huyện
  • 1. Quyết định phê duyệt dự án chương trình cho vay Giải quyết việc làm và các chương trình tín dụng khác theo quy định; đồng thời, chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn.
  • 2. Phê duyệt danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo hàng năm để làm cơ sở Chi nhánh NHCSXH cho vay đúng đối tượng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và hội, đoàn thể ở địa phương để thực hiện việc xét, xác định đối tượng cho vay, xây dựng kế hoạch tín dụng hàng năm đối với từng đối tượng tại địa phương. Lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ thoát nghèo trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chênh lệch thu chi tài chính hàng năm 1. Trường hợp thu nhập lớn hơn chi phí, được xử lý như sau: a) Trích lập 02 qũy khen thưởng, phúc lợi. Mức trích lập cho hai quỹ bằng 3 tháng lương thực hiện trong năm của Ngân hàng Chính sách xã hội, tỷ lệ phân chia cho từng quỹ do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý chênh lệch thu chi tài chính hàng năm
  • 1. Trường hợp thu nhập lớn hơn chi phí, được xử lý như sau:
  • a) Trích lập 02 qũy khen thưởng, phúc lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và hội, đoàn thể ở địa phương để thực hiện việc xét, xác định đối tượng cho vay, xây dựng kế hoạch tín dụng hàng năm đối với từng đối tượng tại địa phương.
  • Lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và hộ thoát nghèo trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt để làm cơ sở vay vốn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các hội, đoàn thể 1. Tuyên truyền đến người dân; thành lập, hướng dẫn Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện uỷ thác cho vay. 2. Tổ chức giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và Hợp đồng uỷ thác cho vay đã ký với Chi nhánh NHCSXH.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động nghiệp vụ. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chín...
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của pháp luật.
  • Năm tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các hội, đoàn thể
  • 1. Tuyên truyền đến người dân; thành lập, hướng dẫn Tổ tiết kiệm và vay vốn để thực hiện uỷ thác cho vay.
  • 2. Tổ chức giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và Hợp đồng uỷ thác cho vay đã ký với Chi nhánh NHCSXH.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở đơn vị quản lý đối tượng vay vốn để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, có hiệu q...

Open section

Điều 21.

Điều 21. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính theo định kỳ hàng quý, năm và đột xuất khác theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Nội dung báo cáo tài chính gồm: a) Bảng cân đối tài khoản cấp III (bao gồm cả tài khoản ngoại bảng); b) Bảng tổng kết tài sản của Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính theo định kỳ hàng quý, năm và đột xuất khác theo quy định của Bộ Tài chính.
  • 2. Nội dung báo cáo tài chính gồm:
  • a) Bảng cân đối tài khoản cấp III (bao gồm cả tài khoản ngoại bảng);
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính, Sở đơn vị quản lý đối tượng vay vốn để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Uỷ ban nhân...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Thơ

Only in the right document

Chương 4: Chương 4: CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Chương 5: Chương 5: CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Điều 20. Điều 20. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập và gửi cho Bộ Tài chính kế hoạch tài chính gồm: 1. Kế hoạch nguồn vốn, sử dụng vốn và kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Kế hoạch thu nhập, chi phí. 3. Kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý từ ngân sách nhà nước. 4. Kế hoạch lao động tiền lương. Kế hoạch tài chính là...
Điều 22. Điều 22. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kiểm toán nội bộ, công bố kết quả hoạt động tài chính hàng năm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và chịu trách nhiệm về số liệu đã công bố.
Chương 6: Chương 6: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Điều 23. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.