Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
30/2015/TT-NHNN
Right document
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
68/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (sau đây gọi tắt là Giấy phép), tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm: a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau: (i) Cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước; (ii) Cho vay tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm:
- a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau:
- (i) Cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước;
- Thông tư này quy định việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (sau đây gọi tắt là Giấy phép), tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty tài chính. 2. Công ty cho thuê tài chính. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần hoặc toàn bộ nợ của mình theo hợp đồng hoặc thỏa thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần ho...
- 2. Khoản nợ là số tiền đã cho vay, giải ngân từng lần theo thỏa thuận đối với nợ quy định tại Thông tư này.
- 1. Công ty tài chính.
- 2. Công ty cho thuê tài chính.
- 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước nguyên xứ là nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính. 2. T ổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính. 3. Tổ chức tín dụng nước ngoài tham gia góp v ố n thành lập tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để: 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp. 2. Thực hiện tự phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để:
- 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nước nguyên xứ là nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới các hình thức sau đây: a) Công ty cổ phần do các cổ đông là tổ chức và cá nhân cùng góp vốn thành lập theo quy định; b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một ngân hàng thương mại Việt Nam là...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ. 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Được xây dựng trên cơ sở thông tin, số liệu khách hàng đã thu thập được; b) Được sử dụng thống nhất tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ.
- 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Được xây dựng trên cơ sở thông tin, số liệu khách hàng đã thu thập được;
- 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới các hình thức sau đây:
- a) Công ty cổ phần do các cổ đông là tổ chức và cá nhân cùng góp vốn thành lập theo quy định;
- b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một ngân hàng thương mại Việt Nam làm chủ sở hữu;
- Left: Điều 4. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng phi ngân hàng Right: Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng được ghi trong Giấy phép, tối đa không quá 50 năm. 2. Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) và Bộ Tài chính c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính cho Ngân hàng Nhà...
- 1. Văn bản báo cáo về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ trong đó nêu rõ lý do và cơ sở thực hiện.
- Điều 5. Thời hạn hoạt động
- 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng được ghi trong Giấy phép, tối đa không quá 50 năm.
- 2. Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các cổ đông, các thành viên góp vốn thực góp, được ghi trong Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng và tối thiểu phải bằng mức vốn pháp định theo quy định của pháp luật. 2. Việc tăng, giảm vốn điều lệ của tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời điểm, trình tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng 1. Ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 ngày đầu tiên của tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề theo quy định tại Thông tư này. Ngoài thời điểm phân loại nêu trên, Ngân hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời điểm, trình tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng
- Ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 ngày đầu tiên của tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề th...
- Ngoài thời điểm phân loại nêu trên, Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng tại thời điểm khác theo quy định nội bộ.
- Điều 6. Vốn điều lệ
- Vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các cổ đông, các thành viên góp vốn thực góp, được ghi trong Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân...
- 2. Việc tăng, giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng và xử lý trường hợp giá trị thực của vốn điều lệ giảm thấp hơn mức vốn pháp định thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 PHÂN LOẠI NỢ VÀ CAM KẾT NGOẠI BẢNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN LOẠI NỢ VÀ CAM KẾT NGOẠI BẢNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cơ sở mẫu Giấy phép tương ứng với từng loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng quy định tại Phụ lục số 09A, 09B, 09C, 09D Thông tư này. 2. Tổ chức tín dụng phi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc tự phân loại 1. Toàn bộ dư nợ và số dư cam kết ngoại bảng của một khách hàng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ và là nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất trong các nhóm nợ của các khoản nợ và/hoặc cam kết ngoại bảng của khách hàng đó. 2. Đối với khoản cấp tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc tự phân loại
- Toàn bộ dư nợ và số dư cam kết ngoại bảng của một khách hàng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ và là nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất trong các nhóm nợ của...
- Đối với khoản cấp tín dụng hợp vốn, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tham gia cấp tín dụng hợp vốn có trách nhiệm thông báo cho ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàn...
- Điều 7. Giấy phép
- Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cơ sở mẫu Giấy phép tương ứng với từng lo...
- 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng sử dụng Giấy phép theo quy định tại Điều 27 Luật các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 14, khoản 1, 2, 3 Điều 15, khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 Thông tư này và gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng) theo 05 nhóm như sau: a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm: (i) Khoản nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng) theo 05 nhóm như sau:
- a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép
- 1. Ban trù bị lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 14, khoản 1, 2, 3 Điều 15, khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 Thông tư này và gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại...
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ để xem xét chấp thuận nguyên tắc.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nộp lệ phí cấp Giấy phép 1. Mức lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải nộp lệ phí cấp Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 được phân loại như sau: a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, Ngân hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023
- 1. Nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 được phân loại như sau:
- a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
- Điều 9. Nộp lệ phí cấp Giấy phép
- 1. Mức lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải nộp lệ phí cấp Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động. 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đương) tại trụ sở chính để quản lý việc thực hiện việc phân loại nợ, cam kết ngoại bảng trong toàn hệ thống. 2. Trách nhiệm của bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đương) tại trụ sở chính để quản lý
- việc thực hiện việc phân loại nợ, cam kết ngoại bảng trong toàn hệ thống.
- Điều 10. Khai trương hoạt động
- 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động.
- 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật các tổ chức tín dụng.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ PHÂN LOẠI NỢ, CAM KẾT NGOẠI BẢNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ PHÂN LOẠI NỢ, CAM KẾT NGOẠI BẢNG
- ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập: a) Có tối thiểu 02 cổ đông sáng lập là tổ chức; b) Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nguồn vốn góp; c) Cam kết hỗ trợ về tài chính để giải qu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo kết quả phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Báo cáo
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo kết quả phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
- 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
- 2. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Đối với thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Các điều kiện quy định tại điểm b, c, d,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Kiểm tra, thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ. 3. Xử lý vi phạm hành chính và giải quyết công việc liên quan đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
- 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Kiểm tra, thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ.
- Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
- 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
- 2. Đối với thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Left
Mục 3
Mục 3 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Các văn bản tại hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phải do Trưởng Ban trù bị ký, trừ trường hợp Thông tư này có quy định khác. Các văn bản do Trưởng Ban trù bị ký phải có tiêu đề: Ban trù bị thành lập và tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nướ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Giám sát việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 3. Áp dụng các biện pháp xử lý vi phạm hoặc kiến nghị, xử lý theo thẩm quyền đối với Ngân hàng P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
- 1. Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- 2. Giám sát việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 13. Nguyên tắc lập hồ sơ
- Các văn bản tại hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phải do Trưởng Ban trù bị ký, trừ trường hợp Thông tư này có quy định khác.
- Các văn bản do Trưởng Ban trù bị ký phải có tiêu đề:
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ chung đề nghị cấp Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do các cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 thông tư này. 2. Dự thảo Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đã được Hội nghị thành lập thông qua hoặc chủ sở hữu phê duyệt. 3. Đề án thành lập tổ chức tín dụng p...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính
- Vụ Dự báo, thống kê
- Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự...
- Điều 14. Hồ sơ chung đề nghị cấp Giấy phép
- 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do các cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 thông tư này.
- 2. Dự thảo Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đã được Hội nghị thành lập thông qua hoặc chủ sở hữu phê duyệt.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Danh sách các cổ đông sáng lập, cổ đông góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này. 3. Hồ sơ của cổ đông góp vốn thành lập: a) Đối với cá nhân: (i) Đơn mua cổ phần th...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam Phối hợp với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam
- Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
- 2. Danh sách các cổ đông sáng lập, cổ đông góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
- 3. Hồ sơ của cổ đông góp vốn thành lập:
- Left: 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. Right: Phối hợp với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Danh sách các thành viên sáng lập, thành viên góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này. 3. Hợp đồng liên doanh có các nội dung chủ yếu theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này được áp dụng bắt đầu từ kỳ tự phân loại cho thời điểm ngày 30 tháng 04 năm 2026. 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này được áp dụng bắt đầu từ kỳ tự phân loại cho thời điểm ngày 30 tháng 04 năm 2026.
- 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau đây:
- Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
- 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
- 2. Danh sách các thành viên sáng lập, thành viên góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
Left
Mục 4
Mục 4 CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP, CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi; đồng thời, điều chỉnh tên nội dung hoạt động được phép...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
- Điều 17. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
- 1. Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi
- đồng thời, điều chỉnh tên nội dung hoạt động được phép phù hợp với quy định của Luật các tổ chức tín dụng và Phụ lục số 09A, 09B, 09C, 09D Thông tư này. Giấy phép được cấp đổi thay thế tất cả các G...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép lập hồ sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 40 ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép và cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng ký, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện; b) Danh mục các nội dung hoạt động theo Giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Left
Điều 20.
Điều 20. Tên, trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tên của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải đảm bảo: a) Phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan; b) Được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: (i) Công ty tài chính cổ phần và tên riêng; (ii) Công ty...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng phi ngân hàn g 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục thành lập, chấm dứt, giải thể chi nhánh và văn phòng đại diện củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ 1. Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có các nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các tổ chức tín dụng và không được trái với quy định của Luật các tổ chức tín dụng, các quy định khác của pháp luật có liên quan. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hoàn to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định nội bộ 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải xây dựng các quy định nội bộ theo quy định tại Điều 93 Luật các tổ chức tín dụng. Các quy định nội bộ, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ phải do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên ban hành. 2. Ngay sau khi ban hành, tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải gửi các quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với loại hình hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật có liên quan....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động bao gồm cả cơ chế phán quyết đối với các ý kiến đề xuất của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tín dụng phi ngân hàng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông hoặc theo quyết định của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Việc mua lại cổ phần của cổ đông của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần chỉ được mua lại cổ phần của cổ đông nếu sau khi tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Luật Doanh nghiệp. 2. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ quy định về hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
Left
Điều 28.
Điều 28. Hoạt động của công ty tài chính Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 108 đến Điều 111 Luật các tổ chức tín dụng khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại Điều 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36 Thông tư này và quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện thực hiện hoạt động bao thanh toán 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động bao thanh toán phải được ghi trong Giấy phép; b) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chuyên môn về hoạt động bao thanh toán, hiểu biết luật pháp về thương mại, thanh toán, ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động phát hành thẻ tín dụng phải được ghi trong Giấy phép; b) Điều kiện quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 29 Thông tư này; c) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều kiện thực hiện hoạt động cho thuê tài chính 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động cho thuê tài chính phải được ghi trong Giấy phép; b) Các điều kiện quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 29 Thông tư này; c) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chuyên môn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán Công ty tài chính bao thanh toán được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 11, khoản 1 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 29 Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 12, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 30...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hoạt động của công ty cho thuê tài chính 1. Công ty cho thuê tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 112 đến Điều 116 Luật các tổ chức tín dụng, Điều 16 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hoạt động cho thuê tài chính 1. Bên thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; c) Có phương án, dự án sản xuất, kinh doanh hiệu quả và khả thi, phương án sử dụng vốn để phục vụ đời sống khả thi và trực tiếp sử dụng tài sản thuê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hoạt động mua và cho thuê lại 1. Nguyên tắc mua và cho thuê lại: a) Giao dịch mua và cho thuê lại phải thực hiện thông qua hợp đồng mua tài sản và hợp đồng cho thuê tài chính giữa Bên mua và cho thuê lại và Bên bán và thuê lại. Hợp đồng mua tài sản có hiệu lực từ thời điểm hợp đồng cho thuê tài chính có hiệu lực; b) Trong giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cho vay bổ sung vốn lưu động đối với Bên thuê tài chính 1. Công ty cho thuê tài chính cho Bên thuê tài chính vay vốn để bổ sung vốn lưu động phục vụ trực tiếp việc quản lý, vận hành và sử dụng tài sản thuê tài chính. 2. Việc cho vay bổ sung vốn lưu động của công ty cho thuê tài chính đối với Bên thuê tài chính thực hiện theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hoạt động cho thuê vận hành 1. Tài sản cho thuê vận hành bao gồm máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, các động sản khác, bất động sản theo quy định tại khoản 2 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê vận hành phải tuân thủ các quy định về thuê tài sản tại Bộ Luật Dân sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quy định chuyển tiếp 1. Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, công ty tài chính vi phạm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 29, điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 30, điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 31 Thông tư này; công ty cho thuê tài chính vi phạm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý sau chuyển tiếp Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 1 Điều 39 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính không khắc phục được vi phạm thì tùy theo mức độ, tính chất rủi ro, Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Làm đầu mối tiếp nhận và phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08/02/2016. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản, văn bản sau đây hết hiệu lực: a) Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.