Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 21
Instruction matches 21
Left-only sections 35
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (sau đây gọi tắt là Giấy phép), tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty tài chính. 2. Công ty cho thuê tài chính. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước nguyên xứ là nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài được thành lập, đặt trụ sở chính. 2. T ổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính. 3. Tổ chức tín dụng nước ngoài tham gia góp v ố n thành lập tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới các hình thức sau đây: a) Công ty cổ phần do các cổ đông là tổ chức và cá nhân cùng góp vốn thành lập theo quy định; b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một ngân hàng thương mại Việt Nam là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng được ghi trong Giấy phép, tối đa không quá 50 năm. 2. Trình tự, thủ tục và hồ sơ đề nghị thay đổi thời hạn hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng là vốn đã được chủ sở hữu thực cấp hoặc vốn đã được các cổ đông, các thành viên góp vốn thực góp, được ghi trong Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng và tối thiểu phải bằng mức vốn pháp định theo quy định của pháp luật. 2. Việc tăng, giảm vốn điều lệ của tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cơ sở mẫu Giấy phép tương ứng với từng loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng quy định tại Phụ lục số 09A, 09B, 09C, 09D Thông tư này. 2. Tổ chức tín dụng phi...

Open section

Điều 27.

Điều 27. 1. Bên cho thuê có quyền chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn khi có một trong các trường hợp sau: a) Bên thuê không trả tiền thuê theo quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính; b) Bên thuê vi phạm các điều khoản của hợp đồng cho thuê tài chính; c) Bên thuê bị phá sản, giải thể; d) Người bảo lãnh bị phá sản, giải t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giấy phép
  • Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cơ sở mẫu Giấy phép tương ứng với từng lo...
  • 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng sử dụng Giấy phép theo quy định tại Điều 27 Luật các tổ chức tín dụng.
Added / right-side focus
  • 1. Bên cho thuê có quyền chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn khi có một trong các trường hợp sau:
  • a) Bên thuê không trả tiền thuê theo quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính;
  • b) Bên thuê vi phạm các điều khoản của hợp đồng cho thuê tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giấy phép
  • Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng phi ngân hàng trên cơ sở mẫu Giấy phép tương ứng với từng lo...
  • 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng sử dụng Giấy phép theo quy định tại Điều 27 Luật các tổ chức tín dụng.
Target excerpt

Điều 27. 1. Bên cho thuê có quyền chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn khi có một trong các trường hợp sau: a) Bên thuê không trả tiền thuê theo quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính; b) Bên thuê vi phạ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép 1. Ban trù bị lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 14, khoản 1, 2, 3 Điều 15, khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 Thông tư này và gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. 1. Việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước của công ty cho thuê tài chính phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Việc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập của công ty cho thuê tài chính để hoạt động trên một số lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm thực h...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép
  • 1. Ban trù bị lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 14, khoản 1, 2, 3 Điều 15, khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 Thông tư này và gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ để xem xét chấp thuận nguyên tắc.
Added / right-side focus
  • 1. Việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước của công ty cho thuê tài chính phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
  • 2. Việc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập của công ty cho thuê tài chính để hoạt động trên một số lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm thực hiện theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép
  • 1. Ban trù bị lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 13, Điều 14, khoản 1, 2, 3 Điều 15, khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 Thông tư này và gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi Ban trù bị xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ để xem xét chấp thuận nguyên tắc.
Target excerpt

Điều 13. 1. Việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước của công ty cho thuê tài chính phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Việc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân,...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nộp lệ phí cấp Giấy phép 1. Mức lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải nộp lệ phí cấp Giấy phép tại Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Khai trương hoạt động 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động. 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân h...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Bên thuê có nghĩa vụ 1. Cung cấp các báo cáo quý, quyết toán tài chính năm và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, các vấn đề liên quan đến tài sản thuê khi bên cho thuê yêu cầu; tạo điều kiện để bên cho thuê kiểm tra tài sản cho thuê. 2. Chịu trách nhiệm về sự lựa chọn, thoả thuận nêu tại khoản 1 Điều 25 của Nghị định này...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Khai trương hoạt động
  • 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động.
  • 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật các tổ chức tín dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Bên thuê có nghĩa vụ
  • 1. Cung cấp các báo cáo quý, quyết toán tài chính năm và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, các vấn đề liên quan đến tài sản thuê khi bên cho thuê yêu cầu; tạo điều kiện để bên cho thuê kiểm...
  • 2. Chịu trách nhiệm về sự lựa chọn, thoả thuận nêu tại khoản 1 Điều 25 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khai trương hoạt động
  • 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động.
  • 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật các tổ chức tín dụng.
Target excerpt

Điều 26. Bên thuê có nghĩa vụ 1. Cung cấp các báo cáo quý, quyết toán tài chính năm và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, các vấn đề liên quan đến tài sản thuê khi bên cho thuê yêu cầu; tạo điều kiện để bên cho...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập: a) Có tối thiểu 02 cổ đông sáng lập là tổ chức; b) Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nguồn vốn góp; c) Cam kết hỗ trợ về tài chính để giải qu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đối với tài sản cho thuê là phương tiện vận tải, tàu thuyền đánh bắt thuỷ hải sản có giấy chứng nhận đăng ký, công ty cho thuê tài chính giữ bản chính giấy chứng nhận đăng ký, bên thuê khi sử dụng phương tiện được dùng bản sao có chứng nhận của Công chứng Nhà nước và xác nhận của công ty cho thuê tài chính, để sử dụng phương t...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
  • 2. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập:
Added / right-side focus
  • Đối với tài sản cho thuê là phương tiện vận tải, tàu thuyền đánh bắt thuỷ hải sản có giấy chứng nhận đăng ký, công ty cho thuê tài chính giữ bản chính giấy chứng nhận đăng ký, bên thuê khi sử dụng...
  • Công ty cho thuê tài chính chỉ xác nhận vào một bản sao giấy chứng nhận đăng ký phương tiện sau khi đã có chứng nhận của Công chứng Nhà nước.
  • Nếu tài sản trên tham gia hoạt động trên tuyến quốc tế, công ty cho thuê tài chính giữ bản sao giấy chứng nhận đăng ký có chứng nhận của cơ quan công chứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
  • 2. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập:
Target excerpt

Điều 20. Đối với tài sản cho thuê là phương tiện vận tải, tàu thuyền đánh bắt thuỷ hải sản có giấy chứng nhận đăng ký, công ty cho thuê tài chính giữ bản chính giấy chứng nhận đăng ký, bên thuê khi sử dụng phương tiện...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Đối với thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Các điều kiện quy định tại điểm b, c, d,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1. Để đi vào hoạt động, công ty cho thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Điều lệ đã được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có đủ vốn pháp định, có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động cho thuê tài chính và đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Phần vốn pháp định góp bằng tiền phải được gửi vào tài khoả...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
  • 2. Đối với thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Để đi vào hoạt động, công ty cho thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Điều lệ đã được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y;
  • b) Có đủ vốn pháp định, có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động cho thuê tài chính và đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
  • 2. Đối với thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: c) Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán, bảo hiểm, phải tuân thủ việc góp vốn theo các quy định của pháp luật có liên quan. Right: 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động, công ty cho thuê tài chính phải khai trương hoạt động.
Target excerpt

Điều 11. 1. Để đi vào hoạt động, công ty cho thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Điều lệ đã được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có đủ vốn pháp định, có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động cho thuê tài...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Các văn bản tại hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép phải do Trưởng Ban trù bị ký, trừ trường hợp Thông tư này có quy định khác. Các văn bản do Trưởng Ban trù bị ký phải có tiêu đề: Ban trù bị thành lập và tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ chung đề nghị cấp Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do các cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 thông tư này. 2. Dự thảo Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng đã được Hội nghị thành lập thông qua hoặc chủ sở hữu phê duyệt. 3. Đề án thành lập tổ chức tín dụng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Danh sách các cổ đông sáng lập, cổ đông góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này. 3. Hồ sơ của cổ đông góp vốn thành lập: a) Đối với cá nhân: (i) Đơn mua cổ phần th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cho thuê tài chính được áp dụng theo Điều 33 Luật Các tổ chức tín dung và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
  • 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Danh sách các cổ đông sáng lập, cổ đông góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cho thuê tài chính được áp dụng theo Điều 33 Luật Các tổ chức tín dung và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
  • 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Danh sách các cổ đông sáng lập, cổ đông góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 14. Điều kiện hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty cho thuê tài chính được áp dụng theo Điều 33 Luật Các tổ chức tín dung và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Danh sách các thành viên sáng lập, thành viên góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này. 3. Hợp đồng liên doanh có các nội dung chủ yếu theo quy định của...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Việc quản trị, điều hành, kiểm soát, hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Luật Các tổ chức tín dung.

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Danh sách các thành viên sáng lập, thành viên góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Việc quản trị, điều hành, kiểm soát, hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Luật Các tổ chức tín dung.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Danh sách các thành viên sáng lập, thành viên góp vốn thành lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 15. Việc quản trị, điều hành, kiểm soát, hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Luật Các tổ chức tín dung.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP, CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước không thực hiện cấp đổi Giấy phép đối với các nội dung hoạt động mà tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được phép thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp đổi; đồng thời, điều chỉnh tên nội dung hoạt động được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép lập hồ sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn 40 ngà...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tài sản cho thuê tài chính phải đăng ký tại Trung tâm đăng ký giao dịch có bảo đảm. Bộ Tư pháp hướng dẫn chi tiết việc đăng ký tài sản cho thuê tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép lập hồ sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp...
  • Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc cấp đổi Giấy phép hoặc cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép hoặc cấp đổi Giấy phép bao gồm...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tài sản cho thuê tài chính phải đăng ký tại Trung tâm đăng ký giao dịch có bảo đảm. Bộ Tư pháp hướng dẫn chi tiết việc đăng ký tài sản cho thuê tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép lập hồ sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư này gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp...
  • Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc cấp đổi Giấy phép hoặc cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép hoặc cấp đổi Giấy phép bao gồm...
Target excerpt

Điều 19. Tài sản cho thuê tài chính phải đăng ký tại Trung tâm đăng ký giao dịch có bảo đảm. Bộ Tư pháp hướng dẫn chi tiết việc đăng ký tài sản cho thuê tài chính.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép và cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép 1. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng ký, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện; b) Danh mục các nội dung hoạt động theo Giấy...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính đối với những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Các tổ chức tín dung.

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép và cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
  • 1. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng ký, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện;
Added / right-side focus
  • Điều 29. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính đối với những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Các tổ chức tín dung.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép và cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
  • 1. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng ký, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện;
Target excerpt

Điều 29. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính đối với những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Các tổ chức tín dung.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tên, trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tên của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải đảm bảo: a) Phù hợp với quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan; b) Được đặt phù hợp với hình thức pháp lý, loại hình tương ứng như sau: (i) Công ty tài chính cổ phần và tên riêng; (ii) Công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng phi ngân hàn g 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục thành lập, chấm dứt, giải thể chi nhánh và văn phòng đại diện củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Đăng ký Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ 1. Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có các nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các tổ chức tín dụng và không được trái với quy định của Luật các tổ chức tín dụng, các quy định khác của pháp luật có liên quan. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hoàn to...

Open section

Điều 31.

Điều 31. 1. Công ty cho thuê tài chính phải duy trì tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 81 Luật Các tổ chức tín dung và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2. Giới hạn cho thuê tài chính đối với một khách hàng: a) Tổng mức cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá 30% vốn tự có của công ty cho thuê tài...

Open section

This section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Đăng ký Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ
  • Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có các nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các tổ chức tín dụng và không được trái với quy định của Luật các tổ chức tín dụng, các quy...
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ.
Added / right-side focus
  • 1. Công ty cho thuê tài chính phải duy trì tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 81 Luật Các tổ chức tín dung và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Giới hạn cho thuê tài chính đối với một khách hàng:
  • a) Tổng mức cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá 30% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính, trừ trường hợp đối với những khoản cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đăng ký Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ
  • Điều lệ của tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có các nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các tổ chức tín dụng và không được trái với quy định của Luật các tổ chức tín dụng, các quy...
  • Tổ chức tín dụng phi ngân hàng hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ.
Target excerpt

Điều 31. 1. Công ty cho thuê tài chính phải duy trì tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Điều 81 Luật Các tổ chức tín dung và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2. Giới hạn cho thuê tài chính đối với một khác...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định nội bộ 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải xây dựng các quy định nội bộ theo quy định tại Điều 93 Luật các tổ chức tín dụng. Các quy định nội bộ, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ phải do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên ban hành. 2. Ngay sau khi ban hành, tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải gửi các quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng phải có cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với loại hình hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật có liên quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên phải thành lập Ủy ban quản lý rủi ro, Ủy ban nhân sự và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động bao gồm cả cơ chế phán quyết đối với các ý kiến đề xuất của hai Ủy ban này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, tổ chức tín dụng phi ngân hàng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông hoặc theo quyết định của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần 1. Việc mua lại cổ phần của cổ đông của tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần chỉ được mua lại cổ phần của cổ đông nếu sau khi tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Luật Doanh nghiệp. 2. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ quy định về hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Các bên trong công ty cho thuê tài chính liên doanh được chuyển nhượng phần vốn góp của mình theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ và phải ưu tiên chuyển nhượng cho các bên trong công ty cho thuê tài chính liên doanh. Việc chuyển nhượng vốn của công ty cho thuê tài chính...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ quy định về hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng phi ngân hàng quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Các bên trong công ty cho thuê tài chính liên doanh được chuyển nhượng phần vốn góp của mình theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ và phải ưu t...
  • Việc chuyển nhượng vốn của công ty cho thuê tài chính liên doanh phải được quy định trong Điều lệ của công ty và phù hợp với quy định của pháp luật.
  • 2. Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài có quyền chuyển nhượng vốn của mình nhưng phải ưu tiên cho Các tổ chức Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của tổ chức tín dụng phi ngân hàng trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Việc chuyển nhượng phần vốn góp phải đảm bảo tuân thủ quy định về hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng phi ngân hàng quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. 1. Các bên trong công ty cho thuê tài chính liên doanh được chuyển nhượng phần vốn góp của mình theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ và phải ưu tiên chuyể...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Hoạt động của công ty tài chính Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 108 đến Điều 111 Luật các tổ chức tín dụng khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại Điều 29, 30, 31, 32, 33, 35, 36 Thông tư này và quy định của pháp luật...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm. 2. Đối với những công ty cho thuê tài chính đã được thành lập và cấp Giấy phép hoạt động trước khi Nghị định này có hiệu lực, th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Hoạt động của công ty tài chính
  • Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 108 đến Điều 111 Luật các tổ chức tín dụng khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 Nghị định số...
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm.
  • 2. Đối với những công ty cho thuê tài chính đã được thành lập và cấp Giấy phép hoạt động trước khi Nghị định này có hiệu lực, thời hạn hoạt động được áp dụng như quy định trong Giấy phép hoạt động...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Hoạt động của công ty tài chính
  • Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 108 đến Điều 111 Luật các tổ chức tín dụng khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15 Nghị định số...
Target excerpt

Điều 5. 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm. 2. Đối v...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Điều kiện thực hiện hoạt động bao thanh toán 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động bao thanh toán phải được ghi trong Giấy phép; b) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chuyên môn về hoạt động bao thanh toán, hiểu biết luật pháp về thương mại, thanh toán, ngo...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Công ty cho thuê tài chính được nhập khẩu trực tiếp những máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển và động sản mà bên thuê đã được phép mua, nhập khẩu và sử dụng theo các quy định hiện hành của pháp luật (dưới đây gọi là tài sản cho thuê được phép nhập khẩu).

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Điều kiện thực hiện hoạt động bao thanh toán
  • 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hoạt động bao thanh toán phải được ghi trong Giấy phép;
Added / right-side focus
  • Công ty cho thuê tài chính được nhập khẩu trực tiếp những máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển và động sản mà bên thuê đã được phép mua, nhập khẩu và sử dụng theo các quy định hiện hành của ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Điều kiện thực hiện hoạt động bao thanh toán
  • 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hoạt động bao thanh toán phải được ghi trong Giấy phép;
Target excerpt

Điều 18. Công ty cho thuê tài chính được nhập khẩu trực tiếp những máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển và động sản mà bên thuê đã được phép mua, nhập khẩu và sử dụng theo các quy định hiện hành của pháp luật (dư...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động phát hành thẻ tín dụng phải được ghi trong Giấy phép; b) Điều kiện quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 29 Thông tư này; c) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 31.

Điều 31. Điều kiện thực hiện hoạt động cho thuê tài chính 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hoạt động cho thuê tài chính phải được ghi trong Giấy phép; b) Các điều kiện quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 29 Thông tư này; c) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, năng lực chuyên môn...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Lợi nhuận và trích lập các quỹ của công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ tài chính của Các tổ chức tín dung.

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Điều kiện thực hiện hoạt động cho thuê tài chính
  • 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hoạt động cho thuê tài chính phải được ghi trong Giấy phép;
Added / right-side focus
  • Điều 35. Lợi nhuận và trích lập các quỹ của công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ tài chính của Các tổ chức tín dung.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều kiện thực hiện hoạt động cho thuê tài chính
  • 1. Công ty tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hoạt động cho thuê tài chính phải được ghi trong Giấy phép;
Target excerpt

Điều 35. Lợi nhuận và trích lập các quỹ của công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ tài chính của Các tổ chức tín dung.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán Công ty tài chính bao thanh toán được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 11, khoản 1 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 29 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 12, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 30...

Open section

Điều 30.

Điều 30. 1. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính với các điều kiện ưu đãi cho những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dung. 2. Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng
  • Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 12, khoản 3 Điều...
Added / right-side focus
  • 1. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính với các điều kiện ưu đãi cho những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dung.
  • 2. Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng
  • Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 12, khoản 3 Điều...
Target excerpt

Điều 30. 1. Công ty cho thuê tài chính không được cho thuê tài chính với các điều kiện ưu đãi cho những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dung. 2. Tổng giá trị tài sản cho thuê đối với các đố...

left-only unmatched

Chương V

Chương V HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Hoạt động của công ty cho thuê tài chính 1. Công ty cho thuê tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 112 đến Điều 116 Luật các tổ chức tín dụng, Điều 16 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm 1. Huy động vốn từ các nguồn sau: a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Được phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn trên một năm để huy động vốn của tổ chức, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Hoạt động của công ty cho thuê tài chính
  • 1. Công ty cho thuê tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 112 đến Điều 116 Luật các tổ chức tín dụng, Điều 16 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có...
  • 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 31 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Huy động vốn từ các nguồn sau:
  • a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước;
  • b) Được phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn trên một năm để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ch...
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty cho thuê tài chính được thực hiện các hoạt động quy định từ Điều 112 đến Điều 116 Luật các tổ chức tín dụng, Điều 16 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có...
  • 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê tài chính khi đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 31 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Hoạt động của công ty cho thuê tài chính Right: Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm
Target excerpt

Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm 1. Huy động vốn từ các nguồn sau: a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Đư...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 35.

Điều 35. Hoạt động cho thuê tài chính 1. Bên thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; c) Có phương án, dự án sản xuất, kinh doanh hiệu quả và khả thi, phương án sử dụng vốn để phục vụ đời sống khả thi và trực tiếp sử dụng tài sản thuê đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối với những tài sản cho thuê phải có giấy phép sử dụng, cơ quan có thẩm quyền xem xét cấp giấy phép sử dụng cho bên thuê trên cơ sở giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản cho thuê của công ty cho thuê tài chính và hợp đồng cho thuê tài chính. Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các cơ quan cấp giấy phép sử dụng tài sản hướng dẫ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Hoạt động cho thuê tài chính
  • 1. Bên thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Đối với những tài sản cho thuê phải có giấy phép sử dụng, cơ quan có thẩm quyền xem xét cấp giấy phép sử dụng cho bên thuê trên cơ sở giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản cho thuê của công ty ch...
  • Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các cơ quan cấp giấy phép sử dụng tài sản hướng dẫn thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Hoạt động cho thuê tài chính
  • 1. Bên thuê tài chính phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 21. Đối với những tài sản cho thuê phải có giấy phép sử dụng, cơ quan có thẩm quyền xem xét cấp giấy phép sử dụng cho bên thuê trên cơ sở giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản cho thuê của công ty cho thuê tài...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Hoạt động mua và cho thuê lại 1. Nguyên tắc mua và cho thuê lại: a) Giao dịch mua và cho thuê lại phải thực hiện thông qua hợp đồng mua tài sản và hợp đồng cho thuê tài chính giữa Bên mua và cho thuê lại và Bên bán và thuê lại. Hợp đồng mua tài sản có hiệu lực từ thời điểm hợp đồng cho thuê tài chính có hiệu lực; b) Trong giao...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Công ty cho thuê tài chính liên doanh được thành lập bằng vốn góp giữa bên Việt Nam gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam và bên nước ngoài gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài, trên cơ sở hợp đồng liên doanh. 2. Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài được thành lập bằng vốn góp của một...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Hoạt động mua và cho thuê lại
  • 1. Nguyên tắc mua và cho thuê lại:
  • a) Giao dịch mua và cho thuê lại phải thực hiện thông qua hợp đồng mua tài sản và hợp đồng cho thuê tài chính giữa Bên mua và cho thuê lại và Bên bán và thuê lại.
Added / right-side focus
  • Công ty cho thuê tài chính liên doanh được thành lập bằng vốn góp giữa bên Việt Nam gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam và bên nước ngoài gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng...
  • 2. Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài được thành lập bằng vốn góp của một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hoạt động mua và cho thuê lại
  • 1. Nguyên tắc mua và cho thuê lại:
  • a) Giao dịch mua và cho thuê lại phải thực hiện thông qua hợp đồng mua tài sản và hợp đồng cho thuê tài chính giữa Bên mua và cho thuê lại và Bên bán và thuê lại.
Target excerpt

Điều 3. 1. Công ty cho thuê tài chính liên doanh được thành lập bằng vốn góp giữa bên Việt Nam gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam và bên nước ngoài gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoà...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cho vay bổ sung vốn lưu động đối với Bên thuê tài chính 1. Công ty cho thuê tài chính cho Bên thuê tài chính vay vốn để bổ sung vốn lưu động phục vụ trực tiếp việc quản lý, vận hành và sử dụng tài sản thuê tài chính. 2. Việc cho vay bổ sung vốn lưu động của công ty cho thuê tài chính đối với Bên thuê tài chính thực hiện theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hoạt động cho thuê vận hành 1. Tài sản cho thuê vận hành bao gồm máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, các động sản khác, bất động sản theo quy định tại khoản 2 Điều 132 Luật các tổ chức tín dụng. 2. Công ty cho thuê tài chính thực hiện hoạt động cho thuê vận hành phải tuân thủ các quy định về thuê tài sản tại Bộ Luật Dân sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quy định chuyển tiếp 1. Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, công ty tài chính vi phạm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 29, điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 30, điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 31 Thông tư này; công ty cho thuê tài chính vi phạm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, d, đ kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 40.

Điều 40. Xử lý sau chuyển tiếp Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 1 Điều 39 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính không khắc phục được vi phạm thì tùy theo mức độ, tính chất rủi ro, Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp...

Open section

Điều 39.

Điều 39. 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương IX Luật Các tổ chức tín dung.

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Xử lý sau chuyển tiếp
  • Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 1 Điều 39 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính...
Added / right-side focus
  • 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật.
  • 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương IX Luật Các tổ chức tín dung.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Xử lý sau chuyển tiếp
  • Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 1 Điều 39 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính...
Target excerpt

Điều 39. 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Làm đầu mối tiếp nhận và phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến củ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công ty cho thuê tài chính thành lập theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 của Nghị định này phải nộp lệ phí cấp phép và cho mỗi lần gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động bằng 0,1% mức vốn Điều lệ. Việc nộp lệ phí của công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài thực hiện theo quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
  • a) Làm đầu mối tiếp nhận và phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Added / right-side focus
  • Điều 10. Công ty cho thuê tài chính thành lập theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 của Nghị định này phải nộp lệ phí cấp phép và cho mỗi lần gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động bằng 0,1% m...
  • Việc nộp lệ phí của công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 13/1999/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 1999 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
  • a) Làm đầu mối tiếp nhận và phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Target excerpt

Điều 10. Công ty cho thuê tài chính thành lập theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 của Nghị định này phải nộp lệ phí cấp phép và cho mỗi lần gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động bằng 0,1% mức vốn Điều lệ. Việc...

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 42.

Điều 42. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08/02/2016. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản, văn bản sau đây hết hiệu lực: a) Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm. 2. Đối với những công ty cho thuê tài chính đã được thành lập và cấp Giấy phép hoạt động trước khi Nghị định này có hiệu lực, th...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08/02/2016.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản, văn bản sau đây hết hiệu lực:
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm.
  • 2. Đối với những công ty cho thuê tài chính đã được thành lập và cấp Giấy phép hoạt động trước khi Nghị định này có hiệu lực, thời hạn hoạt động được áp dụng như quy định trong Giấy phép hoạt động...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08/02/2016.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản, văn bản sau đây hết hiệu lực:
Target excerpt

Điều 5. 1. Thời hạn hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam tối đa là 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm. 2. Đối v...

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Cho thuê tài chính là hoạt động tín dụng trung và dài hạn thông qua việc cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển và các động sản khác trên cơ sở hợp đồng cho thuê giữa bên cho thuê với bên thuê. Bên cho thuê cam kết mua máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển và các động sản khác theo yêu cầu của bên thuê và nắm...
Điều 2. Điều 2. Công ty cho thuê tài chính là một tổ chức tín dụng phi ngân hàng, là pháp nhân Việt Nam. Công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau: 1. Công ty cho thuê tài chính Nhà nước. 2. Công ty cho thuê tài chính cổ phần. 3. Công ty cho thuê tài chính trực thuộc của tổ chức tín dụng. 4. Côn...
Điều 6. Điều 6. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động cho thuê tài chính, có nhiệm vụ cấp và thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động; giám sát và thanh tra hoạt động của các công ty cho thuê tài chính; trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy định về hoạt động c...
Điều 7. Điều 7. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho thuê là công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Bên thuê là tổ chức và cá nhân hoạt động tại Việt Nam, trực tiếp sử dụng tài sản thuê cho mục đích hoạt động của mình. 3. Tài sản cho thuê là máy móc, thiết bị, phương...
Chương II Chương II TỔ CHỨC VÀ ĐIỀU HÀNH CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Mục 1 Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG