Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 42
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 364

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay Right: Quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời; cấp phép bay; phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự; quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động bay đặc biệt tại Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý hoạt động bay, bảo đảm hoạt động bay tại Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về quản lý hoạt động bay, bảo đảm hoạt động bay tại Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời
  • cấp phép bay
  • phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến quản lý hoạt động bay tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý hoạt động bay, bảo đảm hoạt động bay tại Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến quản lý hoạt động bay tại Việt Nam. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý hoạt động bay, bảo đảm hoạt động bay tại Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh là các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong việc khai thác, sử dụng đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ để giảm số lượng và mức độ nghiêm trọng của các trường hợp xâm nhập đường cất hạ cánh, chệch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động. 2. AFS (Aeronautical fixed service): Dịch vụ cố định hàng không. 3. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network): Mạng viễn thông cố định hàng không. 4. AGA (Aerodromes,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy ước viết tắt
  • 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động.
  • 2. AFS (Aeronautical fixed service): Dịch vụ cố định hàng không.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chương trình an toàn đường cất hạ cánh là các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong việc khai thác, sử dụng đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ để giảm số lượng và mức độ nghiêm trọng của...
  • 2. Đài kiểm soát tại sân bay là cơ sở được thiết lập để kiểm soát hoạt động tại khu vực di chuyển của tàu bay tại sân bay và hoạt động bay trong vùng trời sân bay.
Rewritten clauses
  • Left: Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Thông tư này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO ĐẢM
  • HOẠT ĐỘNG BAY
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay 1. Tổ chức vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng bao gồm: a) Vùng trời sân bay dân dụng, sân bay dùng chung; b) Đường hàng không; c) Khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung; d) Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa dành cho tàu bay dân dụng; đ) Phầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS là kỹ thuật giám sát mà trong đó tàu bay tự động cung cấp qua đường truyền dữ liệu các số liệu từ hệ thống định vị và dẫn đường trên tàu bay, bao gồm nhận dạng tàu bay, vị trí theo không gian 04 chiều và các số liệu thích hợp khác. 2. AFTN là mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • ADS là kỹ thuật giám sát mà trong đó tàu bay tự động cung cấp qua đường truyền dữ liệu các số liệu từ hệ thống định vị và dẫn đường trên tàu bay, bao gồm nhận dạng tàu bay, vị trí theo không gian 0...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay
  • 1. Tổ chức vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng bao gồm:
  • a) Vùng trời sân bay dân dụng, sân bay dùng chung;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đường hàng không 1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở: a) Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế; b) Yêu cầu hoạt động bay nội địa; c) Yêu cầu, khả năng cung cấp các dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không; d) Yêu cầu, khả năng quản lý...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các cơ sở ANS 1. Cơ sở ATS, cơ sở ATFM. 2. Cơ sở CNS; cơ sở cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay. 3. Cơ sở MET. 4. Cơ sở AIS; cơ sở bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không; cơ sở thiết kế phương thức bay HKDD. 5. Cơ sở SAR.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các cơ sở ANS
  • 1. Cơ sở ATS, cơ sở ATFM.
  • 2. Cơ sở CNS; cơ sở cung cấp dịch vụ bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đường hàng không
  • 1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở:
  • a) Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng xây dựng phương án thiết lập, hủy bỏ đường hàng không; đề xuất với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) sửa đổi kế hoạch không vận khu vực đối với đường hàng không quốc tế. 2. Trên cơ sở phương án quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đảm bảo hệ thống văn bản tài liệu nghiệp vụ bảo đảm hoạt động bay 1. Cơ sở ANS lập hệ thống văn bản, tài liệu nghiệp vụ bảo đảm hoạt động bay theo hướng dẫn của Cục Hàng không Việt Nam; thực hiện quản lý, cập nhật và lưu trữ văn bản tài liệu của cơ sở. 2. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn xây dựng và kiểm tra việc thực hiện tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đảm bảo hệ thống văn bản tài liệu nghiệp vụ bảo đảm hoạt động bay
  • 1. Cơ sở ANS lập hệ thống văn bản, tài liệu nghiệp vụ bảo đảm hoạt động bay theo hướng dẫn của Cục Hàng không Việt Nam; thực hiện quản lý, cập nhật và lưu trữ văn bản tài liệu của cơ sở.
  • 2. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn xây dựng và kiểm tra việc thực hiện tài liệu hướng dẫn khai thác của cơ sở ANS.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không
  • 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng xây dựng phương án thiết lập, hủy bỏ đường hàng không
  • đề xuất với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) sửa đổi kế hoạch không vận khu vực đối với đường hàng không quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không 1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa. 2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu, sau khi có ý k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Tổ chức xây dựng, ban hành quy chế bay trong khu vực sân bay, phương thức bay HKDD; kế hoạch, tài liệu hướng dẫn, quy trình, phương thức; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến bảo đảm hoạt động bay theo quy định của pháp luật. 2. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức xây dựng, ban hành quy chế bay trong khu vực sân bay, phương thức bay HKDD
  • kế hoạch, tài liệu hướng dẫn, quy trình, phương thức
  • hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến bảo đảm hoạt động bay theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa.
  • 2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu, sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng và thông báo ngay ch...
  • 3. Cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này cho phép các chuyến bay quốc tế sử dụng đường hàng không nội địa trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến và C...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không Right: Điều 7. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vùng trời sân bay 1. Vùng trời sân bay được xác định cho một hoặc nhiều sân bay; được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây: a) Bảo đảm an toàn cho hoạt động bay ở trong và xung quanh khu vực sân bay; b) Nhu cầu cất cánh, hạ cánh của các loại tàu bay khai thác; c) Phương pháp, trang bị, thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 1. Đầu tư, bảo đảm cơ sở hạ tầng, phương tiện, hệ thống thiết bị kỹ thuật, nhân lực; thiết lập, tổ chức và đảm bảo hoạt động các cơ sở ANS theo quy định của pháp luật Việt Nam và phù hợp với các tiêu chuẩn của ICAO. 2. Xây dựng tài liệu hướng dẫn khai thác của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
  • 1. Đầu tư, bảo đảm cơ sở hạ tầng, phương tiện, hệ thống thiết bị kỹ thuật, nhân lực; thiết lập, tổ chức và đảm bảo hoạt động các cơ sở ANS theo quy định của pháp luật Việt Nam và phù hợp với các ti...
  • 2. Xây dựng tài liệu hướng dẫn khai thác của các cơ sở ANS
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vùng trời sân bay
  • 1. Vùng trời sân bay được xác định cho một hoặc nhiều sân bay; được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây:
  • a) Bảo đảm an toàn cho hoạt động bay ở trong và xung quanh khu vực sân bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay 1. Bộ Quốc phòng thống nhất với Bộ Giao thông vận tải việc thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Trong trường hợp quyết định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay 1. Tham gia thiết lập đường bay ATS và tổ chức vùng trời. 2. Nghiên cứu, đề xuất với Cục Hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay bổ sung, hoàn thiện dịch vụ bảo đảm hoạt động bay phù hợp với yêu cầu khai thác bay. 3. Thu nhận và chuyển kịp thời các tin tức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay
  • 1. Tham gia thiết lập đường bay ATS và tổ chức vùng trời.
  • 2. Nghiên cứu, đề xuất với Cục Hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay bổ sung, hoàn thiện dịch vụ bảo đảm hoạt động bay phù hợp với yêu cầu khai thác bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay
  • 1. Bộ Quốc phòng thống nhất với Bộ Giao thông vận tải việc thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội
  • trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm 1. Cục Tác chiến xác định và thông báo cho Trung tâm quản lý luồng không lưu về khu vực nguy hiểm tối thiểu hai mươi bốn (24) giờ trước khi có hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho hoạt động bay. Trong trường hợp khẩn cấp xảy ra tác chiến phòng không, Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan 1. Tổ chức, cá nhân nếu phát hiện tàu bay lâm nguy, lâm nạn hoặc có lý do tin rằng tàu bay đang trong tình trạng khẩn nguy phải thông báo ngay cho trạm báo động hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định, hướng dẫn liên quan đến các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan
  • 1. Tổ chức, cá nhân nếu phát hiện tàu bay lâm nguy, lâm nạn hoặc có lý do tin rằng tàu bay đang trong tình trạng khẩn nguy phải thông báo ngay cho trạm báo động hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ tìm kiếm...
  • 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định, hướng dẫn liên quan đến các bề mặt giới hạn chướng ngại vật hàng không tại sân bay có hoạt động bay dân dụng và các trạm, đài vô tuyến hàng không.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm
  • 1. Cục Tác chiến xác định và thông báo cho Trung tâm quản lý luồng không lưu về khu vực nguy hiểm tối thiểu hai mươi bốn (24) giờ trước khi có hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho hoạt động bay....
  • Trung tâm quản lý luồng không lưu thông báo ngay cho Trung tâm Thông báo tin tức hàng không để phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực nguy hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung 1. Cục Tác chiến chủ trì trình Tổng tham mưu trưởng quyết định thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung theo đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trên cơ sở quyết định nêu tại Khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực bay, đường bay phục vụ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc áp dụng quy tắc bay 1. Khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam và trong FIR do Việt Nam quản lý, tổ lái phải áp dụng quy tắc bay quy định tại Thông tư này. 2. Khi đang bay hoặc đang hoạt động trên khu vực hoạt động tại sân bay, tổ lái phải tuân theo quy tắc bay tổng quát. 3. Ngoài quy định tại Khoản 3 Điều này, tổ lá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc áp dụng quy tắc bay
  • 1. Khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam và trong FIR do Việt Nam quản lý, tổ lái phải áp dụng quy tắc bay quy định tại Thông tư này.
  • 2. Khi đang bay hoặc đang hoạt động trên khu vực hoạt động tại sân bay, tổ lái phải tuân theo quy tắc bay tổng quát.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung
  • 1. Cục Tác chiến chủ trì trình Tổng tham mưu trưởng quyết định thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung theo đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam.
  • 2. Trên cơ sở quyết định nêu tại Khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng 1. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao. 2. Việc thiết lập khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hó...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay 1. Người chỉ huy tàu bay phải đảm bảo mọi hoạt động của tàu bay phù hợp với quy tắc bay quy định tại Thông tư này. Trong tình huống khẩn nguy, để đảm bảo an toàn, người chỉ huy tàu bay có thể thực hiện khác với quy tắc bay này, nhưng phải thông báo ngay cho cơ sở ATS và phải chịu trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay
  • Người chỉ huy tàu bay phải đảm bảo mọi hoạt động của tàu bay phù hợp với quy tắc bay quy định tại Thông tư này.
  • Trong tình huống khẩn nguy, để đảm bảo an toàn, người chỉ huy tàu bay có thể thực hiện khác với quy tắc bay này, nhưng phải thông báo ngay cho cơ sở ATS và phải chịu trách nhiệm về quyết định của m...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng
  • 1. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao.
  • 2. Việc thiết lập khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng phải bảo đảm an toàn, vệ sinh, môi trường cho người, tài sản, công trình ở mặt đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay 1. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu vực kiểm soát đường dài và khu vực tư vấn không lưu. 2. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy tắc bay tổng quát, VFR, IFR Quy tắc bay tổng quát, VFR, IFR được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy tắc bay tổng quát, VFR, IFR
  • Quy tắc bay tổng quát, VFR, IFR được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay
  • Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu vực kiểm soát...
  • 2. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay có giới hạn và được xác định trên cơ sở các yếu tố sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP PHÉP BAY

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Removed / left-side focus
  • CẤP PHÉP BAY
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay 1. Cục Lãnh sự cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Cục Tác chiến cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các ATS ATS bao gồm: 1. Dịch vụ điều hành bay. a) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay; b) Dịch vụ kiểm soát tiếp cận; c) Dịch vụ kiểm soát đường dài. 2. Dịch vụ thông báo bay. 3. Dịch vụ tư vấn không lưu. 4. Dịch vụ báo động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các ATS
  • 1. Dịch vụ điều hành bay.
  • a) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay
  • Cục Lãnh sự cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật...
  • Cục Tác chiến cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đơn đề nghị cấp phép bay 1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này. 2. Đơn đề nghị cấp phép bay trừ các chuyến bay nêu tại Khoản 3 và Khoản...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở ATS và cơ sở ATFM 1. Cơ sở ATS bao gồm: a) Cơ sở điều hành bay bao gồm đài kiểm soát tại sân bay, cơ sở kiểm soát tiếp cận, trung tâm kiểm soát đường dài; b) Phòng thủ tục bay; c) Cơ sở, bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay; d) Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay; đ) Trạm thông báo bay tại sân bay. 2. Chức năng, nhiệm vụ của cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cơ sở ATS và cơ sở ATFM
  • 1. Cơ sở ATS bao gồm:
  • a) Cơ sở điều hành bay bao gồm đài kiểm soát tại sân bay, cơ sở kiểm soát tiếp cận, trung tâm kiểm soát đường dài;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đơn đề nghị cấp phép bay
  • Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1,...
  • 2. Đơn đề nghị cấp phép bay trừ các chuyến bay nêu tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này bao gồm các nội dung sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: c) Hành trình bay; Right: b) Phòng thủ tục bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay 1. Chậm nhất mười (10) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các chuyến bay thường lệ. 2. Chậm nhất bảy (07) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây: a) Chuyến bay thử nghiệm, biểu diễn, thao diễn, huấn luy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đảm bảo hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải đầu tư, bảo đảm cơ sở hạ tầng, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị cần thiết cho các cơ sở ATS và cơ sở ATFM; tổ chức và quản lý mạng lưu trữ, xử lý dữ liệu không lưu; phối hợp với các tổ chức khác có liên quan lập kế hoạch, thiết l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đảm bảo hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải đầu tư, bảo đảm cơ sở hạ tầng, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị cần thiết cho các cơ sở ATS và cơ sở ATFM
  • tổ chức và quản lý mạng lưu trữ, xử lý dữ liệu không lưu
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay
  • 1. Chậm nhất mười (10) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các chuyến bay thường lệ.
  • 2. Chậm nhất bảy (07) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung phép bay 1. Nội dung phép bay, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này bao gồm: a) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay; b) Số phép bay được cấp; c) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký và quốc tịch của tàu bay; d) Hành trình bay; đ) Đường...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhân viên không lưu 1. Nhân viên không lưu bao gồm: a) Kiểm soát viên không lưu tại sân bay, tiếp cận, đường dài; b) Nhân viên thủ tục bay; c) Nhân viên thông báo, hiệp đồng bay; d) Nhân viên ATFM; đ) Nhân viên đánh tín hiệu; e) Nhân viên khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa (HF A/G); g) Kíp trưởng không lưu (tại các vị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhân viên không lưu
  • 1. Nhân viên không lưu bao gồm:
  • a) Kiểm soát viên không lưu tại sân bay, tiếp cận, đường dài;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung phép bay
  • 1. Nội dung phép bay, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này bao gồm:
  • a) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay;
Rewritten clauses
  • Left: d) Hành trình bay; Right: b) Nhân viên thủ tục bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực của phép bay 1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp. 2. Phép bay cho chuyến bay cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ mười hai (12) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến cất, hạ cánh ghi tro...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay 1. Cục Hàng không Việt Nam thiết lập các khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay được quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay. 2. Cục Hàng không Việt Nam chỉ định cơ sở cung cấp dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay
  • Cục Hàng không Việt Nam thiết lập các khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay được quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi t...
  • 2. Cục Hàng không Việt Nam chỉ định cơ sở cung cấp dịch vụ tại các khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ATS.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực của phép bay
  • 1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp.
  • Phép bay cho chuyến bay cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ mười hai (12) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay 1. Cơ quan cấp phép bay có thể hủy bỏ phép bay vì lý do sau đây: a) An ninh, quốc phòng; b) An toàn, an ninh của chuyến bay; c) Trật tự và lợi ích công cộng; d) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước; đ) Theo quy định của các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; e) Người đề nghị c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cung cấp tin tức giữa cơ sở ATS và người khai thác tàu bay 1. Cơ sở ATS phải lưu ý đến những yêu cầu liên quan đến việc khai thác tàu bay và cung cấp tin tức có được để trợ giúp người khai thác tàu bay hoàn thành trách nhiệm. 2. Khi có yêu cầu của người khai thác tàu bay, cơ sở ATS phải thông báo ngay những tin tức có được liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Cung cấp tin tức giữa cơ sở ATS và người khai thác tàu bay
  • 1. Cơ sở ATS phải lưu ý đến những yêu cầu liên quan đến việc khai thác tàu bay và cung cấp tin tức có được để trợ giúp người khai thác tàu bay hoàn thành trách nhiệm.
  • 2. Khi có yêu cầu của người khai thác tàu bay, cơ sở ATS phải thông báo ngay những tin tức có được liên quan đến việc khai thác tàu bay, bao gồm cả báo cáo vị trí tàu bay cho người khai thác tàu bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay
  • 1. Cơ quan cấp phép bay có thể hủy bỏ phép bay vì lý do sau đây:
  • a) An ninh, quốc phòng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Gửi phép bay 1. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho người đề nghị cấp phép bay. 2. Cục Tác chiến, Cục Lãnh sự có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hiệp đồng giữa HKDD và quân sự 1. Cơ sở ATS phải thường xuyên hiệp đồng chặt chẽ với các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm đối với hoạt động có ảnh hưởng đến chuyến bay của tàu bay dân dụng theo nguyên tắc và nội dung quy định tại Điều 91 của Luật HKDD Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hiệp đồng giữa HKDD và quân sự
  • Cơ sở ATS phải thường xuyên hiệp đồng chặt chẽ với các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm đối với hoạt động có ảnh hưởng đến chuyến bay của tàu bay dân dụng theo nguyên tắc và nội dung quy...
  • 2. Việc phối hợp, hiệp đồng các hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho tàu bay dân dụng thực hiện theo các quy định tại Điều 21 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Gửi phép bay
  • 1. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho người đề nghị cấp phép bay.
  • 2. Cục Tác chiến, Cục Lãnh sự có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không lưu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý 1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông báo bay...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm đối với tàu bay dân dụng 1. Việc thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho tàu bay dân dụng trên đất liền hay trên biển thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm đối với tàu bay dân dụng
  • Việc thông báo, hiệp đồng về hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho tàu bay dân dụng trên đất liền hay trên biển thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 1...
  • Trong trường hợp tàu bay dân dụng lâm vào tình huống khẩn nguy hoặc những tình huống bất thường khác, việc liên lạc trực tiếp giữa cơ sở ATS liên quan và đơn vị tiến hành hoạt động có khả năng gây...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý
  • Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông bá...
  • a) Hai mươi (20) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay thường lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay 1. Trung tâm quản lý luồng không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay theo ngày chung trong cả nước và triển kh...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở MET 1. Để cung cấp các tin tức khí tượng mới nhất cho tàu bay thực hiện chuyến bay, cơ sở ATS và cơ sở MET phải có thỏa thuận để nhân viên không lưu: a) Thông báo cho cơ sở MET những yếu tố khí tượng do nhân viên không lưu quan sát được hoặc được tổ lái báo cáo ngoài số liệu của màn hình và đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở MET
  • 1. Để cung cấp các tin tức khí tượng mới nhất cho tàu bay thực hiện chuyến bay, cơ sở ATS và cơ sở MET phải có thỏa thuận để nhân viên không lưu:
  • a) Thông báo cho cơ sở MET những yếu tố khí tượng do nhân viên không lưu quan sát được hoặc được tổ lái báo cáo ngoài số liệu của màn hình và đồng hồ hiển thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay
  • 1. Trung tâm quản lý luồng không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam.
  • 2. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay theo ngày chung trong cả nước và triển khai đến các đơn vị quản lý vùng trời, quản lý bay thuộc Bộ Quốc phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THÔNG BÁO TIN TỨC HÀNG KHÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÔNG BÁO TIN TỨC HÀNG KHÔNG
Removed / left-side focus
  • PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng Việc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải bảo đảm hiệu quả việc sử dụng vùng trời, an toàn và sử dụng tối ưu, hệ thống thiết bị bảo đảm ho...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở AIS 1. Để đảm bảo cơ sở AIS thu thập được tin tức để cung cấp tin tức mới nhất trước chuyến bay và đáp ứng các yêu cầu về tin tức trong khi bay, cơ sở AIS và cơ sở ATS phải có thỏa thuận để cơ sở ATS cung cấp ngay cho cơ sở AIS liên quan: a) Tin tức về tình trạng khai thác của sân bay; b) Tình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hiệp đồng giữa cơ sở ATS và cơ sở AIS
  • Để đảm bảo cơ sở AIS thu thập được tin tức để cung cấp tin tức mới nhất trước chuyến bay và đáp ứng các yêu cầu về tin tức trong khi bay, cơ sở AIS và cơ sở ATS phải có thỏa thuận để cơ sở ATS cung...
  • a) Tin tức về tình trạng khai thác của sân bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng
  • Việc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải bảo đảm hiệu quả việc sử dụng vùng trời, an toàn và sử dụng tối ưu, hệ thống...
  • có tính tới sự hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh quốc phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Phối hợp điều hành chuyến bay 1. Cơ sở điều hành bay dân dụng điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyến bay khác do cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm bằng văn bản. Đơn vị thuộc hệ thống quản lý, điều hành bay quân sự điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động bay quân sự. 2. Cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm đ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Độ cao bay an toàn thấp nhất 1. Độ cao bay an toàn thấp nhất do Cục Hàng không Việt Nam quy định và công bố cho từng đường bay ATS, RNAV/RNP, vùng trời kiểm soát. 2. Độ cao bay an toàn thấp nhất trên đường bay được tính so với điểm cao nhất của địa hình và chướng ngại vật nhân tạo trong dải rộng 25 km về mỗi bên trục đường bay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Độ cao bay an toàn thấp nhất
  • 1. Độ cao bay an toàn thấp nhất do Cục Hàng không Việt Nam quy định và công bố cho từng đường bay ATS, RNAV/RNP, vùng trời kiểm soát.
  • Độ cao bay an toàn thấp nhất trên đường bay được tính so với điểm cao nhất của địa hình và chướng ngại vật nhân tạo trong dải rộng 25 km về mỗi bên trục đường bay ATS, trong dải bảo vệ theo quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Phối hợp điều hành chuyến bay
  • Cơ sở điều hành bay dân dụng điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyến bay khác do cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm bằng văn bản.
  • Đơn vị thuộc hệ thống quản lý, điều hành bay quân sự điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động bay quân sự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn. Người chủ trì hiệp đồng quy định tại Khoản 7 Điều 24 của Nghị định này có trách nhiệm lựa chọn t...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Giờ sử dụng trong ATS 1. Cơ sở ATS phải được trang bị đồng hồ chỉ thời gian theo giờ, phút và giây. Đồng hồ phải được nhìn thấy rõ từ các vị trí làm việc. 2. Các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian của cơ sở ATS phải được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi ± 30 giây. Trong trường hợp cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Giờ sử dụng trong ATS
  • 1. Cơ sở ATS phải được trang bị đồng hồ chỉ thời gian theo giờ, phút và giây. Đồng hồ phải được nhìn thấy rõ từ các vị trí làm việc.
  • Các đồng hồ và dụng cụ ghi thời gian của cơ sở ATS phải được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo hiệu chỉnh so với giờ chuẩn trong phạm vi ± 30 giây.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng
  • Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn.
  • Người chủ trì hiệp đồng quy định tại Khoản 7 Điều 24 của Nghị định này có trách nhiệm lựa chọn tiêu chuẩn phân cách giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng 1. Việc phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay thực hiện trên cơ sở sử dụng vùng trời linh hoạt giữa các hoạt động bay hàng không dân dụng và hoạt động bay quân sự. 2. Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với Cục...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Xử lý tình huống khẩn nguy trong khi bay 1. Một tàu bay được xem hoặc được coi là ở trong tình huống khẩn nguy, kể cả bị can thiệp bất hợp pháp phải được quan tâm, hỗ trợ và ưu tiên hơn tàu bay khác. Để chỉ tàu bay đang ở trong tình huống khẩn nguy, tổ lái tàu bay có trang bị máy phát - đáp, đường truyền dữ liệu phù hợp có thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Xử lý tình huống khẩn nguy trong khi bay
  • 1. Một tàu bay được xem hoặc được coi là ở trong tình huống khẩn nguy, kể cả bị can thiệp bất hợp pháp phải được quan tâm, hỗ trợ và ưu tiên hơn tàu bay khác. Để chỉ tàu bay đang ở trong tình huống...
  • đáp, đường truyền dữ liệu phù hợp có thể thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng
  • 1. Việc phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay thực hiện trên cơ sở sử dụng vùng trời linh hoạt giữa các hoạt động bay hàng không dân dụng và hoạt động bay quân sự.
  • Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với Cục Tác chiến giao nhiệm vụ sử dụng hỗn hợp hệ thống thông tin, dẫn đường, giám sát, khí tượng hàng không, thông báo tin tức hàng không cho đơn vị quản lý, điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quy chế bay trong khu vực sân bay 1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây: a) Nguyên tắc chung; b) Thuyết minh sân bay; c) Khu vực sân bay; d) Bảo đảm phương tiện thông tin, kỹ thuật vô tuyến và chiếu sáng; đ) Bảo đảm khí tượng và thông báo hoạt động của chim; e) Quản lý, điều hành bay; g) Thực hành b...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xử lý trường hợp tàu bay bị lạc đường, không được nhận dạng Khi tàu bay bay lệch ra khỏi đường bay và thông báo là đã bị lạc hoặc tàu bay được quan sát hoặc được thông báo là đang bay trong một khu vực xác định nhưng việc nhận dạng tàu bay đó không thực hiện được, phải tiến hành các biện pháp xử lý sau: 1. Ngay khi nhận biết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi tàu bay bay lệch ra khỏi đường bay và thông báo là đã bị lạc hoặc tàu bay được quan sát hoặc được thông báo là đang bay trong một khu vực xác định nhưng việc nhận dạng tàu bay đó không thực hiệ...
  • 1. Ngay khi nhận biết được về một tàu bay bị lạc, cơ sở ATS tiến hành các hành động cần thiết trợ giúp tàu bay để đảm bảo an toàn cho tàu bay đó.
  • 2. Nếu chưa biết được vị trí của tàu bay, cơ sở ATS phải:
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Nguyên tắc chung;
  • b) Thuyết minh sân bay;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Quy chế bay trong khu vực sân bay Right: Điều 27. Xử lý trường hợp tàu bay bị lạc đường, không được nhận dạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Phương thức bay tại sân bay 1. Phương thức bay tại sân bay bao gồm các phương thức khởi hành, đến, tiếp cận, bay chờ. 2. Việc xây dựng phương thức bay tại sân bay phải được tiến hành trên cơ sở các yếu tố sau đây: a) Kết cấu hạ tầng của sân bay, ranh giới khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay; b) Phương pháp, trang bị, th...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Xử lý đối với việc bay chặn tàu bay dân dụng 1. Ngay khi nhận thấy một tàu bay bị bay chặn trong khu vực trách nhiệm của mình, cơ sở ATS phải thực hiện các bước thích hợp sau: a) Cố gắng thiết lập liên lạc hai chiều với tàu bay bị bay chặn qua các thiết bị hiện có bao gồm cả tần số khẩn nguy 121,5MHz, trừ khi liên lạc đã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Xử lý đối với việc bay chặn tàu bay dân dụng
  • 1. Ngay khi nhận thấy một tàu bay bị bay chặn trong khu vực trách nhiệm của mình, cơ sở ATS phải thực hiện các bước thích hợp sau:
  • a) Cố gắng thiết lập liên lạc hai chiều với tàu bay bị bay chặn qua các thiết bị hiện có bao gồm cả tần số khẩn nguy 121,5MHz, trừ khi liên lạc đã được thiết lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Phương thức bay tại sân bay
  • 1. Phương thức bay tại sân bay bao gồm các phương thức khởi hành, đến, tiếp cận, bay chờ.
  • 2. Việc xây dựng phương thức bay tại sân bay phải được tiến hành trên cơ sở các yếu tố sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Sử dụng sân bay dự bị 1. Sân bay dự bị phải bảo đảm các điều kiện tối thiểu về đường cất hạ cánh, đường lăn, vị trí đỗ, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị, dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các dịch vụ cần thiết khác. 2. Trên cơ sở năng lực của cảng hàng không, sân bay, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định danh mục...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp 1. Tàu bay dân dụng phải trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam. 2. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn và công bố việc trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp bao gồm phạm vi, mục đích, nội dung và yêu cầu khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp
  • 1. Tàu bay dân dụng phải trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam.
  • 2. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn và công bố việc trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp bao gồm phạm vi, mục đích, nội dung và yêu cầu khai thác kỹ thuật, phương thức và các giới hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Sử dụng sân bay dự bị
  • 1. Sân bay dự bị phải bảo đảm các điều kiện tối thiểu về đường cất hạ cánh, đường lăn, vị trí đỗ, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị, dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các dịch vụ cần thiết khác.
  • 2. Trên cơ sở năng lực của cảng hàng không, sân bay, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định danh mục sân bay dự bị phục vụ cho hoạt động bay dân dụng sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì lập kế hoạch và triển khai thực hiện các nội dung nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu sự cố, tai nạn; đảm bảo an toàn và hiệu quả khai thác đường cất hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay. 2. Trên cơ sở Chương trình an toàn đường cất hạ cánh do Bộ Giao thông vận...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quản lý an toàn ATS Việc quản lý an toàn ATS thực hiện theo quy định tại Chương XV của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quản lý an toàn ATS thực hiện theo quy định tại Chương XV của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì lập kế hoạch và triển khai thực hiện các nội dung nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu sự cố, tai nạn; đảm bảo an toàn và hiệu quả khai thác đường cất hạ cánh tại cảng hà...
  • Trên cơ sở Chương trình an toàn đường cất hạ cánh do Bộ Giao thông vận tải ban hành, Cục Hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tại cảng hàng không, sân bay xây dựng và thực h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh Right: Điều 30. Quản lý an toàn ATS
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay 1. Người lái tàu bay có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hoạt động bay trong quá trình cất cánh, hạ cánh và lăn trên khu bay. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy trình vận hành, khai thác hoạt động bay...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Sử dụng ngôn ngữ 1. Liên lạc giữa cơ sở ATS và tổ lái tàu bay dân dụng: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính được sử dụng. 2. Liên lạc giữa các cơ sở điều hành bay: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính được sử dụng, trừ khi có thoả thuận giữa các cơ sở này về việc liên lạc được thực hiện bằng tiếng Việt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Sử dụng ngôn ngữ
  • 1. Liên lạc giữa cơ sở ATS và tổ lái tàu bay dân dụng: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính được sử dụng.
  • 2. Liên lạc giữa các cơ sở điều hành bay: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính được sử dụng, trừ khi có thoả thuận giữa các cơ sở này về việc liên lạc được thực hiện bằng tiếng Việt.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người lái tàu bay có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hoạt động bay trong quá trình cất cánh, hạ cánh và lăn trên khu bay.
  • Tổ chức, cá nhân liên quan đến khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy trình vận hành, khai thác hoạt động bay dân dụng trong khu vực sân đỗ, đường lăn, đường cất hạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động bay liên quan đến các nội dung sau đây: a) Không lưu hàng không dân dụng; b) Thông báo tin tức hàng không; c) Thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không dân dụng; d) Khí tượng hàng không dân dụng; đ) Tìm kiếm, cứu nạn hàng khô...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kế hoạch ứng phó không lưu 1. Kế hoạch ứng phó không lưu được xây dựng phù hợp với hướng dẫn chung của ICAO và phù hợp với kế hoạch ứng phó không lưu của các quốc gia kế cận trên cơ sở có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ sở ATS có trách nhiệm cung cấp dịch vụ tại các phần vùng trời kế cận và những người sử dụng có liên quan. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch ứng phó không lưu được xây dựng phù hợp với hướng dẫn chung của ICAO và phù hợp với kế hoạch ứng phó không lưu của các quốc gia kế cận trên cơ sở có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ sở ATS...
  • Cục Hàng không Việt Nam tổ chức xây dựng, sửa đổi và công bố kế hoạch ứng phó không lưu để xử lý các tình huống bất trắc trong trường hợp trục trặc hoặc có nguy cơ trục trặc đối với việc cung cấp A...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động bay liên quan đến các nội dung sau đây:
  • a) Không lưu hàng không dân dụng;
Rewritten clauses
  • Left: d) Khí tượng hàng không dân dụng; Right: Điều 32. Kế hoạch ứng phó không lưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về các nội dung sau: 1. Bảo vệ và quản lý vùng trời. 2. Dự báo, thông báo bay và kế hoạch hoạt động bay. 3. Giám sát hoạt động bay dân dụng. 4. Thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung. 5. Quản lý hoạt động bay ngoài đường hàng không, hoạ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Ghi và lưu trữ số liệu về không lưu 1. Số liệu liên lạc thoại lưu động, dữ liệu và liên lạc cố định, giám sát ATS sử dụng cho ATS phải được tự động ghi lại nhằm phục vụ cho việc điều tra tai nạn và sự cố hoạt động bay, tiến hành tìm kiếm, cứu nạn, đánh giá hệ thống không lưu và hệ thống ra đa, đào tạo và huấn luyện kiểm soát v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Ghi và lưu trữ số liệu về không lưu
  • Số liệu liên lạc thoại lưu động, dữ liệu và liên lạc cố định, giám sát ATS sử dụng cho ATS phải được tự động ghi lại nhằm phục vụ cho việc điều tra tai nạn và sự cố hoạt động bay, tiến hành tìm kiế...
  • 2. Số liệu giám sát ATS phải được ghi lại và lưu trữ trong khoảng thời gian ít nhất là 15 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về các nội dung sau:
  • 1. Bảo vệ và quản lý vùng trời.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2016. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Dịch vụ điều hành bay 1. Dịch vụ điều hành bay được cung cấp cho: a) Chuyến bay IFR trong vùng trời không lưu loại A, B, C, D và E; b) Chuyến bay VFR trong vùng trời không lưu loại B, C và D; c) Chuyến bay VFR đặc biệt; d) Hoạt động bay tại sân bay. 2. Để đảm bảo việc cung cấp dịch vụ, cơ sở điều hành bay phải: a) Được cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dịch vụ điều hành bay được cung cấp cho:
  • a) Chuyến bay IFR trong vùng trời không lưu loại A, B, C, D và E;
  • b) Chuyến bay VFR trong vùng trời không lưu loại B, C và D;
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Hiệu lực thi hành Right: Điều 34. Dịch vụ điều hành bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Cơ sở điều hành bay 1. Dịch vụ kiểm soát đường dài do các cơ sở sau đảm nhiệm: a) Trung tâm kiểm soát đường dài; b) Cơ sở kiểm soát tiếp cận tại vùng trời kiểm soát mà ở đó trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của hệ thống kỹ thuật, thiết bị sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài. 2. Dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Cơ sở điều hành bay
  • 1. Dịch vụ kiểm soát đường dài do các cơ sở sau đảm nhiệm:
  • a) Trung tâm kiểm soát đường dài;
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Mục 1. QUY TẮC BAY Mục 1. QUY TẮC BAY
Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Điều 36. Điều 36. Các hình thức phân cách giữa các tàu bay Cơ sở điều hành bay bảo đảm phân cách giữa các tàu bay bằng một trong các hình thức sau: 1. Phân cách cao bằng cách chỉ định các mực bay khác nhau chọn trong bảng mực bay đường dài quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phân cách phẳng bao gồm các hình thức phân cách...
Điều 37. Điều 37. Giá trị phân cách tối thiểu Cục Hàng không Việt Nam công bố giá trị phân cách tối thiểu, phạm vi áp dụng trong AIP Việt Nam cho cơ sở ATS, tổ lái và người khai thác tàu bay có liên quan biết.
Điều 38. Điều 38. Nội dung huấn lệnh kiểm soát không lưu 1. Huấn lệnh kiểm soát không lưu bao gồm các nội dung: số chuyến bay, số hiệu tàu bay ghi trong kế hoạch bay; giới hạn huấn lệnh; đường bay; các mực bay trên toàn bộ đường bay hoặc cho một phần đường bay và mực bay thay đổi (nếu có); các thông báo, chỉ dẫn cần thiết khác như hoạt động của...
Điều 39. Điều 39. Phối hợp cấp huấn lệnh 1. Các cơ sở điều hành bay phải hiệp đồng với nhau để cấp huấn lệnh cho toàn bộ hoặc một phần đường bay. 2. Huấn lệnh cấp cho toàn bộ đường bay đến sân bay dự định hạ cánh đầu tiên theo một trong các điều kiện sau: a) Cơ sở điều hành bay đã hiệp đồng với tất cả cơ sở điều hành bay mà tàu bay sẽ bay qua t...
Điều 40 Điều 40 . Phương thức ứng phó trường hợp bất thường trong điều hành bay Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn chi tiết phương thức ứng phó trường hợp bất thường liên quan đến: 1. Liên lạc vô tuyến. 2. Áp dụng phân cách khẩn cấp. 3. Có cảnh báo xung đột ngắn hạn (Short-Term Conflict Alert - STCA). 4. Có cảnh báo độ cao an toàn tối thiểu (Mi...
Điều 41. Điều 41. Dịch vụ thông báo bay 1. Dịch vụ thông báo bay cung cấp tin tức liên quan cho tàu bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay hoặc được cơ sở ATS nhận biết bằng các cách thích hợp khác. Khi cơ sở ATS cung cấp đồng thời dịch vụ thông báo bay và dịch vụ điều hành bay, thì việc cung cấp dịch vụ điều hành bay luôn được ưu tiên hơn việ...