Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với đá granite các loại
05/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với đá granite các loại
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên
- trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với đá granite các loại
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên (đối với đá granite các loại) đã ban hành tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên (đối với đá granite các loại) đã ban hành tại Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác đá granite các loại trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định pháp luật hiện hành. 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 là mức giá tối thiểu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
- 1. Khoáng sản kim loại;
- 2. Khoáng sản không kim loại;
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác đá granite các loại trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyê...
- Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 là mức giá tối thiểu để áp dụng tính thuế tài nguyên đối với đá granite dạng khối.
- Trường hợp giá bán thực tế của tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên thì áp dụng tính thuế theo giá bán tài nguyên thực tế ghi trên hóa đơn, hợp đồng mua bán của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhâ...
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mục 1 Phần II Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung mục 1 Phần II Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBN...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections