Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thuỷ nội địa. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thuỷ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vị trí và chức năng của Cảng vụ đường thuỷ nội địa 1. Cảng vụ đường thuỷ nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thuỷ nội địa tại cảng, bến thủy nội địa nhằm bảo đảm việc chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa và bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi quản lý 1. Phạm vi quản lý của Cảng vụ đường thuỷ nội địa trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam bao gồm các cảng, bến thuỷ nội địa sau đây (trừ bến khách ngang sông): a) Cảng, bến thuỷ nội địa trên tuyến đường thuỷ nội địa quốc gia; b) Cảng, bến thuỷ nội địa trên tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Quy định nơi neo đậu cho ph­ương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài, tàu biển trong vùng nư­ớc cảng, bến thủy nội địa. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn, an ninh và bảo vệ môi tr­ường của ph­ương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài, tàu biển;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tổ chức 1. Cảng vụ đường thuỷ nội địa trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam được tổ chức theo khu vực do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập, giải thể theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. 2. Cảng vụ đường thuỷ nội địa trực thuộc Sở Giao thông vận tải do Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hoạt động 1. Tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa phải tuân thủ các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014, Thông tư này và các Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ cấu tổ chức 1. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Cảng vụ đường thủy nội địa bao gồm: a) Các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ gồm: Tài chính; Pháp chế; Quản lý cảng, bến; Thanh tra - An toàn (đối với Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam); ngoài ra, tùy theo điều kiện cụ thể có thể thành lập bổ sung bộ phậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các chức danh lãnh đạo, quản lý và Cảng vụ viên Cảng vụ đường thuỷ nội địa 1. Các chức danh lãnh đạo, quản lý Cảng vụ đường thủy nội địa Cảng vụ đường thuỷ nội địa do Giám đốc lãnh đạo, có Phó Giám đốc giúp việc. Giám đốc là người đứng đầu cơ quan Cảng vụ đường thuỷ nội địa, điều hành hoạt động Cảng vụ theo chế độ thủ trưởng; P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Biên chế và chế độ đối với công chức, viên chức và lao động hợp đồng làm việc tại Cảng vụ đường thủy nội địa 1. Biên chế Cảng vụ đường thuỷ nội địa a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao hàng năm cho Cảng vụ đường thuỷ nội địa trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam theo quy định của pháp luật; b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí hoạt động của Cảng vụ đường thuỷ nội địa Kinh phí hoạt động và cơ chế tài chính của Cảng vụ đường thuỷ nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. Bãi bỏ Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Biên chế và chế độ đối với cán bộ, nhân viên Cảng vụ 1. Biên chế Cảng vụ đường thủy nội địa do: a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao hàng năm cho Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam theo quy định của pháp luật; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao hàng năm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. Bãi bỏ Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Biên chế và chế độ đối với cán bộ, nhân viên Cảng vụ
  • 1. Biên chế Cảng vụ đường thủy nội địa do:
  • a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao hàng năm cho Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. Bãi bỏ Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng...
Target excerpt

Điều 11. Biên chế và chế độ đối với cán bộ, nhân viên Cảng vụ 1. Biên chế Cảng vụ đường thủy nội địa do: a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải giao hàng năm cho Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội đị...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi tình hình thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.
Điều 2. Điều 2. Vị trí và chức năng của Cảng vụ đường thủy nội địa 1. Cảng vụ đường thủy nội địa là cơ quan trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa tại cảng, bến thủy nội địa nhằm bảo đ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nước cảng thủy nội địa là vùng nước trước cầu cảng, vùng neo đậu phương tiện và luồng vào cảng, vùng nước dành cho dịch vụ cung ứng, vùng chuyển tải hàng hóa (nếu có), được quy định tại quyết định công bố cảng thủy nội địa. 2. Vùng nước bến thủ...
Chương II Chương II PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 4. Điều 4. Phạm vi quản lý 1. Cảng vụ đường thủy nội địa quản lý các cảng, bến thủy nội địa (trừ bến khách ngang sông) đã được cơ quan có thẩm quyền công bố hoặc cấp giấy phép hoạt động. 2. Phạm vi quản lý của Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bao gồm: a) Cảng, bến thủy nội địa nằm trên tuyến đường thủy...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Quy định nơi neo đậu cho phương tiện, tàu biển trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện, tàu biển; kiểm tra bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và người lái phương tiện; cấp phép cho phương...