Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
58/2015/TT-BLĐTBXH
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội
818/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội Right: Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP là người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên và chế độ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng đang hưởng chính sách cứu trợ xã hội như sau: 1.1. Mức trợ cấp xã hội nuôi dưỡng thường xuyên tại cộng đồng do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 1.2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên và chế độ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng đang hưởng chính sách cứu trợ xã hội như sau:
- 1.1. Mức trợ cấp xã hội nuôi dưỡng thường xuyên tại cộng đồng do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng.
- 1.2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội do nhà nước quản lý (trẻ em mồ côi, người già cô đơn và người tàn tật nặng đang được nuôi dưỡng tại Trung tâm bảo...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP là người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội hoặc đang bảo lưu thời gian tha...
- Đối tượng điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 134/2015/NĐ-CP là người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện hưởng lương hưu, trợ cấp một lần...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh tiền lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội 1. Tiền lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau: Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội sau điều chỉnh của từng năm = Tổng tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương do n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thủ tục hồ sơ, quy trình xét duyệt, thẩm quyền giải quyết thực hiện theo quy định tại Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ; Thông tư số 18/2000/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 7 năm 2000 của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội về chính sách cứu trợ xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thủ tục hồ sơ, quy trình xét duyệt, thẩm quyền giải quyết thực hiện theo quy định tại Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ
- Thông tư số 18/2000/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 7 năm 2000 của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội về chính sách cứu trợ xã hội.
- Điều 2. Điều chỉnh tiền lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
- 1. Tiền lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau:
- Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội sau điều chỉnh của từng năm
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội 1. Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau: Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau điều chỉnh của từng năm = Tổng thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội của từng năm x Mức điều c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở lao động – Thương binh xã hội, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở lao động – Thương binh xã hội, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
- 1. Thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội đối với đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư này được điều chỉnh theo công thức sau:
- Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau điều chỉnh của từng năm
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016; các quy định tại Thông tư này áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.