Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Open section

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp: 20.000 đồng/người/ngày. Tùy theo công việc kiểm soát thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị mà Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Thống nhất quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng...
  • 20.000 đồng/người/ngày.
  • Tùy theo công việc kiểm soát thủ tục hành chính của cơ quan, đơn vị mà Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định số ngày được hỗ trợ trong tháng cho cán bộ, công chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - UBTVQH; VPCP (I...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018./. Nơi nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chính phủ (I, II);
Removed / left-side focus
  • - UBTVQH; VPCP (I, II);
  • - Bộ Tài chính;
  • - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018./.
  • Left: - TT/TU, UBND, UBMTTQ VN tỉnh; Right: - UBMTTQVN Tỉnh;

Only in the right document

Phan Văn Thắng Phan Văn Thắng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về ch ính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 138 /2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai được thí điểm áp dụng trong lĩnh vực trồng lúa, trồng cây ăn trái, cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phát triển một số ngành hàng nông nghiệp có tiềm năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai áp dụng cho đối tượng là doanh nghiệp, cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác và trang trại có thuê đất trồng lúa, trồng cây ăn trái trong vùng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp của địa phương. 2. Chính sách hỗ trợ cho vay phá...
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Qu y mô xét hỗ trợ 1. Các đối tượng quy định tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có tổng diện tích đất canh tác (bao gồm đất thuê) tối thiểu từ 10 ha liền kề nhau đối với lúa và từ 03 ha liền kề nhau đối với cây ăn trái. 2. Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 của Quy định này phải sản xuất với quy mô tối th...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Các đối tượng tại khoản 1, điều 2 của Quy định này phải có phương án sản xuất phù hợp, có hợp đồng thuê đất với thời gian thuê tối thiểu từ 05 ( năm ) năm trở lên và đáp ứng điều kiện sau: a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác phải được thành lập theo quy định của pháp luật. b) Đối với...
Điều 5. Điều 5. Nội dung hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điều 4 của quy định này được xét hỗ trợ như sau: 1. Đối với chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai a) Hỗ trợ mở rộng diện tích - Tổng diện tích hỗ trợ thí điểm là 2.500 ha. Trong đó: + Cây lúa: 2.200 ha. + Cây ăn trái: 300 ha. - Thời gian hỗ trợ tối đa 5...