Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
103/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
31/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 210/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - TVTU...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp đối với mọi loại đất theo mẫu thống nhất quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây viết tắt là Quyết định 08/2006/QĐ-BTNMT). 1. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp đối với mọi loại đất theo mẫu thống nhất quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (s...
- 1. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quy định này.
- Trường hợp đất thuộc khu vực quy hoạch nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà thửa đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp đối với mọi loại đất theo mẫu thống nhất quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (s...
- 1. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quy định này.
- Trường hợp đất thuộc khu vực quy hoạch nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà thửa đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP); 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 103/2006/QD-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người s...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP);
- 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý sử dụng;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- 1. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 103/2006/QD-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, th...
- Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố về bổ sung Quy định về thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trong việc thực hiện quyền của người sử dụng đất trên địa bàn...
- Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP);
- 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý sử dụng;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 103/2006/QD-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố ban hành Quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp theo quy định của Luật Đất đai năm 1987, Luật Đất đai năm 1993 (do huyện Hoà Vang cấp, tỉnh QN-ĐN cấp); giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 60/CP) về quyền sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong trong trường hợp thửa đất ở có vườn ao Việc xác định diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 87 Luật Đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trư...
- 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà chung cư thì thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 17 của Quy định này.
- 2. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp gồm nhiều thửa liền kề nhau thuộc quyền sử dụng của cùng một người sử dụng đất.
- Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong trong trường hợp thửa đất ở có vườn ao
- Việc xác định diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tạ...
- khoản 2 và khoản 3 Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trư...
- 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà chung cư thì thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 17 của Quy định này.
- 2. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp gồm nhiều thửa liền kề nhau thuộc quyền sử dụng của cùng một người sử dụng đất.
Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trong trong trường hợp thửa đất ở có vườn ao Việc xác định diện tích đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, a...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; 3. Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất, chuyển mục đích sử dụng một phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau: a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người sử dụng đất. b) Người sử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một phường, xã mà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau:
- a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường tr...
- Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
- Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một phường, xã mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy chứng nhận...
- 2. Thửa đất có nhiều người sử dụng đất, nhiều chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng nhận được cấp cho từng người sử dụng đất, từng chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền v...
- 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau:
- a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường tr...
- b) Người sử dụng đất là người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ở thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp hộ chiếu...
- Left: Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất được phép chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật thì phải ghi phần nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong hồ sơ địa chính. 1. Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng từ đất vườn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có tài sản gắn liền với đất và việc thể hiện trên sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền trên đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có nhà ở, các loại nhà khác, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc khác, rừng cây, cây lâu năm được ghi trên giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thẩm quyền chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Uỷ ban nhân dân thành phố cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định ranh giới thửa đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này mà trong đó ghi rõ tình trạng ranh giới chung của thửa đất với các thửa đất liền...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở, Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai; Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 10. Xác định ranh giới thửa đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Trường hợp thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này mà trong đó ghi rõ tìn...
- Sau mười ngày kể từ ngày nhận được trích sao hồ sơ, nếu người nhận không có đơn tranh chấp về ranh giới thửa đất thì đường ranh giới thửa đất trên giấy tờ về quyền sử dụng đất đã có là căn cứ để cấ...
- Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở, Luật sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Lu...
- Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở (sau đây gọi là Nghị định 71/2010/NĐ-CP) và có giấy tờ chứng minh việc tạo lậ...
- Điều 10. Xác định ranh giới thửa đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Trường hợp thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này mà trong đó ghi rõ tìn...
- Sau mười ngày kể từ ngày nhận được trích sao hồ sơ, nếu người nhận không có đơn tranh chấp về ranh giới thửa đất thì đường ranh giới thửa đất trên giấy tờ về quyền sử dụng đất đã có là căn cứ để cấ...
Điều 13. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở, Luật sửa đổi, bổ sung Đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư. 2. Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: a) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. b) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận. c) Ng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
- 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư.
- Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ...
- Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
- a) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
- c) Người được chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, được thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất
- 1. Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư.
- Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ...
- 3. Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy đị...
- Left: Điều 11. Xác định diện tích đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao Right: 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
- Left: Đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qu... Right: b) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận.
- Left: a) Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 12 của Quy định này; Right: e) Người sử dụng đất quy định tại các Điều 90, 91 và 92 của Luật Đất đai.
Điều 12. Những trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: a) Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. b) Người được Nhà nước giao đ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân áp dụng trong trường hợp xác định diện tích đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng kỳ họp thứ 2 khóa V ngày 27 tháng 7 năm 1997 nhiệm kỳ 1994 - 1999 và Nghị định số 24/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Chính Phủ về việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 14. Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận quy...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 13 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 20...
- Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có mộ...
- 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
- Điều 14. Các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận quy...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 13 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 20...
Điều 15. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất ở có vườn, ao và đất nông nghiệp có vườn, ao trong khu dân cư 1. Người sử dụng đất ở có vườn, ao thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 11 Quy định này khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 14 củ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các loại tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu 1 Nhà ở, công trình xây dựng làm bằng các vật liệu tạm thời (tranh, tre, nứa, lá, đất) và các công trình phụ trợ ngoài phạm vi công trình chính như nhà để xe, nhà bếp, nhà vệ sinh, giếng nước, bể nước, sân, tường rào, cột điện, hệ thống cấp, thoát nước sinh h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 15. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất ở có vườn, ao và đất nông nghiệp có vườn, ao trong khu dân cư
- Người sử dụng đất ở có vườn, ao thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 11 Quy định này khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điề...
- Đối với phần diện tích đất đã xây dựng nhà ở mà vượt diện tích được xác định là đất ở theo hạn mức quy định tại khoản 5, 6 và 7 Điều 11 của Quy định này thì phần diện tích vượt hạn mức đó được xác...
- Điều 11. Các loại tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu
- 1 Nhà ở, công trình xây dựng làm bằng các vật liệu tạm thời (tranh, tre, nứa, lá, đất) và các công trình phụ trợ ngoài phạm vi công trình chính như nhà để xe, nhà bếp, nhà vệ sinh, giếng nước, bể n...
- 2. Tài sản gắn liền với đất mà thửa đất đó không thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Điều 15. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất ở có vườn, ao và đất nông nghiệp có vườn, ao trong khu dân cư
- Người sử dụng đất ở có vườn, ao thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 11 Quy định này khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điề...
- Đối với phần diện tích đất đã xây dựng nhà ở mà vượt diện tích được xác định là đất ở theo hạn mức quy định tại khoản 5, 6 và 7 Điều 11 của Quy định này thì phần diện tích vượt hạn mức đó được xác...
Điều 11. Các loại tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu 1 Nhà ở, công trình xây dựng làm bằng các vật liệu tạm thời (tranh, tre, nứa, lá, đất) và các công trình phụ trợ ngoài phạm vi công trình c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành như sau 1. Diện tích đất ở là diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp; 2. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể 1. Đất xây dựng nhà chung cư và các công trình trực tiếp phục vụ nhà chung cư thuộc chế độ đồng quyền sử dụng của những người sở hữu căn hộ chung cư; trường hợp nhà chung cư và các công trình trực tiếp phục vụ nhà chung cư cho thuê thì quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung 1. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả thuận phân chia toàn bộ diện tích đất thành từng thửa đất sử dụng riêng thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo từng thửa đất đó. 2. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp 1. Các tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước (trong Điều này gọi chung là tổ chức) tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và cơ quan cấp trên là Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Ủy ban nhân dân xã, phường rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân quận, huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nội dung sau: a) Hiện trạng sử dụng đất so với h...
Open sectionRight
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Các Sở, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này. 2. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cung cấp thông tin về phạm vi quy hoạch, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 70.` in the comparison document.
- Điều 20. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân quận, huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất the...
- a) Hiện trạng sử dụng đất so với hồ sơ địa chính và quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được xét duyệt;
- Điều 70. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
- 1. Các Sở, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này.
- 2. Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cung cấp thông tin về phạm vi quy hoạch, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh để phục vụ cho việc cấp Giấy chứn...
- Điều 20. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân quận, huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất the...
- a) Hiện trạng sử dụng đất so với hồ sơ địa chính và quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được xét duyệt;
Điều 70. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Các Sở, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung Quy định này. 2. Sở Văn...
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1. Các tổ chức đang sử dụng đất đã được Nhà nước giao để xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Doanh nghiệp đang sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do hợp tác xã đang sử dụng 1. Hợp tác xã đang sử dụng đất mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải tự rà soát, kê khai việc sử dụng đất và báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Trên cơ sở báo cáo của hợp tác xã, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với đơn vị có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh Việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Ủy ban nhân dân thành phố quyết định bảo vệ thực hiện theo quy định sau: 1. Đất có di tích lịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng 1. Cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất có chùa, nhà thờ, thánh thất, thánh đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động mà chưa được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã: Hoà Bắc, Hoà Phú, Hoà Ninh và Hoà Liên 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Ủy ban nhân dân xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK); b) Một trong các loại...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT và Điều 4 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT- BTNM...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 50.` in the comparison document.
- Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã: Hoà Bắc, Hoà Phú, Hoà Ninh và Hoà Liên
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Ủy ban nhân dân xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
- Điều 50. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT
- BTNMT và Điều 4 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT
- Điều 26. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã: Hoà Bắc, Hoà Phú, Hoà Ninh và Hoà Liên
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Ủy ban nhân dân xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
Điều 50. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư 17/2009/TT- BTNMT và Điều 4 Thông tư 20/2010/T...
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường và các xã còn lại của huyện Hoà Vang (không thuộc 04 xã quy định tại Điều 26 Quy định này) 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 50 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định 84/2007/NĐ-CP.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường và các xã còn lại của huyện Hoà Vang (không thuộc 04 xã quy định tại Điều 26 Qu...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
- Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
- Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 50 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 9 Nghị định 84/20...
- Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường và các xã còn lại của huyện Hoà Vang (không thuộc 04 xã quy định tại Điều 26 Qu...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn Việc cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực n...
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng ổn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
- 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
- Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Quy định này nhưng đất đã được sử dụng ổn định từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 thá...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không thuộc một trong các trường hợp sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 18 của Quy định này, nay Ủy ban nhân dân phường, xã xác nhận là đất không có tranh c...
- Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất
- 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK);
- Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này (nếu có); Right: đối với diện tích đất ở thực tế ngoài hạn mức giao đất ở (nếu có) thì phải nộp tiền sử dụng đất theo mức thu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 35 của Quy định này
Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đ...
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 04/ĐK); b) Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP 1. Người nhận quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Một trong các loại văn bản gồm biên bản về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất, người nhận quyền sử dụng đất tại các khu quy hoạch trên địa bàn thành phố 1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng được quy định như sau: a) Trong thời hạn không quá mười ngày làm việc, kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÍNH CHÍNH, CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ VIỆC CẤP LẠI, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đính chính nội dung sai sót trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, thực hiện như sau 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường đính chính nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện các thông tin trên Giấy chứng nhận, trang bổ sung Giấy chứng nhận 1. Mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận, in mã vạch, mẫu đơn, tờ khai xin đăng ký biến động, cách viết nội dung Giấy chứng nhận cấp lại và nội dung xác nhận biến...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 33. Đính chính nội dung sai sót trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, thực hiện như sau
- 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường đính chính nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cùng c...
- 2. Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì việc đính chính nội dung được quy định như sau:
- Điều 5. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện các thông tin trên Giấy chứng nhận, trang bổ sung Giấy chứng nhận
- Mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận, in mã vạch, mẫu đơn, tờ khai xin đăng ký biến động, cách viết nội dung Giấy chứng nhận cấp...
- 2. Văn phòng đăng ký một cấp có trách nhiệm in nội dung Giấy chứng nhận
- Điều 33. Đính chính nội dung sai sót trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp, thực hiện như sau
- 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường đính chính nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cùng c...
- 2. Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì việc đính chính nội dung được quy định như sau:
Điều 5. Mẫu Giấy chứng nhận và thể hiện các thông tin trên Giấy chứng nhận, trang bổ sung Giấy chứng nhận 1. Mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận, số vào sổ cấp Giấy chứng nhận, i...
Left
Điều 34.
Điều 34. Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện như sau 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cùng cấp đã cấp. 2. Đối với gi...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá mua nhà đất 1. Tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Bản ph...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 34. Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện như sau
- 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cùng cấp đã cấp.
- Đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp sạt lở tự nhiên cả thửa đất, thu hồi đ...
- Điều 42. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá mua nhà đất
- 1. Tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp thay người trúng đấu giá, đấu thầu một (01) bộ hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);
- Điều 34. Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 42 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện như sau
- 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cùng cấp đã cấp.
- Đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp sạt lở tự nhiên cả thửa đất, thu hồi đ...
Điều 42. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá mua nhà đất 1. Tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách...
Left
Điều 35
Điều 35: Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất có nhu cầu cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 15/ĐK); b) Giấy chứng nhận quyền...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố nhòe, rách, hư hỏng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính); 2. Trình tự và thời gian thực hiện: Về trình tự và thời gian...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.
- Điều 35: Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất có nhu cầu cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 15/ĐK);
- 2. Trình tự và thời gian thực hiện:
- Về trình tự và thời gian thực hiện theo khoản 2 Điều 47 của Quy định này.
- 2. Việc cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được quy định như sau:
- a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ
- làm trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính, trích sao hồ sơ địa chính
- Left: Điều 35: Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Điều 48. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố nhòe, rách, hư hỏng
- Left: 1. Người sử dụng đất có nhu cầu cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: Right: 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
- Left: a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (mẫu số 15/ĐK); Right: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu);
Điều 48. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố nhòe, rách, hư hỏng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy ch...
Left
Chương V
Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thực hiện thủ tục hành chính trong việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau: a) Người sử dụng đất thực hiện quyền chuyển đổi, ch...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.
- Điều 36. Thực hiện thủ tục hành chính trong việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất
- 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
- a) Người sử dụng đất thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà hình thành pháp nhân mới và cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụ...
- Điều 39. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);
- Điều 36. Thực hiện thủ tục hành chính trong việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất đối với một phần thửa đất
- 1. Trường hợp thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
- a) Người sử dụng đất thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà hình thành pháp nhân mới và cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụ...
Điều 39. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ, gồm: a) Đơn...
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính 1. Người sử dụng đất có nhu cầu đăng ký biến động về sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 5 Điều 41 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện dựa trên cơ sở hợp đồng thuê quyền sử dụng đất gắn với...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng có trách nhiệm nộp thay người mua nhà ở, người sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn xin đề nghị cấp Giấy c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 5 Điều 41 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện dựa trên cơ sở hợp đồng thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầ...
- người thuê, thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng có trách nhiệm nộp thay người mua nhà ở, người sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin đề nghị cấp Giấy chứng nhận của người mua nhà ở, người sử dụng đất (theo mẫu);
- Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 5 Điều 41 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP được thực hiện dựa trên cơ sở hợp đồng thuê quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầ...
- người thuê, thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Left: - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Right: e) Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức;
Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình...
Left
Điều 39
Điều 39: Trình tự, thủ tục và các quy định về tách thửa hoặc hợp thửa 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có: a) Đơn đề nghị tách thửa hoặc hợp thửa (mẫu số 17/ĐK) của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu khi thực hiện quyền đối với một phần thửa đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) nhưng chưa t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 39: Trình tự, thủ tục và các quy định về tách thửa hoặc hợp thửa
- 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có:
- a) Đơn đề nghị tách thửa hoặc hợp thửa (mẫu số 17/ĐK) của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu khi thực hiện quyền đối với một phần thửa đất hoặc quyết định thu hồi đất...
- Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
- Trường hợp đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) nhưng chưa thực hiện thủ tục đăng ký biến động theo quy địn...
- 2. Việc xác định nghĩa vụ tài chính được thực hiện theo quy định tại mục II Thông tư Liên tịch 14/2008/TTLT-BTC-BTNMT.
- Điều 39: Trình tự, thủ tục và các quy định về tách thửa hoặc hợp thửa
- 1. Hồ sơ tách thửa hoặc hợp thửa gồm có:
- a) Đơn đề nghị tách thửa hoặc hợp thửa (mẫu số 17/ĐK) của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu khi thực hiện quyền đối với một phần thửa đất hoặc quyết định thu hồi đất...
Điều 25. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp đang sử dụng đất do...
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu số 12/ĐK); b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. N...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND quận, huyện. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân tại xã nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
- 1. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu số 12/ĐK);
- Điều 36. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
- 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND quận, huyện.
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân tại xã nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND huyện Hòa Vang hoặc Ủ...
- Điều 40. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
- 1. Người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất (mẫu số 12/ĐK);
Điều 36. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Văn phòng UBND quận, huyện. 2. Người...
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Người đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Trường hợp chuyển đổi theo chủ trương chung về “dồn điền đổi thửa” thì thực hiện theo quy định sau: a) Các hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp tự thoả thuận với nhau bằng văn bản về việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Bên nhận chuyển nhượng nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất được thực hiện như sau: a) Trong thời hạn không quá bốn (04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 1. Sau khi hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất hết hiệu lực, người đã cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Xác nhận thanh lý hợp đồng thuê đất trong Hợp đồng thuê đất đã ký k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người nhận thừa kế nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Di chúc; biên bản phân chia thừa kế; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật; đơn đề nghị của người nhận thừa kế đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất 1. Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho quyền sử dụng đất của tổ chức; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Việc tặng cho quyền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất 1. Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất 1. Bên đã góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc cả hai bên nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Hợp đồng chấm dứt góp vốn; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Trường hợp xoá đăng ký góp vốn mà trước đây khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Riêng đối với trình tự, thủ tục đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/2005/TTLT-BTP-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Liên Bộ Tư pháp - Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13 tháng 6 năm 2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Việc chứng nhận của cơ quan công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường đối với hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất thực hiện các quyền, như sau 1. Hợp đồng hoặc giấy tờ khi người sử dụng đất thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ VIỆC CẤP PHÁT GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, KHI ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Quản lý việc cấp phát giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được quản lý thống nhất theo quy định sau: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã phát hành cho địa phương; theo dõi việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và khi đăng ký các biến động về quyền sử dụng đất 1. Nộp chi phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất, như sau: a) Đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp: Đơn vị tính: đồng TT DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC ĐÔ THỊ N...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; b) Giấy tờ về sở hữu công trình xây dựng do cơ quan c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 53. Nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và khi đăng ký các biến động về quyền sử dụng đất
- 1. Nộp chi phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất, như sau:
- a) Đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp:
- Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau:
- a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Điều 53. Nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và khi đăng ký các biến động về quyền sử dụng đất
- 1. Nộp chi phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất, như sau:
- a) Đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp:
Điều 14. Những trường hợp được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường h...
Left
Điều 54.
Điều 54. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chịu trách nhiệm phát tờ khai và hướng dẫn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện đúng trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định; chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố về kết quả, chỉ tiêu kế hoạch cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Tiếp tục hoàn thiện và bàn giao quy hoạch xây dựng chi tiết cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện để làm cơ sở cho việc xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Theo dõi, xét duyệt quyết toán và kinh phí thu chi cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổng hợp quyết toán các khoản thu chi này vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT- BTNMT ngày 21/10/2009. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 26 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện. 2....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 53.` in the comparison document.
- Điều 58. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Theo dõi, xét duyệt quyết toán và kinh phí thu chi cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổng hợp quyết toán các khoản thu chi này vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện chi các khoản phí theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 53 của Quy định này trên cơ sở từ...
- Điều 53. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT
- BTNMT ngày 21/10/2009. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại Điều 26 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT thì do Chi nhánh Văn phòng đăng ký thực hiện.
- Điều 58. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Theo dõi, xét duyệt quyết toán và kinh phí thu chi cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Tổng hợp quyết toán các khoản thu chi này vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện chi các khoản phí theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 53 của Quy định này trên cơ sở từ...
Điều 53. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT- BTNMT ngày 21/10/2009. Về trách nhiệm thực hiện của Văn phòng đă...
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn nghiệp vụ cho các Phòng Công chứng, Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13 tháng 6 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trách nhiệm của Cục Thuế thành phố 1. Hướng dẫn Chi cục Thuế các quận, huyện tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; 2. Công khai các khoản thu trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân biết và thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước; 3. Giải thích những thắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Trách nhiệm của Cơ quan Kho bạc Nhà nước 1. Thu đủ số tiền sử dụng đất và các khoản nghĩa vụ tài chính phải nộp khác vào ngân sách Nhà nước ngay trong ngày nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính; kiểm tra và xử lý phạt nộp chậm theo quy định đối với trường hợp quá thời hạn nộp tiền sử dụng đất cũng như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện đúng trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định; chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố về kết quả thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và việc thực hiện cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất 1. Tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và chỉnh lý thống nhất biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính; giúp cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 2. Xác nhận về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, xây dựng nhà, tình trạng sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đó;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện các quyền của người sử dụng đất thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này. 2. Việc giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về Uỷ ban nhân dân thành phố thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Trần Văn Minh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections