Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2007 thành lập Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trực thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập Ban Thanh tra kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật an toàn nồi hơi và bình chịu áp lực thành phố Hồ Chí Minh và Thanh tra lao động thành phố do Chủ tịch UBND TP....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2007 thành lập Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trực thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập Ban Thanh tra kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao...
  • Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay thành lập Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trực thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập Ban Thanh tra Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật an toàn nồi hơi và bình chịu áp lực thành phố Hồ Chí Minh (được thành lập theo Quyết định số 255/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1979 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay thành lập Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trực thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trên cơ sở sáp nhập Ban Thanh tra Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật...
  • Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thuộc hệ thống tổ chức Thanh tra chuyên ngành Lao động-Thương binh và Xã hội, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện nh...
  • Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chịu sự hướng dẫn về công tác, nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra thành phố và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Lao động-Thươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn tại Điều 28 của Luật Thanh tra, Điều 17 và Điều 18 của Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra; Điều 13, Điều 14, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 31/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn tại Điều 28 của Luật Thanh tra, Điều 17 và Điều 18 của Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2005 của Ch...
  • Điều 13, Điều 14, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 31/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Lao động-Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quy định về chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề tiểu thủ công nghiệp của Uỷ ban nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Công thương; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; -...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội do Chánh Thanh tra phụ trách, các Phó Chánh Thanh tra giúp việc và các Thanh tra viên theo quy định của pháp luật. Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức bộ máy và biên chế của Thanh tra Sở Lao động- Thương binh và Xã hội
  • Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội do Chánh Thanh tra phụ trách, các Phó Chánh Thanh tra giúp việc và các Thanh tra viên theo quy định của pháp luật.
  • Chánh Thanh tra Sở do Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công).

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 255/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1979 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Ban Thanh tra Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật an toàn nồi hơi và bình chịu áp lực thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 63/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 255/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1979 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Ban Thanh tra Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động kiêm Thanh tra kỹ thuật an toàn nồi hơi và...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định các chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp (sau đây gọi chung là...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4 . Hiệu lực thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp –tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp có tổng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Chánh Thanh tra thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Chánh Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Chánh Thanh tra thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện, Chánh Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp –tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được ch...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp có tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp hoặc số lao động bình quâ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, tạo việc làm, tăng thu nhập, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành. 2. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp, nhận thức và năng lực áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công Tổ chức, cá nhân quy định tại các Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4, Quy định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên: a) Ưu tiên các chương trình, đề án thực hiện tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật; b) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Nhiệm vụ, đề án, hoạt động khuyến công được thẩm định, xét duyệt hỗ trợ Uỷ ban nhân dân tỉnh (đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh); Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Sở Công Thương xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh), phòng Kinh tế (đối với thị xã, thành phố), phòng Kinh tế- Hạ tầng (đối với các huyện) xây dựng trình Uỷ ban nhân dân huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với kinh phí hỗ trợ được quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định của Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương, Phòng Kinh tế/ Kinh tế- Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài Chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các dự án, bảo đảm việc quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND các cấp 1. Sở Công Thương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trong phạm vi địa phương, cụ thể: a) Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, sửa đổi và ban hành chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Điều khoản thi hành 1. Các lĩnh vực ưu đãi liên quan đến phát triển cơ sở công nghiệp nông thôn tiêu biểu không nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước và quy định khác của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ phải đảm bảo sử dụng kinh phí đúng mục đích, hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.