Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 19
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ, website Chính phủ; - Ban Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong giao dịch điện tử do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng chữ ký, chứng thư số do Ban Cơ yếu C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ chuyên ngành được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUI ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ chuyên ngành được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch...
Added / right-side focus
  • Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố,...
  • VỀ CHẾ ĐỘ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
  • (ban hành kèm theo Nghị định số 64-HĐBT ngày 10-6-1989
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ chuyên ngành được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch...
Target excerpt

Điều 3. - Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu tr...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá trị pháp lý và tính hợp pháp của chữ ký số 1. Văn bản điện tử được ký số bằng chứng thư số cá nhân và chứng thư số cơ quan do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp trong thời gian còn hiệu lực thì có giá trị pháp lý như văn bản giấy được ký tay và đóng dấu. 2. Văn bản điện tử được ký số bằng chứng thư số cá nhân do Ban Cơ yếu Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số Thực hiện theo Điều 9 Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.

Open section

Điều 9.

Điều 9. - Các chỉ tiêu giao nhận hàng xuất, nhập khẩu để thực hiện Nghị định thư, hợp đồng kinh tế đã ký ở cấp Chính phủ hoặc giữa các tổ chức kinh tế của hai nước được Chính phủ bảo trợ là những chỉ tiêu pháp lệnh. Hàng năm hoặc 6 tháng một lần, Bộ Kinh tế đối ngoại công bố danh mục các mặt hàng cần quản lý theo hạn ngạch; quy định hạ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  • Thực hiện theo Điều 9 Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Added / right-side focus
  • Điều 9. - Các chỉ tiêu giao nhận hàng xuất, nhập khẩu để thực hiện Nghị định thư, hợp đồng kinh tế đã ký ở cấp Chính phủ hoặc giữa các tổ chức kinh tế của hai nước được Chính phủ bảo trợ là những c...
  • Hàng năm hoặc 6 tháng một lần, Bộ Kinh tế đối ngoại công bố danh mục các mặt hàng cần quản lý theo hạn ngạch
  • quy định hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng đó theo nguyên tắc đẩy mạnh và bảo vệ sản xuất trong nước, nâng cao hiệu quả kinh tế trong quan hệ xuất, nhập khẩu đối với từng mặt hàng qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  • Thực hiện theo Điều 9 Nghị định 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Target excerpt

Điều 9. - Các chỉ tiêu giao nhận hàng xuất, nhập khẩu để thực hiện Nghị định thư, hợp đồng kinh tế đã ký ở cấp Chính phủ hoặc giữa các tổ chức kinh tế của hai nước được Chính phủ bảo trợ là những chỉ tiêu pháp lệnh. H...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các loại văn bản bắt buộc áp dụng chữ ký số Các loại văn bản bắt buộc áp dụng văn bản điện tử ký bằng chữ ký số (không dùng văn bản giấy). 1. Đối với các cơ quan Đảng thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Cục Lưu trữ thuộc Văn phòng Trung ương Đảng. 2. Đối với các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, đoàn thể thực hiện theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP PHÁT VÀ QUẢN LÝ CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Người quản lý thuê bao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số cho các cơ quan Nhà nước và các cơ quan khối Đảng, đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo ủy quyền của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm về việc quản lý th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu phải thực hiện đúng các cam kết về chất lượng và điều kiện về giao nhận hàng xuất, nhập khẩu theo các Hiệp định Chính phủ ta đã tham gia và các hợp đồng mà các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu đã ký kết với bên ngoài. Việc kiểm tra chất lượng hàng hoá xuất, nhập khẩu do hai bên chủ hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Người quản lý thuê bao
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số cho các cơ quan Nhà nước và các cơ quan khối Đảng, đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo ủy quyền...
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm về việc quản lý thuê bao chữ ký số theo quy định tại Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nội vụ và Điều 14 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu phải thực hiện đúng các cam kết về chất lượng và điều kiện về giao nhận hàng xuất, nhập khẩu theo các Hiệp định Chính phủ ta đã tham gia và các hợp đồng mà các...
  • Việc kiểm tra chất lượng hàng hoá xuất, nhập khẩu do hai bên chủ hàng và khách hàng tự chịu trách nhiệm qua hợp đồng (tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu được quyền tự kiểm tra chất lượng hoặc thuê...
  • Cơ quan Nhà nước có chức năng kiểm tra chất lượng có quyền thu hồi giấy phép về tự kiểm tra hàng xuất khẩu đối với tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu được tự kiểm tra mà không làm đúng chức trách c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Người quản lý thuê bao
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số cho các cơ quan Nhà nước và các cơ quan khối Đảng, đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo ủy quyền...
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm về việc quản lý thuê bao chữ ký số theo quy định tại Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nội vụ và Điều 14 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 14. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu phải thực hiện đúng các cam kết về chất lượng và điều kiện về giao nhận hàng xuất, nhập khẩu theo các Hiệp định Chính phủ ta đã tham gia và các hợp đồng mà các tổ chức...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Cấp chứng thư số và thu hồi chứng thư số Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy chế này. b) Có địa chỉ thư điện tử (email) thuộc hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Lâm Đồng (...@lamdong.gov.vn). c) Thực hiện các nghĩa v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cấp chứng thư số và thu hồi chứng thư số
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
  • a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấp chứng thư số và thu hồi chứng thư số
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau:
  • a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số của cơ quan, tổ chức 1. Cán bộ văn thư là người được Thủ trưởng cơ quan, tổ chức giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức thay cho con dấu; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 12, Điều 15 Quy chế này. 2. Chứng thư số của các chức danh nhà nước, người có thẩm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu có thể vay vốn nước ngoài để đầu tư mở rộng sản xuất và chế biến hàng xuất khẩu. Các tổ chức này muốn được Ngân hàng hoặc một tổ chức kinh tế khác bảo lãnh thì phải có báo cáo kinh tế kỹ thuật, tính toán rõ hiệu quả kinh tế và điều kiện thế chấp cho việc vay ngoại tệ. Ngân hàng hoặc tổ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số của cơ quan, tổ chức
  • 1. Cán bộ văn thư là người được Thủ trưởng cơ quan, tổ chức giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức thay cho con dấu; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 12, Điều 15 Qu...
  • 2. Chứng thư số của các chức danh nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu chỉ được sử dụng để thực hiện các giao dịch theo đúng...
Added / right-side focus
  • Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu có thể vay vốn nước ngoài để đầu tư mở rộng sản xuất và chế biến hàng xuất khẩu. Các tổ chức này muốn được Ngân hàng hoặc một tổ chức kinh tế khác bảo lãnh thì...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số của cơ quan, tổ chức
  • 1. Cán bộ văn thư là người được Thủ trưởng cơ quan, tổ chức giao quản lý và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức thay cho con dấu; có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 12, Điều 15 Qu...
  • 2. Chứng thư số của các chức danh nhà nước, người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu chỉ được sử dụng để thực hiện các giao dịch theo đúng...
Target excerpt

Điều 12. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu có thể vay vốn nước ngoài để đầu tư mở rộng sản xuất và chế biến hàng xuất khẩu. Các tổ chức này muốn được Ngân hàng hoặc một tổ chức kinh tế khác bảo lãnh thì phải có...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ỨNG DỤNG CHỮ KÝ SỐ TRONG QUY TRÌNH HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số 1. Việc chuyển đồng thời chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử được thực hiện như sau: Các loại văn bản thuộc Điều 5 của Quy chế này, sau khi được ký tay, đóng dấu trên văn bản giấy, thì thực hiện ký số theo trình tự sau: Bước 1: C...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây: 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu. a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế. b) Xuất nhập khẩu thiết bị toàn bộ, thiết bị lẻ, vật tư, phụ tùng cho sản xuất....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số
  • Việc chuyển đồng thời chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử được thực hiện như sau:
  • Các loại văn bản thuộc Điều 5 của Quy chế này, sau khi được ký tay, đóng dấu trên văn bản giấy, thì thực hiện ký số theo trình tự sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây:
  • 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu.
  • a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương thức chuyển đổi chữ ký tay và con dấu sang chữ ký số
  • Việc chuyển đồng thời chữ ký tay và con dấu trên văn bản giấy sang chữ ký số trên văn bản điện tử được thực hiện như sau:
  • Các loại văn bản thuộc Điều 5 của Quy chế này, sau khi được ký tay, đóng dấu trên văn bản giấy, thì thực hiện ký số theo trình tự sau:
Target excerpt

Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây: 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu. a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương thức chuyển đổi nhiều chữ ký và con dấu của các bên có trách nhiệm tương đương sang chữ ký số Trường hợp văn bản giấy cần nhiều chữ ký và con dấu của các bên có trách nhiệm tương đương (như đồng trình, biên bản làm việc...), khi chuyển đổi sang môi trường điện tử, văn bản điện tử sẽ được ký tuần tự với các chữ ký số tươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Dấu giáp lai, dấu treo Các trường hợp khác về sử dụng con dấu trên văn bản khi chuyển đổi sang môi trường điện tử sẽ tương ứng như sau: 1. Dấu giáp lai: Trong môi trường điện tử, chữ ký số bảo đảm tính toàn vẹn của văn bản điện tử. Văn bản điện tử khi có chữ ký số hợp pháp không cần cơ chế giáp lai để bảo đảm tính toàn vẹn. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện tử Khi nhận văn bản đã được ký số, người nhận văn bản phải sử dụng phần mềm đi kèm với thiết bị USB-Token đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để kiểm tra tính xác thực chữ ký số. Các thông tin cần kiểm tra gồm: - Hiệu lực, phạm vi sử dụng, giới hạn trách nhiệm và những thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lưu trữ, sử dụng văn bản điện tử đã ký số 1. Trường hợp nhận văn bản đến bằng đường điện tử có sử dụng chữ ký số, các cơ quan phải thực hiện ngay việc đăng ký văn bản đến vào hệ thống quản lý văn bản đến, đi (hoặc các phần mềm có tính năng tương đương), không nhất thiết phải in văn bản ra giấy và đóng dấu Đến. Trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao. a) Bố trí cán bộ theo dõi, thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao theo quy định. b) Xem xét và phê duyệt danh sách thuê bao đề nghị cấp, thu hồi, mở khóa chứng thư số thuộc phạm vi được ủy quyền. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Đối với thuê bao 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số. 2. Thông báo kịp thời cho người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp quy định tại Điều 7 Quy chế này. 3. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. - Nhà nước quy định và công bố các chính sách cụ thể trong kinh doanh xuất, nhập khẩu đối với từng thị trường, từng khu vực. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực hiện nghiêm chỉnh các chính sách về thị trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Đối với thuê bao
  • 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số.
  • 2. Thông báo kịp thời cho người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Nhà nước quy định và công bố các chính sách cụ thể trong kinh doanh xuất, nhập khẩu đối với từng thị trường, từng khu vực. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đối với thuê bao
  • 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số.
  • 2. Thông báo kịp thời cho người quản lý thuê bao thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp quy định tại Điều 7 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 7. - Nhà nước quy định và công bố các chính sách cụ thể trong kinh doanh xuất, nhập khẩu đối với từng thị trường, từng khu vực. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực hiện nghiêm...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với bên chấp nhận chữ ký số Bên chấp nhận chữ ký số chịu trách nhiệm khi: 1. Không kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số theo quy định tại Điều 12 Quy chế này. 2. Đã biết hoặc được thông báo về sự không còn tin cậy của chứng thư số và khóa bí mật của người ký mà vẫn chấp nhận chữ ký số.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức 1. Tổ chức triển khai sử dụng có hiệu quả chữ ký số, chứng thư số đã cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý. 2. Thường xuyên kiểm tra việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số tại cơ quan, đảm bảo được thực hiện theo Quy chế này và các quy định khác có liên quan. 3. Căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết về công tác văn thư lưu trữ đối với văn bản điện tử đi và đến có ký số, tạo lập thư mục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài nguyên khác của nền kinh tế nước ta, giải quyết công ăn việc làm cho nhân dân lao động, đổi mới trang thiết bị kỹ thuật và qui trì...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết về công tác văn thư lưu trữ đối với văn bản điện tử đi và đến có ký số, tạo lập thư mục lưu trữ và giao nộp hồ sơ lưu...
Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài...
  • đồng thời góp phần hướng dẫn sản xuất, tiêu dùng và điều hoà cung cầu để ổn định thị trường trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết về công tác văn thư lưu trữ đối với văn bản điện tử đi và đến có ký số, tạo lập thư mục lưu trữ và giao nộp hồ sơ lưu...
Target excerpt

Điều 1. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài nguyên khá...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản Quy định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Điều 2. Điều 2. - Bãi bỏ những điều khoản trong các văn bản của Hội đồng Bộ trưởng đã ban hành trước đây đối với lĩnh vực sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu trái với các điều khoản trong bản Qui định này.
Điều 2. Điều 2. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải dựa trên sự phát triển của nền sản xuất trong nước kết hợp với việc mở rộng hợp tác sản xuất và trao đổi hàng hoá với nước ngoài, tham gia vào sự phân công lao động quốc tế theo đúng đường lối đối ngoại của Nhà nước ta, trên nguyên tắc bình đẳng, các bên cùng có lợi và không xâm phạm c...
Điều 3. Điều 3. - Nhà nước quản lý thống nhất mọi hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu bằng pháp luật và các chế độ, chính sách có liên quan, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu hoạt động đúng hướng, đạt hiệu quả cao.
Điều 4. Điều 4. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được tiến hành theo nguyên tắc hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong kinh doanh của tất cả các tổ chức kinh tế tham gia kinh doanh xuất nhập khẩu như tự chủ về tài chính, tự hoàn vốn bằng tiền Việt Nam và bằng ngoại tệ, tự chịu trách nhiệm...
Điều 6. Điều 6. - Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT ngày 22-3-1988; Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988; Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể là: 1. Nhà nư...
Điều 8. Điều 8. - Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu hàng năm phải được xây dựng phù hợp với qui hoạch và kế hoạch phát triển nền kinh tế quốc dân, căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và khả năng của ta. Hàng năm, Nhà nước công bố danh mục các mặt hàng cấm xuất và cấm nhập. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhậ...
Điều 10. Điều 10. - Đối với thiết bị toàn bộ và thiết bị lẻ chuyên dùng cho cơ sở sản xuất nào thì cơ sở đó được quyền tự đứng ra (hoặc có thể uỷ thác cho các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu) đàm phán, ký kết hợp đồng nhập khẩu.