Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.-

Điều 4.- Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấp này tính theo số năm công tác tại xã, mỗi năm công tác được trợ cấp một tháng, lấy theo mức sinh hoạt phí đang hưởng, kể cả mức p...

Open section

Điều 2

Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấ...
Added / right-side focus
  • Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấ...
Target excerpt

Điều 2:- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 981/QĐ.UB.TC ngày 27/11/1995 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.-

Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi thôi làm công tác ở xã thì không được hưởng khoản trợ cấp quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp. 2- Lực lượng Công an: + Xã dưới 10.000 dân: tổng số chung mỗi xã là 10 người (trong đó kể cả chức danh công án đã được x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị đị...
Added / right-side focus
  • Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau:
  • 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp.
  • 2- Lực lượng Công an:
Removed / left-side focus
  • Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị đị...
Target excerpt

Điều 2:- Đối với ấp, khóm và hai lực lượng công an, quân sự tạm thời bố trí theo yêu cầu của ngành và chính quyền cơ sở cụ thể như sau: 1- Ấp, khóm (gọi chung là ấp): mỗi ấp bố trí 03 người gồm Trưởng ấp và 2 phó ấp....

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã phấn đấu tăng nguồn thu để bảo đảm được các khoản chi cho đoàn thể mình, bớt phần Nhà nước trợ cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Điều 1 Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh An Giang.
Điều 3 Điều 3:- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT TU, TT H...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Điều 1 Điều 1:- Số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, Mặt trận, Đoàn thể (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) trong tỉnh cụ thể như sau: - Xã dưới 10.000 dân = 19 Cán bộ - Xã từ 10.000 dân đến 20.000 dân = 21 Cán bộ. - Xã trên 20.000 dâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỐ TRÍ, SẮP XẾP CHỨC DANH CÁN BỘ XÃ
Điều 3 Điều 3:- Đối với xã có 19 Cán bộ: 1- Cán bộ Đảng, Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân: - Bí thư Đảng Ủy hoặc Bí thư chi bộ đối với nơi chưa có Đảng ủy (01). - Phó Bí thư Đảng bộ cơ sở (01) - Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng bộ cơ sở không kiêm nhiệm Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã) (01). - Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (0...
Điều 4 Điều 4:- Đối với xã có 21 Cán bộ: Ngoài 19 chức danh quy định tại điều 3, còn lại 2 cán bộ sẽ được bố trí tăng cường cho công tác Đảng 01 và 01 tăng cường cho lĩnh vực công tác chuyên môn thuộc Uỷ ban Nhân dân xã.