Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 101/2010/NQ-HĐND ngày 03/12/2010 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011- 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của
  • doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban
  • nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 101/2010/NQ-HĐND ngày 03/12/2010 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 4124/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn của tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, để thực hiện trong năm 2016 được quy...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 4124/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn th...
  • 2015, để thực hiện trong năm 2016 được quy định tại Nghị quyết số 101/2010/NQ-HĐND ngày 03/12/2010 của HĐND tỉnh với các nội dung cụ thể như sau:
  • 1 . Bổ sung gạch đầu dòng thứ 6 tại tiết a điểm 1.1 khoản 1 mục I Điều 1 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành trong năm ngân sách 2016. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2016; Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị sửa đổi, bổ sung việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành trong năm ngân sách 2016. Right: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2016;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận Khóa IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; -Văn phòng Quốc h...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch công ty, Giám đốc các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Người đại diện phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần có vốn Nhà nước; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận Khóa IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Bình Thuận; Right: nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quản lý.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (UBND tỉnh). 2. Sở Tài chính. 3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND tỉnh quyết định thành lập (sau đây gọi là doanh nghiệp): a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, sau đây gọi là doanh ngh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. 2. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp. 3. Giám sát tài chính đặc biệt là qu...
Điều 4. Điều 4. Mục đích giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh. 2. Giúp UBND tỉnh kịp thời phát h...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Chủ thể giám sát a) UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước do UBND tỉnh quản lý. b) UBND tỉnh giao Sở Tài chính làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt độ...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do UBND tỉnh...
Điều 7. Điều 7. Giám sát đặc biệt đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính quy định tại Điều 24 Nghị định 87/2015/NĐ-CP, báo cáo UBND tỉnh đánh giá “Doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính”, quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sát tài chính đặc biệt theo q...