Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
An toàn thông tin mạng
86/2015/QH13
Right document
Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
33/2025/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
An toàn thông tin mạng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
- An toàn thông tin mạng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng; mật mã dân sự; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin mạng; kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng; phát triển nguồn nhân lực an toàn thông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
- Luật này quy định về hoạt động an toàn thông tin mạng, quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
- mật mã dân sự
- tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin mạng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ a) Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở trung ương; Tỉnh ủy, thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này; b) Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
- a) Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở trung ương; Tỉnh ủy, thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định tại Phụ lục I ban hành kè...
- b) Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này;
- Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động an toàn thông tin mạng tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Mạng là môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập và duy trì hoạt động bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Thống nhất trong tổ chức, quản lý, kết nối. 2. Bảo đảm chất lượng, an ninh mạng, an toàn thông tin mạng, bí mật nhà nước và thông suốt trong mọi tình huống. 3. Kết nối,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng được thiết lập và duy trì hoạt động bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- 1. Thống nhất trong tổ chức, quản lý, kết nối.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo m...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, bí mật nhà nước, giữ vững ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội và thúc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, quản lý, vận hành 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng là hệ thống thông tin quy mô quốc gia, kết nối từ trung ương đến cấp xã phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và để các cơ quan, tổ chức trung ương và địa phương sử dụng, khai thác chung nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm hiệu quả,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức, quản lý, vận hành
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng là hệ thống thông tin quy mô quốc gia, kết nối từ trung ương đến cấp xã phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và để các cơ quan, tổ chức trung...
- xã hội, bảo đảm hiệu quả, tránh lãng phí.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng. Hoạt động an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đúng quy định của pháp luật, bảo đảm quốc phòng, an n...
- 2. Tổ chức, cá nhân không được xâm phạm an toàn thông tin mạng của tổ chức, cá nhân khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội. 2. Khuyến khích nghiên cứu, phát triển, áp dụn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dịch vụ và ứng dụng, nền tảng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm: a) Dịch vụ mạng riêng ảo; b) Dịch vụ hội nghị truyền hình; c) Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng cung cấp cho Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Ủy ban Trung ương Mặt trận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dịch vụ và ứng dụng, nền tảng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm:
- a) Dịch vụ mạng riêng ảo;
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về an toàn thông tin mạng
- 1. Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật an toàn thông tin mạng đáp ứng yêu cầu ổn định chính trị, phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi; b) Phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kết nối 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền, bảo đảm dự phòng đối với các kết nối trên mạng. 2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này kết nối với nhau thông qua mạng trục. 3. Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối Trung tâm dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kết nối
- 1. Các thành phần của Mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối với nhau bằng hạ tầng kênh truyền, bảo đảm dự phòng đối với các kết nối trên mạng.
- 2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này kết nối với nhau thông qua mạng trục.
- Điều 6. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng
- 1. Hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- a) Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật. 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được triển khai đầy đủ các biện pháp bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng theo quy định pháp luật. 2. Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ phải được kiểm tra trước khi kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng và bảo đảm an ninh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng được triển khai đầy đủ các biện pháp bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng theo quy định pháp luật.
- 2. Trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ phải được kiểm tra trước khi kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng và bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Ngăn chặn việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy nhập, gây nguy hại, xóa, thay đổi, sao chép và làm sai lệch thông tin trên mạng trái pháp luật.
- 2. Gây ảnh hưởng, cản trở trái pháp luật tới hoạt động bình thường của hệ thống thông tin hoặc tới khả năng truy nhập hệ thống thông tin của người sử dụng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Truyền đưa bí mật nhà nước 1. Bí mật nhà nước truyền đưa trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật về cơ yếu. 2. Dữ liệu, thông tin thuộc bí mật nhà nước khi truyền đưa trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải được phân loại, mã hóa bằng giải pháp bảo mật c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Truyền đưa bí mật nhà nước
- 1. Bí mật nhà nước truyền đưa trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật về cơ yếu.
- Dữ liệu, thông tin thuộc bí mật nhà nước khi truyền đưa trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải được phân loại, mã hóa bằng giải pháp bảo mật cơ yếu theo đúng cấp độ bí mật và được xử lý trên các...
- Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng
- Người nào có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
- BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân loại thông tin 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp. 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Cơ quan, tổ chức sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong ho...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chất lượng 1. Dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng dịch vụ theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục 24/7 (24 giờ trong 01 ngày và 07 ngày trong một tuần, kể cả ngày nghỉ lễ, Tết). 3. Mạng truyền số liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng dịch vụ theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục 24/7 (24 giờ trong 01 ngày và 07 ngày trong một tuần, kể cả ngày nghỉ lễ, Tết).
- 3. Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải được kiểm tra, rà soát, đánh giá thường xuyên, điều chỉnh băng thông theo thực tế; được đầu tư, nâng cấp để bảo đảm chất lượng dịch vụ.
- 1. Cơ quan, tổ chức sở hữu thông tin phân loại thông tin theo thuộc tính bí mật để có biện pháp bảo vệ phù hợp.
- 2. Thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được phân loại và bảo vệ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
- Cơ quan, tổ chức sử dụng thông tin đã phân loại và chưa phân loại trong hoạt động thuộc lĩnh vực của mình phải có trách nhiệm xây dựng quy định, thủ tục để xử lý thông tin
- Left: Điều 9. Phân loại thông tin Right: Điều 9. Chất lượng
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý gửi thông tin 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin; b) Tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân không được gửi thông tin mang tính thương mại vào địa chỉ điện tử của người tiếp nhận khi chưa được...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Ngân sách trung ương được sử dụng để đầu tư, mua sắm, thuê, duy trì, vận hành, bảo trì Mạng truyền số liệu chuyên dùng, cụ thể: a) Kinh phí chi đầu tư phát triển để đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Mạng truyền số liệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Ngân sách trung ương được sử dụng để đầu tư, mua sắm, thuê, duy trì, vận hành, bảo trì Mạng truyền số liệu chuyên dùng, cụ thể:
- a) Kinh phí chi đầu tư phát triển để đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định của pháp luật đầu tư công và các quy định của pháp luật khác có li...
- Điều 10. Quản lý gửi thông tin
- 1. Việc gửi thông tin trên mạng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Không giả mạo nguồn gốc gửi thông tin;
Left
Điều 11.
Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương 1. Quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập, bảo đảm hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng liên tục, thông suốt và đáp ứng các quy định về chất lượng, an ninh mạng, an toàn thông tin mạng. 2. Kiểm tra bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng đối với trung tâm dữ liệu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền và trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương
- 1. Quản lý, giám sát, kiểm soát truy nhập, bảo đảm hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng liên tục, thông suốt và đáp ứng các quy định về chất lượng, an ninh mạng, an toàn thông tin mạng.
- Kiểm tra bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng đối với trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy đ...
- Điều 11. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện phòng ngừa, ngăn chặn phần mềm độc hại theo hướng dẫn, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia triển khai hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời phần mềm độc hại.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây: a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình; b) Phối hợp, cung cấp thông tin liên quan đến an toàn tài...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ liên thông, đồng bộ, khai thác và sử dụng các ứng dụng, nền tảng quy định tại Điều 5 của Quyết định này. 2. Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng không phải trả c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ
- 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ liên thông, đồng bộ, khai thác và sử dụng các ứng dụng, nền tảng quy định tại Điều 5 của Quyết định này.
- Cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ được sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng không phải trả cước dịch vụ (không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập và đơn vị không sử dụng ngân sách nhà nước tại điể...
- Điều 12. Bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên viễn thông có trách nhiệm sau đây:
- a) Áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật để ngăn chặn mất an toàn thông tin mạng xuất phát từ tần số, kho số, tên miền và địa chỉ Internet của mình;
Left
Điều 13.
Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng. 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: a) Kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả; b) Tuân thủ quy định của pháp luật về điều...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng, truyền đưa bí mật nhà nước, chất lượng theo quy định tại Quyết định này, quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công an và quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ
- Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng, truyền đưa bí mật nhà nước, chất lượng theo quy định tại Quyết định này, quy định của Bộ Khoa học v...
- 2. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục, chất lượng, an ninh mạng, an toàn thông tin mạng
- Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
- 1. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin mạng.
- 2. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
Left
Điều 14.
Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia. 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hoặc đề án phát triển Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Phê duyệt thiết kế mạng, chỉ tiêu chất lượng dịch vụ và định mức kinh tế - kỹ thuật. 3. Ban hành danh mục ứng dụng, nền tảng số quốc gia, nền tảng dùng chung của ngành, lĩnh vực, vùng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hoặc đề án phát triển Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 2. Phê duyệt thiết kế mạng, chỉ tiêu chất lượng dịch vụ và định mức kinh tế - kỹ thuật.
- Điều 14. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia
- 1. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia là hoạt động ứng cứu sự cố trong tình huống thảm họa hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm bảo đảm an toàn thông tin...
- 2. Ứng cứu khẩn cấp bảo đảm an toàn thông tin mạng quốc gia phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên m...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chủ trì, phối hợp Bộ Khoa học và Công nghệ rà soát, hướng dẫn triển khai các biện pháp bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng đối với các trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định của pháp luật. 2. Phối hợp Bộ Khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ trì, phối hợp Bộ Khoa học và Công nghệ rà soát, hướng dẫn triển khai các biện pháp bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin mạng đối với các trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ tr...
- 2. Phối hợp Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai các biện pháp bảo vệ an ninh mạng, an toàn thông tin mạng đối với Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- thẩm định, kiểm tra, đánh giá điều kiện, giám sát, điều phối ứng phó sự cố an ninh mạng, an toàn thông tin mạng theo quy định của pháp luật.
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động an toàn thông tin mạng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trên mạng có trách nhiệm thông báo kịp thời cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc bộ phận chuyên trách ứng cứu sự cố khi phát hiện các hành vi phá hoại ho...
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thông tin mạng Right: Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Công an
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý. 3. Tổ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ đạo Ban Cơ yếu Chính phủ a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai giải pháp bảo mật trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan bảo vệ thông tin bí mật nhà nước truyền đưa trên Mạng truyền số liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ đạo Ban Cơ yếu Chính phủ
- a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai giải pháp bảo mật trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- Điều 16. Nguyên tắc bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Cá nhân tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ quy định của pháp luật về cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên mạng.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với thông tin do mình xử lý.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây: a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó; b) Chỉ sử dụng thông tin cá nhân đã thu thập vào mục đích khác mục...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Quốc phòng bảo đảm kinh phí đầu tư, chi thường xuyên từ ngân sách trung ương cho hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Quốc phòng bảo đảm kinh phí đầu tư, chi thường xuyên từ ngân sách trung ương cho hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Điều 17. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân
- 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân có trách nhiệm sau đây:
- a) Tiến hành thu thập thông tin cá nhân sau khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin cá nhân về phạm vi, mục đích của việc thu thập và sử dụng thông tin đó;
Left
Điều 18.
Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân 1. Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung cấp thông tin cá nhân của mình cho bên thứ ba. 2. Ngay khi nhận được yêu cầu của c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương 1. Ban hành danh mục ứng dụng, nền tảng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại điểm h khoản 2 Điều 5 của Quyết định này sau khi thống nhất với Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương, Ban Cơ yếu Chính phủ kết nối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
- 1. Ban hành danh mục ứng dụng, nền tảng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại điểm h khoản 2 Điều 5 của Quyết định này sau khi thống nhất với Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương, Ban Cơ yếu Chính phủ kết nối và sử dụng ứng dụng, nền tảng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng tuân thủ quy định tại...
- Điều 18. Cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân
- Chủ thể thông tin cá nhân có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân của mình mà tổ chức, cá nhân đó đã thu thập, lưu trữ hoặc ngừng cung...
- Ngay khi nhận được yêu cầu của chủ thể thông tin cá nhân về việc cập nhật, sửa đổi, hủy bỏ thông tin cá nhân hoặc đề nghị ngừng cung cấp thông tin cá nhân cho bên thứ ba, tổ chức, cá nhân xử lý thô...
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ; tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng. 2. Khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố an toàn thông...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các địa phương đã triển khai thuê hoặc mua dịch vụ kênh truyền theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thì tiếp tục duy trì thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. 2. Đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các địa phương đã triển khai thuê hoặc mua dịch vụ kênh truyền theo Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ c...
- 2. Đối với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đã triển khai mạng dùng riêng (không bao gồm mạng viễn thông dùng riêng phục vụ an ninh, quốc phòng, cơ yếu) có trách nhiệm duy trì mạng...
- Điều 19. Bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân phải áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật phù hợp để bảo vệ thông tin cá nhân do mình thu thập, lưu trữ
- tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn thông tin mạng.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng. 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nh...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước. 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước.
- Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng
- 1. Thiết lập kênh thông tin trực tuyến để tiếp nhận kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng.
- 2. Định kỳ hằng năm tổ chức thanh tra, kiểm tra đối với tổ chức, cá nhân xử lý thông tin cá nhân; tổ chức thanh tra, kiểm tra đột xuất trong trường hợp cần thiết.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO VỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Phân loại cấp độ an toàn hệ thống thông tin là việc xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin theo cấp độ tăng dần từ 1 đến 5 để áp dụng biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm bảo vệ hệ thống thông tin phù hợp theo cấp độ. 2. Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ bảo vệ hệ thống thông tin 1. Xác định cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin. 2. Đánh giá và quản lý rủi ro an toàn hệ thống thông tin. 3. Đôn đốc, giám sát, kiểm tra công tác bảo vệ hệ thống thông tin. 4. Tổ chức triển khai các biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin. 5. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định. 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Biện pháp bảo vệ hệ thống thông tin 1. Ban hành quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng trong thiết kế, xây dựng, quản lý, vận hành, sử dụng, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin. 2. Áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng để phòng, chống nguy cơ, khắc phục sự cố an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Giám sát an toàn hệ thống thông tin là hoạt động lựa chọn đối tượng giám sát, thu thập, phân tích trạng thái thông tin của đối tượng giám sát nhằm xác định những nhân tố ảnh hưởng đến an toàn hệ thống thông tin; báo cáo, cảnh báo hành vi xâm phạm an toàn thông tin mạng hoặc hành vi có khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định tại các điều 22, 23 và 24 của Luật này. 2. Chủ quản hệ thống thông tin sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này và có trách nhiệm sau đây: a) Có phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Khi thiết lập, mở rộng và nâng cấp hệ thống thông tin quan trọng quốc gia phải thực hiện kiểm định an toàn thông tin trước khi đưa vào vận hành, khai thác. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và bộ, ngành có liên quan xây dựng Danh mục hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia 1. Chủ quản hệ thống thông tin quan trọng quốc gia có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 25 của Luật này; b) Định kỳ đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng. Việc đánh giá rủi ro an toàn thông tin mạng phải do tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 NGĂN CHẶN XUNG ĐỘT THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây: a) Ngăn chặn thông tin phá hoại xuất phát từ hệ thống thông tin của mình; hợp tác xác định nguồn, đẩy lùi, khắc phục hậu quả tấn công mạng được thực hiện thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố 1. Các biện pháp ngăn chặn hoạt động sử dụng mạng để khủng bố gồm: a) Vô hiệu hóa nguồn Internet sử dụng để thực hiện hành vi khủng bố; b) Ngăn chặn việc thiết lập và mở rộng trao đổi thông tin về các tín hiệu, nhân tố, phương pháp và cách sử dụng Internet để thực hiện hành vi khủng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MẬT MÃ DÂN SỰ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MẬT MÃ DÂN SỰ
Left
Điều 30.
Điều 30. Sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Sản phẩm mật mã dân sự là các tài liệu, trang thiết bị kỹ thuật và nghiệp vụ mật mã để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước. 2. Dịch vụ mật mã dân sự gồm dịch vụ bảo vệ thông tin sử dụng sản phẩm mật mã dân sự; kiểm định, đánh giá sản phẩm mật mã dân sự; tư vấn bảo mật, an toà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự. 2. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tại Ban Cơ yếu Chính phủ. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự được lập thành hai bộ, gồm: a) Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, tạm đình chỉ và thu hồi Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự được thực hiện trong trường hợp doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi, bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 1. Khi xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự thuộc Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, doanh nghiệp phải có Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép xuất khẩu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Quản lý hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công nghệ của sản phẩm. 2. Lập, lưu giữ và bảo mật thông tin của khách hàng, tên, loại hình, số lượng và mục đích sử dụng của sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự. 3. Định kỳ hằng năm báo cáo Ban Cơ yếu Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự 1. Tuân thủ các quy định đã cam kết với doanh nghiệp cung cấp sản phẩm mật mã dân sự về quản lý sử dụng khóa mã, chuyển nhượng, sửa chữa, bảo dưỡng, bỏ, tiêu hủy sản phẩm mật mã dân sự và các nội dung khác có liên quan. 2. Cung cấp các thông tin cần thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Left
Điều 37.
Điều 37. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng 1. Tiêu chuẩn an toàn thông tin mạng gồm tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn cơ sở đối với hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm, hệ thống quản lý, vận hành an toàn thông tin mạng được công bố, thừa nhận áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng 1. Chứng nhận hợp quy về an toàn thông tin mạng là việc tổ chức chứng nhận sự phù hợp chứng nhận hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm, hệ thống quản lý, vận hành an toàn thông tin mạng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng. 2. Công bố hợp quy về a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đánh giá hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin mạng 1. Việc đánh giá hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin mạng được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Trước khi tổ chức, cá nhân đưa sản phẩm an toàn thông tin mạng vào lưu thông trên thị trường phải thực hiện chứng nhận hợp quy hoặc công bố hợp quy và sử dụng dấu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng là ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. Kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng gồm kinh doanh sản phẩm an toàn thông tin mạng và kinh doanh dịch vụ an toàn thông tin mạng. 2. Doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: a) Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; b) Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự; c) Dịch vụ mật mã dân sự; d) Dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử; đ) Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; e) Dịch vụ giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp được cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng, trừ sản phẩm, dịch vụ quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 41 của Luật này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với chiến lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tại Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với bộ, ngành có liên quan thẩm định và cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng, trừ kinh doanh sản phẩm, dịch vụ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, tạm đình chỉ, thu hồi và cấp lại Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được thực hiện trong trường hợp doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 1. Quản lý hồ sơ, tài liệu về giải pháp kỹ thuật, công nghệ của sản phẩm. 2. Lập, lưu giữ và bảo mật thông tin của khách hàng. 3. Định kỳ hằng năm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông về tình hình kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ NHẬP KHẨU SẢN PHẨM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nguyên tắc quản lý nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Việc quản lý nhập khẩu đối với sản phẩm an toàn thông tin mạng được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Việc nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng của cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Sản phẩm nhập khẩu theo giấy phép trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng 1. Khi nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng thuộc Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép do Chính phủ quy định, doanh nghiệp phải có Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn thông tin mạng 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm đào tạo và bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ cho cán bộ quản lý, kỹ thuật về an toàn thông tin mạng. 2. Cán bộ chuyên trách về an toàn thông tin mạng được bố trí, tạo điều kiện làm việc phù hợp với chuyên môn, được ưu tiên bồi dưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Văn bằng, chứng chỉ đào tạo về an toàn thông tin mạng 1. Cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình cấp văn bằng, chứng chỉ đào tạo về an toàn thông tin mạng. 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, bộ, ngành có liên quan công nhận văn bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng; xây dựng và chỉ đạo thực hiện chương trình quốc gia về an toàn thông tin mạng. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thông tin mạng; xây dựng, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thông tin mạng, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Ban hành hoặc xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 19 tháng 11 năm 2015 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.