Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay thành lập Ban Chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán (gọi tắt là Ban Chứng khoán), giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho việc tổ chức thị trường chứng khoán ở Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp; 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân đã thành lập và hoạt động theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây:
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay thành lập Ban Chuẩn bị tổ chức thị trường chứng khoán (gọi tắt là Ban Chứng khoán), giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho việc tổ chức thị trường ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chứng khoán: 1. Soạn thảo các văn bản pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định. 2. Soạn thảo nghị định của Chính phủ về thành lập Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và quy chế hoạt động của Uỷ ban trình Chính phủ xem xét,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, thì áp dụng theo quy định của luật chuyên ngành: 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty...
  • 1. Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997;
  • 2. Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996;
Removed / left-side focus
  • 1. Soạn thảo các văn bản pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định.
  • 2. Soạn thảo nghị định của Chính phủ về thành lập Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và quy chế hoạt động của Uỷ ban trình Chính phủ xem xét, ban hành.
  • 3. Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý Nhà nước, quản lý thị trường, kinh doanh về chứng khoán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chứng khoán: Right: Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy của Ban Chứng khoán gồm có: - Lãnh đạo Ban Chứng khoán có Trưởng ban, một số Phó trưởng ban. Trưởng ban và Phó trưởng ban làm việc chuyên trách và do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. - Các Uỷ viên làm việc kiêm nhiệm gồm đại diện các cơ quan sau đây: + Thứ trưởng Bộ Tài chính. + Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. + T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm: a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang; b) Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ; c) Kinh doanh chất ma tuý; d) Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh
  • 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm:
  • a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy của Ban Chứng khoán gồm có:
  • - Lãnh đạo Ban Chứng khoán có Trưởng ban, một số Phó trưởng ban. Trưởng ban và Phó trưởng ban làm việc chuyên trách và do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm.
  • - Các Uỷ viên làm việc kiêm nhiệm gồm đại diện các cơ quan sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban Chứng khoán có tư cách pháp nhân, có tài khoản, có con dấu riêng. Biên chế thuộc biên chế quản lý Nhà nước và lấy số cán bộ đã nghiên cứu, hiểu biết về lĩnh vực chứng khoán của các ngành Tài chính, Ngân hàng và các ngành khác. Ngân sách do Nhà nước cấp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 1. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan. Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây: a) Giấy phép kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
  • Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan.
  • Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Ban Chứng khoán có tư cách pháp nhân, có tài khoản, có con dấu riêng.
  • Biên chế thuộc biên chế quản lý Nhà nước và lấy số cán bộ đã nghiên cứu, hiểu biết về lĩnh vực chứng khoán của các ngành Tài chính, Ngân hàng và các ngành khác.
  • Ngân sách do Nhà nước cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm Trưởng ban và các Phó trưởng ban; Bố trí trụ sở và phương tiện làm việc để Ban Chứng khoán đi vào hoạt động sau khi có quyết định thành lập.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định 1. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định được xác định theo quy định của luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định
  • Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định đ...
  • 2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của số vốn được xác nhận khi thành lập doanh nghiệp và trong quá trình hoạt động kinh doanh của doan...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
  • Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm Trưởng ban và các Phó trưởng ban
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trưởng Ban Chứng khoán, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành, nghề nhất định. Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề
  • Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề...
  • Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ chức đều hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Trưởng Ban Chứng khoán, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhi...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Quyền đăng ký ngành, nghề kinh doanh Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép bất cứ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh: 1. Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh; 2. Không thuộc ngành, nghề kinh doanh phải có giấy phép kinh doanh; 3. Không thuộc ngành, nghề kinh doan...
Điều 8. Điều 8. Quyền thành lập doanh nghiệp 1. Mọi tổ chức không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính, mọi cá nhân không phân biệt nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng bị cấm thành lập doanh nghiệp quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp, đều có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Người Việt...
Điều 9. Điều 9. Người không được quyền thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 8 Điều 9 Luật Doanh nghiệp không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. 2. Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công...
Điều 10. Điều 10. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty là bản cam kết của tất cả thành viên về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty. Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn phải được tất cả thành viên sáng lập chấp thuận. Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần phải được tất cả cổ đông sáng lập chấp thuận. Điều lệ của công ty...
Điều 11. Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên. 2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của từng thành viên; b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp...
Điều 12. Điều 12. Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn 1. Điều kiện để tiến hành họp Hội đồng thành viên là phải có số thành viên tham dự đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ; nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác cao hơn 65%. Trong trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ khác cao hơn, thì áp...
Điều 13. Điều 13. Thông qua quyết định của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. 2. Trường hợp thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Các quyết định sau đây được thông qua khi được số...
Điều 14. Điều 14. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 46 Luật Doanh nghiệp phải là pháp nhân và có thể bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang; 2. Cơ quan Đảng cấp Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 3. Ủy ba...