Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt gỉai đoạn 2016 - 2020
22/2015/NQ-HĐ
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
63/2013/TTLT-BTC-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt gỉai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt gỉai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt giai đoạn 2016 - 2020 như sau: - Về phương thức thu: theo tỷ lệ % trên giá nước sạch. - Về mức thu là 10% trên giá nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. - Thời gian thực hiện thu phí: Kề từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: thực phẩm , rượu, bia,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:
- Điều 1. Thông qua Phương án thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
- - Về phương thức thu: theo tỷ lệ % trên giá nước sạch.
- - Về mức thu là 10% trên giá nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí
- Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường;
- Điều 2. Giao ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
- Điều 3. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.
Unmatched right-side sections