Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tổ chức ngày lâm nghiệp Việt Nam 28 tháng 11 hàng năm
380/TTg
Right document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc tổ chức ngày lâm nghiệp Việt Nam 28 tháng 11 hàng năm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Về việc tổ chức ngày lâm nghiệp Việt Nam 28 tháng 11 hàng năm
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Hàng năm, bắt đầu từ năm 1995, lấy ngày 28 tháng 11 là "Ngày Lâm nghiệp Việt Nam".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- Điều 1.- Hàng năm, bắt đầu từ năm 1995, lấy ngày 28 tháng 11 là "Ngày Lâm nghiệp Việt Nam".
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Việc tổ chức "Ngày Lâm nghiệp Việt Nam" phải thực hiện được các nội dung, yêu cầu sau: - Giáo dục ý thức bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường trong toàn dân; tình cảm yêu ngành nghề, yêu quê hương, đất nước trong cán bộ, công nhân viên và lao động lâm nghiệp. - Động viên phong trào thi đua lao động sản xuất, phát triển rừng với năng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
- Điều 2.- Việc tổ chức "Ngày Lâm nghiệp Việt Nam" phải thực hiện được các nội dung, yêu cầu sau:
- - Giáo dục ý thức bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường trong toàn dân; tình cảm yêu ngành nghề, yêu quê hương, đất nước trong cán bộ, công nhân viên và lao động lâm nghiệp.
- - Động viên phong trào thi đua lao động sản xuất, phát triển rừng với năng suất, chất lượng cao; sử dụng tài nguyên rừng hợp lý, tiết kiệm.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp hướng dẫn thực hiện Quyết định này theo đúng nội dung, yêu cầu ghi ở Điều 2.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
- Điều 3.- Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp hướng dẫn thực hiện Quyết định này theo đúng nội dung, yêu cầu ghi ở Điều 2.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
- Điều 4.- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections