Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của ủy ban nhân dân thành phố quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải... Right: Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của ủy ban nhân dân thành phố quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điểm c vào Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND như sau: "c) Tài sản đã qua sử dụng được bán theo phương thức đấu thầu, đấu giá, thanh lý đúng theo quy định pháp luật: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND."

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau: 1. Tên gọi Quyết định được sửa đổi như sau: “Quyết định ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lư...
  • 1. Tên gọi Quyết định được sửa đổi như sau:
  • “Quyết định ban hành Q uy định về hạn chế ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minhˮ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Điểm c vào Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND như sau:
  • "c) Tài sản đã qua sử dụng được bán theo phương thức đấu thầu, đấu giá, thanh lý đúng theo quy định pháp luật: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND."
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quy định như sau: “ Điều 1. Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hạn chế và cấp phép ô tô chở hàng, ô tô tải lưu thông trong khu vực nội đô thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngà...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quy định như sau:
  • “ Điều 1. Đ ố i tượng và phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2019. 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 6, Điều 7, Điều 8 Chương II, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Chương III và Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5, Phụ lục 6, Phụ lục 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2019.
  • Quyết định này bãi bỏ Điều 6, Điều 7, Điều 8 Chương II, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Chương III và Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5, Phụ lục 6, Phụ lục 7 của Quy định ban hành kèm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban An toàn giao thông thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.