Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
40/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
54/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn: a. Chương trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
- 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
- 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (gọi tắt là công trình). 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân định rõ trách nhiệm trong việc điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đảm bảo việc quản lý, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định có hiệu quả hơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chuyển công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung giữa các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển cô...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển cô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều chuyển công trình
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tậ...
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính (gọi...
- 1. Các trường hợp điều chuyển công trình
- a) Để mang lại hiệu quả cao hơn;
- b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tậ...
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính (gọi...
- Left: Điều 4. Điều chuyển công trình Right: Điều 23. Điều chuyển công trình
Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền khai thác công trình được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thờ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 5. Cho thuê quyền khai thác công trình
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý...
- 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình
- a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn;
- b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý...
- Left: 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 54/2013/TT-BTC. Right: a) Đơn vị quản lý công trình lập hồ sơ đề nghị cho thuê quyền khai thác công trình, gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều này. Hồ sơ gồm:
Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền k...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuyển nhượng công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan có liên quan; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá mà chỉ có m...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 6. Chuyển nhượng công trình
- 1. Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan có liên quan; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 54/2013/TT-BTC.
- 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình
- a) Để mang lại hiệu quả cao hơn;
- b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
- 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 54/2013/TT-BTC.
- Left: 1. Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan có liên quan; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. Right: b) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định chuyển nhượng công trình.
Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng ph...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh lý công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị có công trình đủ điều kiện thanh lý và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý. 2. Chủ tịch Ủy b...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một phần hoặc toàn bộ công trình không sử dụng được vào mục đích ban đầ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 7. Thanh lý công trình
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị có công trình đủ điều kiện thanh lý và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý công trình cấp nước sạc...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý kiến t...
- 1. Các trường hợp thanh lý công trình
- a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả.
- b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới.
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị có công trình đủ điều kiện thanh lý và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý công trình cấp nước sạc...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý kiến t...
- 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 54/2013/TT-BTC.
- Left: Điều 7. Thanh lý công trình Right: Điều 26. Thanh lý công trình
Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này. 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện việc quản lý, sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạc...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. b) Báo cáo kê khai bổ sung được áp dụng đối với các trường hợp có thay đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 8. Sở Nông nghiệp và PTNT
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này.
- 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện việc quản lý, sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
- Điều 19. Báo cáo kê khai công trình
- 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình:
- a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
- Điều 8. Sở Nông nghiệp và PTNT
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này.
- 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện việc quản lý, sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý s...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng xác định giá và hướng dẫn Đơn vị trực tiếp quản lý thành lập Hội đồng xác định giá công trình để xác định giá khởi điểm để bán đấu giá, xác định giá bán thanh lý công trình và Hội đồng bán đấu giá công trình. Hội đồng bán đấu giá công trình được thà...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định tại điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 9. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng xác định giá và hướng dẫn Đơn vị trực tiếp quản lý thành lập Hội đồng xác định giá công trình để xác định giá khởi điểm để bán đấu gi...
- Hội đồng bán đấu giá công trình được thành lập trong trường hợp không thuê được tổ chức có chức năng bán đấu giá.
- Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình
- 1. Hội đồng xác định giá công trình
- a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định t...
- Điều 9. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng xác định giá và hướng dẫn Đơn vị trực tiếp quản lý thành lập Hội đồng xác định giá công trình để xác định giá khởi điểm để bán đấu gi...
- Hội đồng bán đấu giá công trình được thành lập trong trường hợp không thuê được tổ chức có chức năng bán đấu giá.
- Left: Cơ quan, đơn vị thành lập Hội đồng bán đấu giá công trình theo thành phần quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 27 Thông tư số 54/2013/TT-BTC. Right: b) Đơn vị thành lập Hội đồng xác định giá công trình để xác định giá khởi điểm để bán đấu giá, xác định giá bán thanh lý công trình quy định tại khoản 5 Điều 26 Thông tư này. Thành phần Hội đồng gồm:
Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đơn vị trực tiếp quản lý 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện việc quản lý và phân cấp sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện chế độ báo cáo kê khai, thay đổi công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections