Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
13/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
02/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bổ sung Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định với nội dung cụ thể như sau: 1. Bổ sung điểm b, khoản 2, Điều 7 như sau: Cấm khai thác thủy sản bằng các loại nghề: Lưới lồng (lờ dây, lồng xếp), bơm hút thủy sản, te xiệp, giã cào, lưới quét; lưới xiếc, cào nghêu có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng nước nội địa 1. Nghề cá thể thao, giải trí và một số nghề khai thác thủy sản thủ công nhỏ được tự do sử dụng trên đầm, sông, hồ và các vùng nước tự nhiên của tỉnh là: câu tay các loại; nơm; dậm; xúc vợt; chài quăng; câu giăng và rê bén có chiều dài dưới 50m; các loại lờ truyền thố...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1. Bổ sung Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung điểm b, khoản 2, Điều 7 như sau:
- Cấm khai thác thủy sản bằng các loại nghề: Lưới lồng (lờ dây, lồng xếp), bơm hút thủy sản, te xiệp, giã cào, lưới quét
- Điều 7. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng nước nội địa
- 1. Nghề cá thể thao, giải trí và một số nghề khai thác thủy sản thủ công nhỏ được tự do sử dụng trên đầm, sông, hồ và các vùng nước tự nhiên của tỉnh là: câu tay các loại
- câu giăng và rê bén có chiều dài dưới 50m
- Điều 1. Bổ sung Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung điểm b, khoản 2, Điều 7 như sau:
- Cấm khai thác thủy sản bằng các loại nghề: Lưới lồng (lờ dây, lồng xếp), bơm hút thủy sản, te xiệp, giã cào, lưới quét
- Left: lưới xiếc, cào nghêu có sử dụng thuyền gắn máy tại các đầm Thị Nại, Đề Gi, Trà Ổ và các cửa sông, cửa lạch, cửa biển. Right: b. Cấm khai thác thủy sản bằng các loại nghề: te xiệp, giã cào, lưới quét; lưới xiếc, cào nghêu có sử dụng thuyền gắn máy tại các đầm Thị Nại, Đề Gi, Trà Ổ.
- Left: các nghề khai thác thủy sản sử dụng tàu cá có công suất máy từ 20CV trở lên ngoại trừ các tàu được quy định tại điểm d khoản 4 Điều này. Right: a. Cấm sử dụng tàu cá có công suất máy chính từ 20 CV trở lên để khai thác thủy sản trong vùng nước nội địa.
Điều 7. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng nước nội địa 1. Nghề cá thể thao, giải trí và một số nghề khai thác thủy sản thủ công nhỏ được tự do sử dụng trên đầm, sông, hồ và các vùng nước tự nhiên của tỉn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của UBND tỉnh. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố ven biển, Chi cục Trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Thủ trưởng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5170/QĐ-UBND ngày 26/7/1994 của UBND tỉnh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của UBND tỉnh. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố ven biển, Chi cục Trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 5170/QĐ-UBND ngày 26/7/1994 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của UBND tỉnh. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố ven biển, Chi cục Trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th... Right: - Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Điều 2. - Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ...
Unmatched right-side sections