Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước có phần sử dụng chung trên địa bàn tỉnh
22/2014/QĐ-UBND
Right document
Về bảo trì công trình xây dựng
114/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước có phần sử dụng chung trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo trì công trình xây dựng
- Về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở
- có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước có phần sử dụng chung
- trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước có phần sử dụng chung trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng
- áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở có nguồn gốc thuộc sở hữu nhà nước có phần sử dụng chung trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
- Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển nhà và Tư vấn xây dựng; Thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
- 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
- Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở (một tầng hoặc nhiều tầng) thuộc sở hữu nhà nước đang cho thuê; nhà ở nhiều hộ ở thuộc sở hữu nhà nước đã bán một phần hoặc bán toàn bộ diện tích sử dụng riêng cho người thuê có phần sử dụn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
- a) Tên công việc thực hiện;
- b) Thời gian thực hiện;
- Quy định này quy định về trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, sử dụng nhà ở nhiều hộ ở (một tầng hoặc nhiều tầng) thuộc sở hữu nhà nước đang cho thuê
- nhà ở nhiều hộ ở thuộc sở hữu nhà nước đã bán một phần hoặc bán toàn bộ diện tích sử dụng riêng cho người thuê có phần sử dụng chung.
- Left: Điều 1. P hạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nhà ở sau: 1. Tổ chức và cá nhân đang thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hộ gia đình có căn nhà sở hữu riêng nhưng có phần sử dụng chung. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
- 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nhà ở sau:
- 1. Tổ chức và cá nhân đang thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Phần sử dụng riêng” là phần diện tích bên trong căn hộ, kể cả diện tích ban công, lôgia gắn liền với căn hộ đó; 2. “Phần sử dụng chung” gồm: hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy (nếu có), sân thượng, khung, cột, tường chịu lực, tường bao ngôi nhà, tường phân chia các căn hộ, sàn, mái, đường thoát hiểm, h...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền. 2. Chủ sở hữu hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quan trắc công trình
- Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trườn...
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức quan trắc và đánh giá kết quả quan trắc công trình theo quy định của quy trình bảo trì công trình, trường hợp có đủ năng lực thì tự thực hiện, trường hợp...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. “Phần sử dụng riêng” là phần diện tích bên trong căn hộ, kể cả diện tích ban công, lôgia gắn liền với căn hộ đó;
- “Phần sử dụng chung” gồm:
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc về quản lý, sử dụng nhà ở 1. Việc quản lý nhà ở phải thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. Nhà ở phải được quản lý, sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường cho người sử dụng theo quy định của pháp luật về nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
- 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
- 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
- Điều 4 . Nguyên tắc về quản lý, sử dụng nhà ở
- Việc quản lý nhà ở phải thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
- Nhà ở phải được quản lý, sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường cho người sử dụng theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng và các quy định của Nhà nước có liên quan.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm bảo trì , sửa chữa nhà ở 1. Bảo trì, sửa chữa nhà ở đang cho thuê: Bên cho thuê nhà ở có trách nhiệm bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà có thỏa thuận khác. Không thực hiện bảo trì, sửa chữa những hư hỏng do bê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình:
- a) Chủ sở hữu công trình;
- b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền);
- Bảo trì, sửa chữa nhà ở đang cho thuê:
- Bên cho thuê nhà ở có trách nhiệm bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà có thỏa thuận khác.
- Không thực hiện bảo trì, sửa chữa những hư hỏng do bên thuê nhà gây ra.
- Left: Điều 5 . Trách nhiệm bảo trì , sửa chữa nhà ở Right: Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình
Left
Phần diện tích sử dụng chung còn lại do bên cho thuê nhà chịu trách nhiệm bảo trì, sửa chữa theo quy định.
Phần diện tích sử dụng chung còn lại do bên cho thuê nhà chịu trách nhiệm bảo trì, sửa chữa theo quy định. 3. Bảo trì, sửa chữa nhà ở đã bán toàn bộ diện tích sử dụng riêng: a. Bảo trì, sửa chữa phần sử dụng riêng: Hộ nhà ở có trách nhiệm bảo trì, sửa chữa phần sử dụng riêng của mình. Việc bảo trì, sửa chữa phải được Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Chuyển nhượng hợp đồng thuê hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã thuê không đúng quy định. 2. Sử dụng nhà ở vào các mục đích không phải để ở. 3. Tự ý sửa chữa, cải tạo, phá dỡ, xây dựng lại nhà ở. 4. Cơi nới, chiếm dụng diện tích,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
- 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
- a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
- Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Chuyển nhượng hợp đồng thuê hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã thuê không đúng quy định.
- 2. Sử dụng nhà ở vào các mục đích không phải để ở.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này; kiểm tra, giám sát và xử lý các hành vi vi phạm hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở theo quy định. b. Tổng hợp, báo cáo tình hình quản lý, s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
- 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
- tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 7 . Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
- a. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì tổ chức triển khai Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. pt;margin-right:0cm;margin-bottom:4.8pt; margin-left:0cm;ms...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
- Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉnh q...
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có quyền thuê nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung cấp lắp đặt thiết bị khác thực hiện sửa đổi, bổ sung thay đổi quy trình bảo trì trong trường hợp nhà thầu lập quy...
- 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì tổ chức triển khai Quy định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
- margin-right:0cm
- Left: Điều 8 . Điều khoản thi hành Right: Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
Unmatched right-side sections