Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
34/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
47/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất,
- Left: Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 Right: kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung sau: 1. Tại Bảng giá số 10 “Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp” trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn t...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Tại Bảng giá số 10 “Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp” trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 34...
- a. Tại khoản 1 phần A (Đất sản xuất kinh doanh):
- - Đối với đất thương mại, dịch vụ : tính bằng 80% giá đất ở của vị trí lô đất đó hoặc liền kề hoặc liền kề khu vực.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng giá đất theo quy định tại Điều 1. 1. Giá đất quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các trường hợp: - Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông ngh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh được xác định theo tỷ lệ (%) nêu tại điểm 2 Điều 1 Quyết định này không được thấp hơn mức giá tối thiểu khung giá đất quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh được xác định theo tỷ lệ (%) nêu tại điểm 2 Điều 1 Quyết định này khôn...
- Điều 2. Phạm vi áp dụng giá đất theo quy định tại Điều 1.
- 1. Giá đất quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các trường hợp:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 được áp dụng trong thời hạn 05 năm (Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) và thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 được áp dụng trong thời hạn 05 năm (Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) và thay thế Quyết định số 42/2013...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban ngành thuộc tỉnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố