Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng
38/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
07/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định giá nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung có liên quan đến thẩm định giá tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh trái với nội dung Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung có liên quan đến thẩm định giá tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh trái với nội dung Quyết định này đề...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai
- người sử dụng đất và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan đến việc sử dụng và quản lý đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, đoàn thể
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, l...
- 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:
- a. Sử dụng vào mục đích trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá hai (02) ha cho mỗi loại đất;
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được giao đất, thời hạn sử dụng đất và trình tự, thủ tục giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dựng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn thông tin, tài liệu phục vụ cơ sở dữ liệu về thẩm định giá 1. Thông tin, tài liệu về tài sản được thẩm định giá do doanh nghiệp thực hiện thẩm định giá hoặc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá cung cấp; 2. Thông tin, tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về giá tiến hành điều tra, khảo sát, thu thập v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn thông tin, tài liệu phục vụ cơ sở dữ liệu về thẩm định giá
- 1. Thông tin, tài liệu về tài sản được thẩm định giá do doanh nghiệp thực hiện thẩm định giá hoặc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định giá cung cấp;
- 2. Thông tin, tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về giá tiến hành điều tra, khảo sát, thu thập và do các cơ quan quản lý nhà nước cung cấp;
- Đối tượng được giao đất, thời hạn sử dụng đất và trình tự, thủ tục giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dựng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nôn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá trị tài sản nhà nước phải thẩm định giá 1. Đối với trường hợp mua tài sản có giá trị đơn chiếc từ 20 triệu đồng trở lên; lô tài sản của một lần mua có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên. 2. Đối với trường hợp đi thuê tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên/lần thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá trị tài sản nhà nước phải thẩm định giá
- 1. Đối với trường hợp mua tài sản có giá trị đơn chiếc từ 20 triệu đồng trở lên; lô tài sản của một lần mua có tổng giá trị từ 20 triệu đồng trở lên.
- 2. Đối với trường hợp đi thuê tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên/lần thuê.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các hộ gia đình, cá nhân được giao đất chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của cơ quan nhà nước 1. Sở Tài chính là cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp: a) Thuộc thẩm quyền quyết định mua, đi thuê tài sản của UBND tỉnh cụ thể như sau: - Tài sản là phương tiện vận tải bao gồm: Ô tô, tàu thuyền các loại có giá trị dưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của cơ quan nhà nước
- 1. Sở Tài chính là cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp:
- a) Thuộc thẩm quyền quyết định mua, đi thuê tài sản của UBND tỉnh cụ thể như sau:
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Right: a) Thuộc thẩm quyền quyết định mua, đi thuê tài sản của UBND các xã, phường, thị trấn
Unmatched right-side sections