Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo tỉnh Bình Định
39/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002.
1043/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên
- và bảo vệ môi trường biển, hải đảo tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay bổ sung khoản 1 điều 7 bản quy định chất lượng tôm giống tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: “Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất và phải có phiếu xét nghiệm bằng máy PCR, xác định tôm giống không bị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay bổ sung khoản 1 điều 7 bản quy định chất lượng tôm giống tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: “Tất cả tôm giống nhậ...
- tôm giống sản xuất trong tỉnh trước khi xuất bán cho người nuôi ngoài các quy định hiện hành phải có phiếu xét nghiệm bằng máy PCR xác định tôm giống không bị nhiễm vi rút bệnh đốm trắng”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Hội đoàn thể và các cơ quan, tổ chức có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố ven biển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Đông Hải ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG H...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành phần kinh tế sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và cá...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Hội đoàn thể và các cơ quan, tổ chức có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố ven biển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định mục đích, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Quy chế này áp dụng đối với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban ngành, hội đoàn thể, các cơ quan, tổ chức có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích phối hợp 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các Sở, ban ngành, hội đoàn thể, các cơ quan, tổ chức có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ven biển trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo. 2. Nâng cao trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban ngành, hội đoàn thể, các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm sự quản lý thống nhất, liên ngành, liên vùng; bảo đảm đồng bộ, hiệu quả, phân công rõ trách nhiệm cụ thể của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối hợp thực hiện quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo. 2. Việc thực hiện các nhiệm vụ phối hợp phải trên cơ sở chức năng, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng, thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo: a. Lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm và dài hạn, tổ chức thực hiện chương trình sau khi được phê duyệt; b. Tổ chức rà soát, kiểm tra việc thực hiện các văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN, HẢI ĐẢO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a . Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các ngành có liên quan lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm và dài hạn, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ven biển có liên quan: a . Điều tra, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng, nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, hải đảo 1 . Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a . Chủ trì lập quy hoạch điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, hải đảo, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; b . Xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu về điều tra cơ bản tài nguyên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng ngừa, ngăn chặn, kiểm soát ô nhiễm và ứng phó, khắc phục các sự cố môi trường biển, hải đảo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a . Tổ chức nghiên cứu, điều tra, đánh giá tình trạng ô nhiễm, xây dựng bản đồ hiện trạng ô nhiễm môi trường biển, hải đảo trên phạm vi tỉnh; b . Tổ chức đánh giá hiện trạng và dự báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến các chính sách, pháp luật về tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì: a . Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo; về khai thác, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp tác về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a . Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch hợp tác trong và ngoài nước để quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo; ứng dụng khoa học - c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Các Sở, ban ngành, hội đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ven biển thuộc tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, lực lượng trực thuộc thực hiện phối hợp những nội dung có liên quan được quy định tại Quy chế này. 2. Chi cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban ngành, hội đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ven biển thuộc tỉnh có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp UBND tỉnh đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.