Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
41/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
36/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 của UBND tỉnh và bãi bỏ các quy định có liên quan do UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 của UBND tỉnh và bãi bỏ các quy định có liên quan do UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- TỈNH BÌNH ĐỊNH
- thay thế Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 của UBND tỉnh và bãi bỏ các quy định có liên quan do UBND tỉnh ban hành trước đây trái với Quy định này.
- Ngô Đông Hải
- Để cụ thể hóa những quy định hiện hành của Nhà nước trong công tác quản lý, điều tiết và bình ổn giá cả thị trường nhằm ổn định hoạt động sản xuất, kinh doanh và đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh...
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm th... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liê...
- Left: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban th...
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về trình tự, thủ tục thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, công khai thông tin về giá; các điều kiện, biện pháp và thẩm quyền quyết định thực hiện việc bình ổn giá; công tác kiểm tra yếu tố hình thành giá, định giá của Nhà nước; sự phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá; hiệp thương giá; định giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; công khai thông tin về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý giá, điều tiết giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện các hoạt động điều tiết giá theo Quy định này để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 đính kèm theo Quy định này. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Điều này được điều chỉnh, bổ sung trong từng thời kỳ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp thực hiện các biện pháp bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trên địa bàn tỉnh trong các trường hợp sau: a . Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá. 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách. b. Giá bán của Báo Bình Định. c. Giá bán...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 5. Trường hợp thực hiện các biện pháp bình ổn giá
- 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trên địa bàn tỉnh trong các trường hợp sau:
- a . Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, địn...
- Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá.
- 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh:
- a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách.
- Điều 5. Trường hợp thực hiện các biện pháp bình ổn giá
- 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trên địa bàn tỉnh trong các trường hợp sau:
- a . Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, địn...
Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá. 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do...
Left
Điều 6
Điều 6 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo Khoản 6, Điều 7, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá. 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm: 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá
- Thực hiện theo Khoản 6, Điều 7, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá.
- 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm:
- 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo quy định của pháp luật đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng k...
- Điều 6 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá
- Thực hiện theo Khoản 6, Điều 7, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá. 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm: 1....
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan a. Tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện có hiệu quả các biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính: a. Xăng, dầu. b. Xi măng. c. Thép...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 8. Đăng ký giá
- Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi...
- Việc đăng ký giá được thực hiện như sau:
- Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá.
- 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước:
- 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính:
- Điều 8. Đăng ký giá
- Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi...
- Việc đăng ký giá được thực hiện như sau:
Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký v...
Left
Mục II
Mục II ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh q uyết định giá 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá các loại đất; b. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; c. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; d. Giá cho thuê, thuê mua nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá 1. Trình tự, quy trình lập, thẩm định, trình phê duyệt phương án giá: a. Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá Các đơn vị, Sở, ngành liên...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá. 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Nội dung: a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
- 1. Trình tự, quy trình lập, thẩm định, trình phê duyệt phương án giá:
- a. Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá
- Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá.
- 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ.
- a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định phù hợp với quy cách, tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa, dịch vụ hoặc kê khai mức giá bán đã thỏa thuận...
- Điều 10. Trình tự, quy trình thẩm định phương án giá; hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá; thời hạn thẩm định và quyết định giá; trách nhiệm của tổ chức và cá nhân trong việc lập phương án giá
- 1. Trình tự, quy trình lập, thẩm định, trình phê duyệt phương án giá:
- a. Bước 1: Lập, thẩm định phương án giá
- Left: 2. Hồ sơ, biểu mẫu phương án giá Right: 3. Biểu mẫu kê khai giá.
Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá. 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại g...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định giá và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị , địa phương liên quan trong việc lập, thẩm định , trình phê duyệt phương án giá , quy định các loại giá 1. UBND tỉnh quyết định phê duyệt phương án giá, quy định các loại giá trên cơ sở tham mưu, đề xuất của các Sở, ban, ngành, địa phương: a. Bảng giá các loại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do Nhà nước định giá 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem xét, điều chỉnh giá. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệp thương giá. 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá. b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 1 2 . Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do Nhà nước định giá
- 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, n...
- Điều 10. Hiệp thương giá.
- 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau:
- b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền bán và các bên mua, bán phụ thuộc lẫn nhau không thể thay thế được, thị trường...
- 1. Điều kiện thực hiện điều chỉnh giá: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến giá thành sản xuất, ảnh hưởng đến đời sống thì cơ quan có thẩm quyền quyết định giá kịp thời xem...
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá có quyền kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giá điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, n...
- 3. Trình tự, thời hạn điều chỉnh giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 10 Quy định này.
- Left: Điều 1 2 . Điều chỉnh mức giá đối với mặt hàng do Nhà nước định giá Right: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá.
Điều 10. Hiệp thương giá. 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều ki...
Left
Mục III
Mục III HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Hiệp thương giá 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a. Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá; b. Khi giá có biến động bất thường và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V
Mục V CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá a. Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: - Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước. - Các quyết định về giá của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá thực hiện theo Phụ lục số 02 đính kèm theo Quy định này. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá do UBND tỉnh quy định trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Tổ chức thực hiện kê khai giá 1 . Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy định này thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thông báo kê khai giá trước khi định giá, điều chỉnh giá í...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các biện pháp bình ổn giá. Tùy theo đối tượng cung cấp hàng hóa, dịch vụ; đặc điểm hàng hóa, dịch vụ; mức độ biến động của giá cả ảnh hưởng đến kinh tế, xã hội và đời sống của nhân dân, Chủ tịch UBND tỉnh có thể quyết định một hoặc nhiều biện pháp sau đây để thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh: 1. Kiểm tra việc chấp hành đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 1 7 . Tổ chức thực hiện kê khai giá
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy định này thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ q...
- Cụ thể như sau:
- Tùy theo đối tượng cung cấp hàng hóa, dịch vụ
- đặc điểm hàng hóa, dịch vụ
- mức độ biến động của giá cả ảnh hưởng đến kinh tế, xã hội và đời sống của nhân dân, Chủ tịch UBND tỉnh có thể quyết định một hoặc nhiều biện pháp sau đây để thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Quy định này thực hiện kê khai giá bằng việc gửi thông báo mức giá kê khai đến cơ q...
- Cụ thể như sau:
- a . Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh chỉ thực hiện bán buôn thì kê khai giá bán buôn; sản xuất, kinh doanh vừa thực hiện bán buôn, vừa thực hiện bán lẻ thì kê khai cả giá bán buôn v...
- Left: Điều 1 7 . Tổ chức thực hiện kê khai giá Right: Điều 16. Các biện pháp bình ổn giá.
Điều 16. Các biện pháp bình ổn giá. Tùy theo đối tượng cung cấp hàng hóa, dịch vụ; đặc điểm hàng hóa, dịch vụ; mức độ biến động của giá cả ảnh hưởng đến kinh tế, xã hội và đời sống của nhân dân, Chủ tịch UBND tỉnh có...
Left
Mục II
Mục II NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Địa điểm thực hiện niêm yết giá 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh (có quầy giao dịch và bán sản phẩm). 2 . Siêu thị, trung tâm thương mại, chợ theo quy định của pháp luật, cửa hàng, cửa hiệu, ki-ốt, quầy hàng, nơi giao dịch thực hiện việc bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 3. Hội chợ triển lãm có bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 4 . C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cách thức niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện niêm yết giá theo các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao bì của hàng hóa hoặc bằng hình thức khác tại nơi giao dịch hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố: a . Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Chi cục Thuế và các phòng ban có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quản lý theo thẩm quyền tại Quy định này; b. Tổ chức kiểm tra việc đăng ký giá, kê khai giá; niêm yết giá; bán theo giá đã đăng ký, kê kh...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. Ngoài việc tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ ngành Trung ương, khi giá cả thị trường có biến động đủ điều kiện theo quy định tại Điều 14, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và cống bố áp dụng các biện pháp để t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15` in the comparison document.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố:
- a . Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Chi cục Thuế và các phòng ban có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quản lý theo thẩm quyền tại Quy định này;
- Điều 15 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh.
- Ngoài việc tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ ngành Trung ương, khi giá cả thị trường có biến động đủ điều kiện theo quy định tại Điều 14, Chủ...
- Nội dung công bố biện pháp bình ổn giá gồm:
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố:
- a . Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Chi cục Thuế và các phòng ban có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quản lý theo thẩm quyền tại Quy định này;
Điều 15 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. Ngoài việc tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ ngành Trung ương, khi giá cả thị trường...
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kiến nghị về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Những nội dung không đề cập trong Quy định này được thực hiện theo những quy định hiện hành của Nhà nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections