Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc khắc phục sự cố tràn dầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng miễn và không thu lệ phí: - Đối tượng miễn thu khi cấp mới sổ tạm trú, khi cấp mới sổ hộ khẩu trong các trường hợp sau: + Đăng ký mới sinh hoặc trước đây chưa được cấp sổ hộ khẩu do không xác định được nơi đăng ký thường trú hoặc đã được đăng ký thường trú nhưng chưa đư...
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí STT Danh mục thu lệ phí Mức thu lệ phí Các quận và các phường Các huyện và các xã I LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ 1 Đăng ký chuyển đến cả hộ (Kể cả đăng ký thường trú, tạm trú) 10.000đ/lần 5.000đ/lần 2 Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu và sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất. 15.000đ/lần 7.500đ/lần 3 Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú nếu ch...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú: - Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và cấp tương đương. - Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn, đồn công an. 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân: Công an quận, huyện và cấp tương đương, Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội- CATP Hà Nội.
Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được - Công an Thành phố, Công an các quận và Hà Đông, Sơn Tây, các phường: Nộp ngân sách nhà nước 65%; được để lại 35% tổng số lệ phí thu được. - Công an địa bàn các huyện, xã: Nộp ngân sách nhà nước 30%; được để lại 70% tổng số lệ phí thu được. Đơn vị thu phí phải quản lý, sử dụng, quyết toán...
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc...