Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
44/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương,
- kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định và Danh mục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định và Danh mục kèm theo). Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
- Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo...
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ Kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ Kiên c...
- Left: 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Luật tài nguyên nước năm 2012 đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Luật tài nguyên nước năm 2012 đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước l...
- tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu, nhiệm vụ: 1. Mục tiêu: Nhằm tăng diện tích tưới; giảm chi phí nạo vét, vận hành; chủ động cấp nước; giảm diện tích chiếm đất và thất thoát nước; góp phần xây dựng nông thôn mới. 2. Nhiệm vụ: Phấn đấu giai đoạn 2016 - 2020 chiều dài kênh mương, kênh mương nội đồng (kênh loại 3) được kiên cố hóa dài 590km đạt 60% tổng c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước; cấp phép, đăng ký về tài nguyên nước; ủy quyền cấp phép hoạt động về tài nguyên nước; trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước và các tổ chức, cá nhân hoạt động về tài nguyên nước, cấp phép hành nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước
- cấp phép, đăng ký về tài nguyên nước
- ủy quyền cấp phép hoạt động về tài nguyên nước
- 1. Mục tiêu: Nhằm tăng diện tích tưới; giảm chi phí nạo vét, vận hành; chủ động cấp nước; giảm diện tích chiếm đất và thất thoát nước; góp phần xây dựng nông thôn mới.
- 2. Nhiệm vụ: Phấn đấu giai đoạn 2016
- 2020 chiều dài kênh mương, kênh mương nội đồng (kênh loại 3) được kiên cố hóa dài 590km đạt 60% tổng chiều dài kênh mương loại 3
- Left: Điều 1. Mục tiêu, nhiệm vụ: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 5
Điều 5 . Thời gian thực hiện Từ năm 2016 đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước
- 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
- Điều 5 . Thời gian thực hiện
- Từ năm 2016 đến năm 2020.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa được hỗ trợ Thông số thiết kế kênh bê tông mặt cắt chữ nhật gồm 123 mặt cắt, có kích thước chiều rộng B (m), chiều cao H (m), chiều dày t (m); trong đó cần xác định cao độ mực nước khống chế tưới, độ dốc đáy kênh, diện tích tưới, lưu lượng thiết kế để chọn kích thước m...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Công thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Giao thông Vận tải; Văn hóa Thể thao và Du lịch và các Sở, ban ngành có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
- a) Các Sở: Công thương
- Điều 6 . Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa được hỗ trợ
- Thông số thiết kế kênh bê tông mặt cắt chữ nhật gồm 123 mặt cắt, có kích thước chiều rộng B (m), chiều cao H (m), chiều dày t (m)
- trong đó cần xác định cao độ mực nước khống chế tưới, độ dốc đáy kênh, diện tích tưới, lưu lượng thiết kế để chọn kích thước mặt cắt kênh tại Phụ lục 2 .
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các địa phương một phần chi phí xây lắp được duyệt để xây dựng kiên cố hóa phần kênh, bao gồm: Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn xi măng) và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng) . 2. Mức hỗ trợ của tỉnh để kiên cố hóa cho 01km kênh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường 2. Kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thô...
- 2. Kinh phí lập, điều chỉnh phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ ngân sách nhà nước của tỉnh.
- Điều 7. Chính sách hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các địa phương một phần chi phí xây lắp được duyệt để xây dựng kiên cố hóa phần kênh, bao gồm:
- Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn xi măng) và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng) .
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch. 2. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: Chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế. 3. Danh mục công trình phải đư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác cơ...
- Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch.
- 2. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: Chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế.
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách Kinh phí hỗ trợ của tỉnh cho các địa phương thực hiện chính sách kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 là 175.176 triệu đồng để kiên cố 590km kênh mương, trong đó: Năm 2016 là 35.035 triệu đồng; năm 2017 là 35.035 triệu đồng; năm 2018 là 35.035 t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước 1. Hàng năm, các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 để tổng hợp. 2. Sở Tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
- Hàng năm, các Sở:
- Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi về Sở Tà...
- Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách
- Kinh phí hỗ trợ của tỉnh cho các địa phương thực hiện chính sách kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016
- 2020 là 175.176 triệu đồng để kiên cố 590km kênh mương, trong đó: Năm 2016 là 35.035 triệu đồng
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn vốn thực hiện chính sách 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ thông qua vốn vay tín dụng ưu đãi hàng năm các nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cho các địa phương tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình trong tháng 01 hàng năm; 2. Vốn Chương trình mục ti...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình. 2. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước với quy mô nhỏ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm: a) Khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép
- 1. Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình.
- 2. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước với quy mô nhỏ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm:
- Điều 10. Nguồn vốn thực hiện chính sách
- 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ thông qua vốn vay tín dụng ưu đãi hàng năm các nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cho các địa phương tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình trong tháng 01 hàng năm;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực hiện chính sách 1. Bố trí kinh phí hỗ trợ để triển khai thực hiện chính sách. 2. Chỉ đạo các Sở, ban ngành, các địa phương thực hiện kế hoạch của chương trình.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Xả nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 5 m 3 /ngày đêm và không phải là cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực sau đây: a) Dệt nhuộm; may mặc có công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
- 1. Xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
- 2. Xả nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 5 m 3 /ngày đêm và không phải là cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực sau đây:
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực hiện chính sách
- 1. Bố trí kinh phí hỗ trợ để triển khai thực hiện chính sách.
- 2. Chỉ đạo các Sở, ban ngành, các địa phương thực hiện kế hoạch của chương trình.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện chính sách 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện chính sách và sử dụng thiết kế mẫu, hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 10 của Quy định này mà nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất theo Quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và có chiều sâu lớn hơn 20 m thì phải thực hiện việc đăng ký khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đăng ký khai thác nước dưới đất
- Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 10 của Quy định này mà nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất theo Quy...
- 2. Thẩm quyền đăng ký khai thác nước dưới đất.
- Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện chính sách
- 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- - Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện chính sách và sử dụng thiết kế mẫu, hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng giảm một số nội dung cơ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chính sách đã ban hành để đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn và quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; b) Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh; trường hợp chưa có quy hoạch tài nguyên nước thì phải căn cứ vào khả năng nguồn nước và phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Căn cứ cấp phép
- 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
- a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và đề xuất Ủy ban nhân dân...
Unmatched right-side sections