Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởn...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Thiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 08/8/2007 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. “Khu công nghiệp” (viết tắt là KCN) là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định 29/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 2. “Cụm công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
  • “Khu công nghiệp” (viết tắt là KCN) là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự...
  • 2. “Cụm công nghiệp” (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định một số chính sách nhằm tạo điều kiện và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định (trừ các khu công nghiệp nằm trong Khu Kinh tế Nhơn Hội).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sách nhằm tạo điều kiện và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật còn được hưởng các hỗ trợ đầu tư theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá thuê đất. Giá thuê đất KCN, CCN trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh xây dựng ở mức thấp nhất theo khung quy định của Chính phủ trình Hội đồng nhân dân tỉnh để công bố theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá thuê đất.
  • Giá thuê đất KCN, CCN trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh xây dựng ở mức thấp nhất theo khung quy định của Chính phủ trình Hội đồng nhân dân tỉnh để công bố theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngân sách thực hiện hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN một số khoản chi phí như sau: 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư KCN, CCN: a. Hỗ trợ 100% chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính. Trường hợp khu vực dự án đã có bản đồ địa chính thì Chủ đầu tư KCN, CCN được cung cấp miễn phí. b. Chi phí chuẩn bị đầu tư của các dự án thuộc diệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngân sách thực hiện hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN một số khoản chi phí như sau:
  • 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư KCN, CCN:
  • a. Hỗ trợ 100% chi phí cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính. Trường hợp khu vực dự án đã có bản đồ địa chính thì Chủ đầu tư KCN, CCN được cung cấp miễn phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ KCN, CCN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
  • ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ KCN, CCN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ: 1. Đối với KCN, CCN do tỉnh quản lý thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN theo quy định này. 2. Đối với CCN do huyện, thành phố quản lý thì ngân sách đảm bảo theo tỷ lệ sau đây: a. Các huyện miền núi (An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh), ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, phần còn lại ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với KCN, CCN do tỉnh quản lý thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN theo quy định này.
  • 2. Đối với CCN do huyện, thành phố quản lý thì ngân sách đảm bảo theo tỷ lệ sau đây:
  • a. Các huyện miền núi (An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh), ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, phần còn lại ngân sách huyện đảm bảo trong phần kinh phí ngân sách hỗ trợ cho Chủ đầu tư CCN theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này.
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Right: Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá cho thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng, phí duy tu bảo dưỡng hạ tầng, phí xử lý nước thải KCN, CCN phải được UBND tỉnh xem xét thỏa thuận phù hợp với hiệu quả đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN, CCN của chủ đầu tư. Trên cơ sở mức giá, phí trần được thỏa thuận, chủ đầu tư KCN, CCN được quyền quyết định mức giá,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá cho thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng, phí duy tu bảo dưỡng hạ tầng, phí xử lý nước thải KCN, CCN phải được UBND tỉnh xem xét thỏa thuận phù hợp với hiệu quả đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấ...
  • Trên cơ sở mức giá, phí trần được thỏa thuận, chủ đầu tư KCN, CCN được quyền quyết định mức giá, phí đối với từng dự án đầu tư vào KCN, CCN theo nguyên tắc không vượt mức giá trần quy định.
  • Chủ đầu tư KCN, CCN không được ngân sách hỗ trợ theo quy định này thì được quyền tự quyết định giá cho thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng, phí duy tu bảo dưỡng hạ tầng, phí xử lý nước thải KCN, CCN c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ: 1. Đối với KCN, CCN do tỉnh quản lý thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN theo quy định này. 2. Đối với CCN do huyện, thành phố quản lý thì ngân sách đảm bảo theo tỷ lệ sau đây: a. Các huyện miền núi (An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh), ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, phần còn lại ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ:
  • 1. Đối với KCN, CCN do tỉnh quản lý thì ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ cho chủ đầu tư KCN, CCN theo quy định này.
  • 2. Đối với CCN do huyện, thành phố quản lý thì ngân sách đảm bảo theo tỷ lệ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan...
  • Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục hành chính 1. Định kỳ hàng tháng, chủ đầu tư KCN, CCN do tỉnh quản lý phải báo cáo Ban Quản lý Khu kinh tế và chủ đầu tư CCN do các huyện, thành phố quản lý phải báo cáo UBND huyện, thành phố về tiến độ đầu tư xây dựng các KCN, CCN. 2. Trên cơ sở báo cáo của chủ đầu tư KCN, CCN do tỉnh quản lý, Ban Quản lý Khu kinh tế k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục hành chính
  • Định kỳ hàng tháng, chủ đầu tư KCN, CCN do tỉnh quản lý phải báo cáo Ban Quản lý Khu kinh tế và chủ đầu tư CCN do các huyện, thành phố quản lý phải báo cáo UBND huyện, thành phố về tiến độ đầu tư x...
  • Trên cơ sở báo cáo của chủ đầu tư KCN, CCN do tỉnh quản lý, Ban Quản lý Khu kinh tế kiểm tra và tổng hợp báo cáo cho Sở Tài chính và Sở Kế hoạch và Đầu tư (nếu chưa được bố trí vốn) để giải ngân ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh, do Ủy ban nhân tỉnh phê duyệt Right: 3. Trên cơ sở báo cáo của chủ đầu tư CCN do huyện, thành phố quản lý, UBND huyện, thành phố kiểm tra và giải ngân kinh phí hỗ trợ thuộc nguồn ngân sách huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính, của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định tại Qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện và theo dõi, tổng hợp việc thực hiện Quy định này và kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung (nếu có)./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện và theo dõi, tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán:
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo 1. Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định) đối với đề án khuyến công cấp tỉnh và cho Ủy ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Tài chính: - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt. - Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, chương trình, đề á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.