Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung quản lý chất lượng và bảo trì
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
Rewritten clauses
  • Left: kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06/11/2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉ...
  • Giao Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
  • Left: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN Right: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình)
  • Left: Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định một số trình tự, nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy địn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ theo quy định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ theo quy đị...
  • Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, chỉ dẫn kỹ thuật và cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại, phân cấp công trình 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 46/CP). 2. Công trình xây dựng được phân cấp theo Thông tư số 03...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại, phân cấp công trình
  • Công trình xây dựng được phân thành các loại theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng...
  • 2. Công trình xây dựng được phân cấp theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng. Các nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ
  • XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể: 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • Thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 Nghị định số 46/CP, cụ thể:
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này.
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm: 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng. 2. Quản lý chất lượng của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình. 3. Giám sát thi côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • Thực hiện theo trình tự được quy định tại Điều 23 Nghị định số 46/CP, bao gồm:
  • 1. Quản lý chất lượng đối với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác nghiệm thu 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau: a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD. b) Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 46/CP. c) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tác nghiệm thu
  • 1. Công tác nghiệm thu được thực hiện như sau:
  • a) Nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/CP và Điều 8 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan...
  • Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD. 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP. 3. V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giám sát trong quá trình thi công xây dựng
  • 1. Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 46/CP và Điều 7 Thông tư số 26/TT-BXD.
  • 2. Việc giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình được thực hiện theo qui định tại Điều 28, Nghị định số 46/CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh, do Ủy ban nhân tỉnh phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế này. Right: 3. Việc giám sát cộng đồng được thực hiện theo các quy định tại Chương VII, Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30/9/2015 của Chính phủ về giám sát, đánh giá đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính, của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định tại Qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bản vẽ hoàn công Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bản vẽ hoàn công
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo 1. Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định) đối với đề án khuyến công cấp tỉnh và cho Ủy ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 46/CP và Điều 12 Thông tư số 26/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo
  • Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định)...
  • Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án (kèm theo hồ sơ thanh lý, quyết toán hợp đồng) báo cáo Sở Công Thương và UBND cấp huyện đối với đề án tương ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CỦA CƠ QUAN
  • CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Tài chính: - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt. - Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, chương trình, đề á...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 26/TT-BXD và các quy định hiện hành của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
  • Khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng do có các ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng thì thực hiện việc giải quyết tranh chấp th...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công
  • 1. Sở Tài chính:
  • - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn hành chính tỉnh gồm: Công trình dân dụng
  • công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 13. Điều 13. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Đối với công trình quy định tại Điều16 của Quy định này, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01, Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 26/TT-BXD gửi về cơ quan có thẩm quyền quy định...
Điều 14. Điều 14. Nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu Bao gồm kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng trong khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát và quản lý dự án xây dựng công trình theo quy định của Nghị định số 46/CP và quy định của phá...
Điều 15. Điều 15. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng gồm: 1. Công trình, hạng mục công trình phải được nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận thi công xây dựng theo quy định tại Điều 30 và nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào...
Điều 16. Điều 16. Các công trình phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 46/CP. 3. Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường ngoài các công trình qu...
Điều 17. Điều 17. Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng được lập, phê duyệt, thanh toán theo quy định tại Khoản 5, Điều 32 Nghị định số 46/CP và Điều 14 Thông tư số 26/TT-BXD.
Chương IV Chương IV BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 18. Điều 18. Bảo hành công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo hành công trình theo quy định tại các Điều 35, Điều 36 Nghị định số 46/CP.
Điều 19. Điều 19. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng Trình tự thực hiện bảo trì được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/CP.