Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất,
  • kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015
  • (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung sau: 1. Tại Bảng giá số 10 “Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp” trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung sau:
  • Tại Bảng giá số 10 “Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp” trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 34...
  • a. Tại khoản 1 phần A (Đất sản xuất kinh doanh):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh được xác định theo tỷ lệ (%) nêu tại điểm 2 Điều 1 Quyết định này không được thấp hơn mức giá tối thiểu khung giá đất quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND
  • ngày 12/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và đất xây dựng công trình phúc lợi công cộng phục vụ mục đích sản xuất kinh doanh được xác định theo tỷ lệ (%) nêu tại điểm 2 Điều 1 Quyết định này khôn...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2018. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN C...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này điều chỉnh Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016; Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định cụ thể khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị định 47/2014/NĐ-CP. 1. Phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi đủ điều kiện để ở là bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và đáp ứng điều kiện được phép tách thửa theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Trường hợp đặc biệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định cụ thể khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị định 47/2014/NĐ-CP.
  • Phần diện tích đất ở còn lại sau thu hồi đủ điều kiện để ở là bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và đáp ứng điều kiện được phép tách thửa theo quy định của Ủy ban nhân...
  • Trường hợp đặc biệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp huyện trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 47/2014/NĐ-CP), Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Chương II Chương II BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Quy định chi tiết điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Trên cơ sở cách tính quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định 47/2014/NĐ-CP, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức khảo sát, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại bao gồm các chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 47/2014/NĐ-CP, đ...
Điều 5. Điều 5. Quy định cụ thể khoản 3 Điều 7 Nghị định 47/2014/NĐ-CP. 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng khi Nhà nước thu hồi đất thì di...
Điều 6. Điều 6. Quy định cụ thể khoản 2 Điều 15 Nghị định 47/2014/NĐ-CP. Việc phân chia tiền bồi thường về đất cho các đối tượng đang đồng quyền sử dụng đất thực hiện như sau: 1. Các đối tượng đang đồng quyền sử dụng đất lập văn bản thỏa thuận phân chia tiền bồi thường về đất có chứng thực của UBND cấp xã hoặc công chứng của Tổ chức hành nghề...
Điều 7. Điều 7. Quy định cụ thể Điều 6a Thông tư 37/2014/TT-BTNMT.