Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
52/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định
20/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
- Left: Về việc Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng Right: Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác,
- Left: giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Left: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định. Right: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 4; Khoản 2, Điều 5 và Khoản 2 Điều 6 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 4
- Khoản 2, Điều 5 và Khoản 2 Điều 6 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xâ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, phục tráng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa; hỗ trợ lúa lai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo kế hoạch và được cấp có thẩm q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này điều chỉnh mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định thuộc các dự án cánh đồng lớn the...
- Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, phục tráng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng
- chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa
- hỗ trợ lúa lai ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo kế hoạch và được cấp có thẩm quyển phê duyệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các loại hình Doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, tổ hợp tác, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện việc chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa đã được quy hoạch, theo kế hoạch hàng năm của địa phương; thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng; Các hộ đồng bào...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân) thực hiện các dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh, đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Khoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp trong nước
- hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân)
- hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân) thực hiện các dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh, đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 4
- Các loại hình Doanh nghiệp, hợp tác xã nông nghiệp, tổ hợp tác, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện việc chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa đã được quy hoạch, theo kế hoạch hàng...
- thực hiện việc nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng
- Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số sản xuất lúa lai tại các vùng phù hợp để sản xuất lúa lai theo kế hoạch hàng năm của địa phương, được chính quyền địa phương xác nhận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện Thời gian trợ giá sử dụng giống lúa lai là 3 năm, từ vụ Đông Xuân 2015- 2016 đến hết vụ Hè Thu năm 2018. Các chính sách còn lại: Từ năm 2016 - 2020 (bắt đầu từ vụ Đông Xuân 2015 - 2016 đến vụ Thu Đông 2020).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách thực hiện hỗ trợ sau đầu tư. 2. Chỉ hỗ trợ đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ. 4. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân sách thực hiện hỗ trợ sau đầu tư.
- 2. Chỉ hỗ trợ đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 3. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ.
- Thời gian trợ giá sử dụng giống lúa lai là 3 năm, từ vụ Đông Xuân 2015- 2016 đến hết vụ Hè Thu năm 2018.
- Các chính sách còn lại: Từ năm 2016 - 2020 (bắt đầu từ vụ Đông Xuân 2015 - 2016 đến vụ Thu Đông 2020).
- Left: Điều 3. Thời gian thực hiện Right: Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hạt giống lúa siêu nguyên chủng (SNC) là hạt giống lúa được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống lúa siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. 2. Hạt giống lúa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trong dự án cánh đồng lớn: Khi xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp phải lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- 1. Hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trong dự án cánh đồng lớn:
- Khi xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp phải lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi n...
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hạt giống lúa siêu nguyên chủng (SNC) là hạt giống lúa được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống lúa siêu nguyên chủng và đạt tiêu...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỨC HỖ TRỢ
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ: Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại. 2. Điều kiện hỗ trợ: - Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng cây trồng cạn trong các vụ Đông Xuân, vụ Hè Thu, vụ Thu Đông theo kế hoạch sản xuất hàng năm của các huy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ chi phí về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên: a. Năm thứ nhất hỗ trợ 600.000 đồng/ha/vụ (tương đương 30% chi phí thực tế). b. Năm thứ hai hỗ trợ 400.000 đồng/ha/vụ (tương đương 20% chi phí thực tế)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hỗ trợ chi phí về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên:
- a. Năm thứ nhất hỗ trợ 600.000 đồng/ha/vụ (tương đương 30% chi phí thực tế).
- Điều 5. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất chuyên trồng lúa
- 1. Cây trồng cạn chuyển đổi được hỗ trợ:
- Ngô, vừng, lạc, rau màu, đậu đỗ các loại.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trợ giá sử dụng giống lúa lai - Định mức lượng giống lúa lai cho 1 ha gieo trồng: 40 - 45 kg/ha. - Loại giống trợ giá: Các giống lúa lai có trong cơ cấu giống của tỉnh. - Mức trợ giá, đối tượng hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% giá giống lúa lai cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương trong tỉnh. - Điều kiện hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ với nông dân 1. Hỗ trợ một lần chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn: a. Định mức các loại giống cây trồng được hỗ trợ: Giống lúa thuần 120 kg/ha; giống lúa lai 45 kg/ha; giống ngô 20 kg/ha; giống lạc 200 kg/ha; định mức hỗ trợ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ một lần chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn:
- a. Định mức các loại giống cây trồng được hỗ trợ: Giống lúa thuần 120 kg/ha
- giống lúa lai 45 kg/ha
- - Định mức lượng giống lúa lai cho 1 ha gieo trồng: 40 - 45 kg/ha.
- - Loại giống trợ giá: Các giống lúa lai có trong cơ cấu giống của tỉnh.
- - Mức trợ giá, đối tượng hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% giá giống lúa lai cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại các địa phương trong tỉnh.
- Left: Điều 6. Trợ giá sử dụng giống lúa lai Right: Điều 7. Hỗ trợ với nông dân
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ công tác khảo nghiệm chọn tạo và phục tráng giống cây trồng Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để khảo nghiệm, chọn tạo nhằm tuyển chọn các giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh. Phục tráng giống cây trồng có năng suất, chất lượng (theo cơ chế đặt hàng) phù hợp với điều k...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách tỉnh. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
- 2. Ngân sách tỉnh.
- Điều 7. Hỗ trợ công tác khảo nghiệm chọn tạo và phục tráng giống cây trồng
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí để khảo nghiệm, chọn tạo nhằm tuyển chọn các giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh.
- Phục tráng giống cây trồng có năng suất, chất lượng (theo cơ chế đặt hàng) phù hợp với điều kiện sản xuất của tỉnh để cung ứng cho sản xuất.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng. - Đối tượng được trợ giá: Các đơn vị chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đặt hàng và mua giống từ các cơ quan Trung ương (Viện, Trường, Trung tâm) để tổ chức sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục, phương thức hỗ trợ đối với doanh nghiệp và tổ chức đại diện của nông dân 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a. Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn của doanh nghiệp và tổ chức đại diện của nông dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b. Bảng nghiệm thu; bảng thanh lý hợp đồng và bảng quyết toán được duyệt của chủ đầu tư đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục, phương thức hỗ trợ đối với doanh nghiệp và tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
- a. Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn của doanh nghiệp và tổ chức đại diện của nông dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 8. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng:
- - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng.
- - Đối tượng được trợ giá:
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai - Ngân sách tỉnh hỗ trợ dự trữ hàng năm 500 tấn giống lúa xác nhận. - Đơn vị dự trữ giống: Trung tâm Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất và dự trữ với số lượng là 100 tấn; 400 tấn còn lại lựa chọn các đơn vị đủ điều kiện để ký hợp đồng ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, phương thức hỗ trợ đối với nông dân 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a. Chứng từ, hóa đơn mua giống cây trồng. b. Bản sao hợp đồng thuê kho của doanh nghiệp để tạm trữ nông sản và Phiếu thu tiền thuê kho của doanh nghiệp. c. Bản sao hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản ký giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, phương thức hỗ trợ đối với nông dân
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
- a. Chứng từ, hóa đơn mua giống cây trồng.
- Điều 9. Hỗ trợ Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai
- - Ngân sách tỉnh hỗ trợ dự trữ hàng năm 500 tấn giống lúa xác nhận.
- Đơn vị dự trữ giống: Trung tâm Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sản xuất và dự trữ với số lượng là 100 tấn
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo, huấn huyện kỹ thuật Ngân sách tỉnh sẽ được cấp cho Trung tâm Khuyến nông khuyến ngư để phối hợp các địa phương hỗ trợ tổ chức đào tạo các cán bộ kỹ thuật trồng trọt, bảo vệ thực vật ở các địa phương và các Hợp tác xã nông nghiệp, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân chuyển đổi sản xuất cây trồng cạn trên đất lúa the...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a. Hướng dẫn xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các dự án cánh đồng lớn. c. Chủ trì, phối hợp với các Sở: T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, các cấp
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a. Hướng dẫn xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn.
- Điều 10. Hỗ trợ đào tạo, huấn huyện kỹ thuật
- Ngân sách tỉnh sẽ được cấp cho Trung tâm Khuyến nông khuyến ngư để phối hợp các địa phương hỗ trợ tổ chức đào tạo các cán bộ kỹ thuật trồng trọt, bảo vệ thực vật ở các địa phương và các Hợp tác xã...
Left
Điều 11.
Điều 11. Chính sách khuyến khích phát triển hệ thống sản xuất, dịch vụ giống cây trồng, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản xây dựng cánh đồng lớn UBND tỉnh khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển giống cây trồng theo Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a. Hướng dẫn xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các dự án cánh đồng lớn. c. Chủ trì, phối hợp với các Sở: T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, các cấp
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a. Hướng dẫn xây dựng Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn.
- Điều 11. Chính sách khuyến khích phát triển hệ thống sản xuất, dịch vụ giống cây trồng, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản xây dựng cánh đồng lớn
- UBND tỉnh khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển giống cây trồng theo Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển g...
- Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Định ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cá...
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN KINH PHÍ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN KINH PHÍ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC,
- PHƯƠNG THỨC HỖ TRỢ
- KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí thực hiện chính sách Tổng kinh phí khái toán thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 tại tỉnh Bình Định là 49.040 triệu đồng; trong đó: 1. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất lúa: 26.750 triệu đồng, chiếm 54,5%; 2. Trợ giá sử dụng giống lúa lai: 14.190 triệu đồng, chiế...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và địa phương triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc; các đơn vị, địa phương phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) để xem xét sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan và địa phương triển khai thực hiện Quy định này.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc; các đơn vị, địa phương phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Tổng kinh phí khái toán thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2016 - 2020 tại tỉnh Bình Định là 49.040 triệu đồng; trong đó:
- 1. Hỗ trợ giá giống cây trồng cạn sản xuất trên đất lúa: 26.750 triệu đồng, chiếm 54,5%;
- 2. Trợ giá sử dụng giống lúa lai: 14.190 triệu đồng, chiếm 28,9%;
- Left: Điều 12. Kinh phí thực hiện chính sách Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách - Nguồn kinh phí hỗ trợ của Trung ương. - Nguồn kinh phí của ngân sách tỉnh (sự nghiệp kinh tế, đào tạo, khoa học). - Nguồn kinh phí của ngân sách huyện, thị xã, thành phố. - Nguồn kinh phí của nông dân. - Các nguồn vốn khác theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp sản xuất, cung ứng các cấp giống cây trồng 1. Cấp giống siêu nguyên chủng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có kế hoạch đặt hàng các giống lúa siêu nguyên chủng từ các cơ quan Trung ương (Viện, Trường, Trung tâm) có chức năng sản xuất, dịch vụ giống siêu nguyên chủng để đáp ứng nhu cầu các loại giống siêu nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc triển khai thực hiện chính sách 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Phối hợp các địa phương tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ giống cây trồng; đôn đốc và kiểm tra thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng của tỉnh. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, Ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung chính sách đã ban hành để đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn và quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.