Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ thủ tục cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hàng hoá từng chuyến

Open section

Tiêu đề

Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc bãi bỏ thủ tục cấp giấy phép xuất, nhập khẩu hàng hoá từng chuyến Right: Về việc đổi tên các phòng cấp giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ thủ tục Bộ Thương mại cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu cho từng chuyến hàng (lô hàng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau: Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng. Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Đà Nẵng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay đổi tên các Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương mại như sau:
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hà Nội thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội.
  • Phòng Giấy phép xuất nhập khẩu Hải Phòng thành Phòng xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ thủ tục Bộ Thương mại cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu cho từng chuyến hàng (lô hàng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu chung của Nhà nước về xuất, nhập khẩu, Bộ Thương mại cấp giấy phép xuất, nhập khẩu đối với những mặt hàng và nhóm hàng sau đây: 1- Hàng xuất nhập khẩu quản lý bằng hạn ngạch. 2- Hàng tiêu dùng nhập khẩu theo kế hoạch hàng năm bằng hiện vật hoặc bằng giá trị kim ngạch được Thủ tướng Chính phủ duyệt. 3- Máy móc, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Theo dõi, quản lý việc thực hiện các hợp đồng gia công hàng hoá của các doanh nghiệp Việt Nam, với nước ngoài, xét duyệt các hợp đồng gia công theo sự phân cấp của Bộ.
  • Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của ASEAN.
  • Cấp giấy phép cho hàng hoá quá cảnh qua biên giới Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu chung của Nhà nước về xuất, nhập khẩu, Bộ Thương mại cấp giấy phép xuất, nhập khẩu đối với những mặt hàng và nhóm hàng sau đây:
  • 2- Hàng tiêu dùng nhập khẩu theo kế hoạch hàng năm bằng hiện vật hoặc bằng giá trị kim ngạch được Thủ tướng Chính phủ duyệt.
  • Máy móc, thiết bị (bao gồm thiết bị lẻ và thiết bị toàn bộ) nhập khẩu bằng nguồn vốn ngân sách theo quyết định số 91/TTg ngày 13 tháng 11 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý nhập khẩu máy m...
Rewritten clauses
  • Left: 1- Hàng xuất nhập khẩu quản lý bằng hạn ngạch. Right: Điều 2. Các Phòng xuất nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các cơ quan quản lý chuyên ngành sau đây, theo chức năng quản lý của mình, thoả thuận với Bộ Thương mại để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và công bố công khai hàng năm danh mục các mặt hàng cần có ý kiến xác nhận của cơ quan quản lý chuyên ngành trước khi xuất khẩu hoặc nhập khẩu, đồng thời chỉ định cơ quan chức năng trực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan quản lý chuyên ngành sau đây, theo chức năng quản lý của mình, thoả thuận với Bộ Thương mại để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và công bố công khai hàng năm danh mục các mặt hàng cầ...
  • 1- Bộ Công nghiệp:
  • - Khoáng sản hàng hoá, (Phụ lục 1 - đối với xuất khẩu).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hàng hoá ngoài danh mục cấm xuất, nhập khẩu và ngoài phạm vi quy định ở Điều 2 và Điều 3 Nghị định này được phép xuất, nhập khẩu tuỳ theo nhu cầu của các doanh nghiệp. Khi tiến hành hoạt động xuất, nhập khẩu các loại hàng hoá này, các doanh nghiệp đã có giấy phép kinh doanh xuất, nhập khẩu do Bộ Thương mại cấp và có ngành hàng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đồng chí Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Xuất nhập khẩu, Trưởng Phòng xuất nhập khẩu khu vực nói tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm t...
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá ngoài danh mục cấm xuất, nhập khẩu và ngoài phạm vi quy định ở Điều 2 và Điều 3 Nghị định này được phép xuất, nhập khẩu tuỳ theo nhu cầu của các doanh nghiệp.
  • Khi tiến hành hoạt động xuất, nhập khẩu các loại hàng hoá này, các doanh nghiệp đã có giấy phép kinh doanh xuất, nhập khẩu do Bộ Thương mại cấp và có ngành hàng phù hợp, không phải xin giấy phép xu...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc giao trách nhiệm quản lý và cung cấp các thông tin về hoạt động xuất, nhập khẩu, về hàng hoá xuất, nhập khẩu, về giám sát thu chi ngoại tệ... được phân công cụ thể như sau: 1- Bộ Thương mại chịu trách nhiệm quản lý chặt chẽ hoạt động xuất, nhập khẩu của các doanh nghiệp, nhất là xuất khẩu, nhập khẩu những mặt hành trọng yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 1996. Bãi bỏ Điều 22 Nghị định 33/CP ngày 19 tháng 4 năm 1994 của Chính phủ về quản lý Nhà nước đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và Quy định số 297/TMDL/XNK ngày 09 tháng 4 năm 1992 của Bộ trưởng Bộ Thương mại và Du lịch về giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, và các v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.