Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
45/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
38/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh Nam Định ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí xây dựng bãi chôn lấp rác thải tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bà... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh Nam Định ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí xây dựng bãi chôn lấ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 45/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam)
- Left: thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY Đ ỊNHCHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định về đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường trên địa bàn tính Quảng Nam Theo quy định tại Điều 4, Chương 1 của Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi tắt là Luật Bảo vệ môi trường).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích Theo quy định tại Điều 6, Chương 1 của Luật Bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm Theo quy định tại Điều 7, Chương 1 của Luật Bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC cơ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, T Ổ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI TRONG VIỆC THỰC HIỆN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm chung UBND các cấp, cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hôi, nghê nghiệp, lực lượng vũ trang nhân dân có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiếm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật, đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và thấm quyền của UBND các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 143, Chương XIV của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện): Theo quy định tại Khoản 2, Điều 143, Chương XIV của Luật Bảo vệ môi trường. 3. Ủy ban nhân dân các xã, phườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của cơ quan quản lý nhà nước và tố chức chính trị xã hội 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành chiến lược, kế hoạch bảo vệ môi trường, văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền và tổ chức kiếm tra, đôn đốc việc thực hiện; b) Tuyên tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG HI
CHƯƠNG HI TRÁCH NHIÊM CỦA CÁC T Ổ CHỨC, H ộ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức kinh doanh cơ sở hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung Ì. Thực hiện các yêu cầu, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường trong khu vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung do mình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các tố chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Chấp hành nghiêm túc các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan; thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các nội dung trong hồ sơ môi trường đã được cấp có thấm quyền phê duyệt, xác nhận; 2. Chất thải phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ môi trường trong gia đình và cộng đồng; xả nưó'c thải vào hệ thống thu gom nước thải, bỏ rác đúng quy định, thực hiện phân loại rác tại nguồn, không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn và tác nhân khác vượt quá quy chuẩn môi trường gây ảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Điều l1. Thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo quy định tại Điều 12, Chương IV của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Theo quy định tại Điều 6, Chương HI của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 27/2015/TT-B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thấm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo quy định tại Điều 8, Chương III của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo quy định tại Điều 9, Chương III của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo quy định tại Điều 15, Chương IV của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện thông qua hội đồng thấm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao nhiệm vụ thấm định (sau đây gọi tắt là cơ quan thấm định) báo cáo đánh giá tác động môi trường thành lập với ít nhất bảy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt Theo quy định tại Điều 10, Chương III của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KIỂM TRA, XÁC NHẬN CÁC CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC vụ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH CỦA Dự ÁN Điêu 18. Báo cáo kết quá thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án Theo quy định tại Điều 12, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án Theo quy định tại Điều 13, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 17, Chương IV của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 18, Chương V của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 32, Chương VI của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 33, Chương VI của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định Điều 34, Chương VI của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT. Điều 25. Thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định tại Điều 35, Chương VI của Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU Điêu 26. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại Theo quy định tại Điều 5, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
- QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU
- Điêu 26. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại
- Theo quy định tại Điều 5, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Theo quy định tại Điều 6, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại Theo quy định tại Điều 7, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại Theo quy định tại Điều 8, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối tưọng được phép nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài vào Theo quy định tại Điều 55, Chương II của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Tổ chức, cá nhân trực tiêp nhập khâu phê liệu làm nguyên liệu sản xuât phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56, Chương VIII của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quỵ định về quản lý chất thải và phế thải (sau đây gọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu phải thực hiện ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu theo quy định. a) Mục đích ký quỹ: Để bảo đảm tổ chức, cá nhân nhập khấu phế liệu chịu trách nhiệm xử lý rủi ro, nguy cơ ô nhiễm môi trường có thế phát sinh từ lô hàng phế liệu nhập khẩu; b) Cơ quan nhận ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sử dụng phe liệu Theo quy định tại Điều 63, Chương VUI của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V III
CHƯƠNG V III THANH TRA, xử LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ môi trường, có trách nhiệm phoi hợp vớicơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thanh tra bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thanh tra hoặc kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm quyền thực hiện kiếm tra, thanh tra bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam thực hiện thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường của các tố chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh đối với các dự án lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường (thuộc thấm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ mồi trường 1. Tố chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ môi trường thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; 2. Cán bộ công chức, viên chức Nhà nước lợi dụng chức v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Khen thưỏng về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được tuyên dương, khen thưởng theo quy định của pháp luật; 2. Hàng năm, căn cứ vào thành tích bảo vệ môi trường của các tô chức, cơ sở và căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp vói các Sở, Ban, ngành, các cơ quan liên quan và UBND các cấp tuyên truyền, hướng dẫn và tổ chức triền khai thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các tố chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh căn cứ chức năng, nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trong quá trình thực hiện, tùy theo điều kiện thực tiễn nếu phát sinh những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi hoặc có sự điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi pháp luật về bảo vệ môi trường thì phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường đế tống họp, đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.