Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
180/2015/NQ-HĐND
Right document
Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
37/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung
- trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
- trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
- Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới; dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng công suất và phạm vi cấp nước) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác được đầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 – 2020; trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, g...
- trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh được chia ra các khu vực sau:
- Gồm các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới
- dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng công suất và phạm vi cấp nước) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác được đầu tư t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu đến năm 2020 1. Đối với khu vực đô thị, khu, cụm công nghiệp - Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 90%, tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm; các đô thị loại V đạt 70% được cấp nước từ hệ thống cấp nước tập trung với tiêu chuẩn cấp nước 100 lít/người/ngày đêm; - Tỷ lệ bao phủ dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020. 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể
- 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020.
- 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).
- Điều 2. Mục tiêu đến năm 2020
- 1. Đối với khu vực đô thị, khu, cụm công nghiệp
- Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 90%, tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp thẩm quyền phê duyệt: a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cung cấp nước sạch đô thị (cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 – 2020; trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, g...
- trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh được chia ra các khu vực sau:
- Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
- a) Khu vực đô thị:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn, thời gian thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) và nguồn vốn của nhà đầu tư. 2. Thời gian thực hiện: 2016 -2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể; bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, xây dựng, ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể
- bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, xây dựng, ban hành suất đầu tư cho từng nội dung đối với từng loại công trình được hỗ trợ, làm cơ sở để phân bổ vốn Trung ương,...
- 1. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) và nguồn vốn của nhà đầu tư.
- 2. Thời gian thực hiện: 2016 -2020.
- Left: Điều 4. Nguồn vốn, thời gian thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3); ban hành quy chế quản lý sau đầu tư. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.