Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
180/2015/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
30/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới; dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng công suất và phạm vi cấp nước) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác được đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu đến năm 2020 1. Đối với khu vực đô thị, khu, cụm công nghiệp - Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 90%, tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm; các đô thị loại V đạt 70% được cấp nước từ hệ thống cấp nước tập trung với tiêu chuẩn cấp nước 100 lít/người/ngày đêm; - Tỷ lệ bao phủ dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp thẩm quyền phê duyệt: a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cung cấp nước sạch đô thị (cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016- 2020 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c khoản 1, Điều 3 như sau: “a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cấp n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
- a) Khu vực đô thị:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập...
- 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b, c khoản 1, Điều 3 như sau:
- Hỗ trợ 60% đối với dự án cấp nước sạch cho vùng cấp nước tại các xã thuộc các huyện đồng bằng còn lại và các xã thuộc khu vực I theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ...
- Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
- - Hỗ trợ 75% đối với dự án cấp nước cho vùng cấp nước nông thôn, các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp các khu vực còn lại trừ khu vực thuộc Vùng 3 và Vùng 5 (sau đây gọi là Vùng 4).
- Left: Hỗ trợ 30% đối với dự án cung cấp nước sạch đô thị (các phường, thị trấn) và khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp đối với vùng cấp nước: Right: Hỗ trợ 30% đối với dự án cấp nước sạch đô thị (các phường, thị trấn), khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp đối với vùng cấp nước thuộc các huyện, thị xã, thành phố:
- Left: - Hỗ trợ 45% đối với dự án cấp nước cho vùng cấp nước đô thị (thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện) và khu công nghiệp các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã, thành phố (sau đây gọi là Vùng 2). Right: Hỗ trợ 45% đối với dự án cấp nước sạch cho yùng cấp nước khu vực đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp các huyện đồng bằng còn lại và các xã thuộc thị xã, thành phố (sau đây gọi là Vùng 2).
- Left: - Hỗ trợ 60% đối với dự án cấp nước cho vùng cấp nước nông thôn, các cụm công nghiệp, điểm công nghiệp các huyện đồng bằng (sau đây gọi là Vùng 3). Right: Hỗ trợ 75% đối với dự án cấp nước sạch cho vùng cấp nước tại các xã thuộc khu vực II theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Vùng 4).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 201...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn, thời gian thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) và nguồn vốn của nhà đầu tư. 2. Thời gian thực hiện: 2016 -2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3); ban hành quy chế quản lý sau đầu tư. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections