Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới; dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng công suất và phạm vi cấp nước) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác được đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu đến năm 2020 1. Đối với khu vực đô thị, khu, cụm công nghiệp - Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 90%, tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm; các đô thị loại V đạt 70% được cấp nước từ hệ thống cấp nước tập trung với tiêu chuẩn cấp nước 100 lít/người/ngày đêm; - Tỷ lệ bao phủ dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp thẩm quyền phê duyệt: a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cung cấp nước sạch đô thị (cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,55%/tháng (6,6%/năm).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
  • 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
  • a) Khu vực đô thị:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,55%/tháng (6,6%/năm).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
  • 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
  • a) Khu vực đô thị:
Target excerpt

Điều 1. Nay điều chỉnh mức lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là 0,55%/tháng (6,6%/năm).

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn, thời gian thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) và nguồn vốn của nhà đầu tư. 2. Thời gian thực hiện: 2016 -2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3); ban hành quy chế quản lý sau đầu tư. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Số dư nợ vay tái cấp vốn của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 28 tháng 02 năm 2003 tiếp tục thực hiện theo lãi suất cho vay ghi trên khế ước, không điều chỉnh theo mức lãi suất quy định tại Điều 1 trên đây.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
  • quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3)
  • ban hành quy chế quản lý sau đầu tư.
Added / right-side focus
  • Số dư nợ vay tái cấp vốn của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 28 tháng 02 năm 2003 tiếp tục thực hiện theo lãi suất cho vay ghi trên khế ước, không điều chỉnh theo mức lãi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
  • quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3)
  • ban hành quy chế quản lý sau đầu tư.
Target excerpt

Điều 3. Số dư nợ vay tái cấp vốn của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 28 tháng 02 năm 2003 tiếp tục thực hiện theo lãi suất cho vay ghi trên khế ước, không điều chỉnh theo mức lãi suất quy địn...

Only in the right document

Tiêu đề Về điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là Ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2003 và thay thế Quyết định số 839/2001/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc điều chỉnh lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng là ngân hàng.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.