Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
180/2015/NQ-HĐND
Right document
Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
131/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về Cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới; dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng công suất và phạm vi cấp nước) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ nước cho sinh hoạt và mục đích khác được đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu đến năm 2020 1. Đối với khu vực đô thị, khu, cụm công nghiệp - Tỷ lệ bao phủ cấp nước đối với các đô thị loại IV trở lên đạt 90%, tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm; các đô thị loại V đạt 70% được cấp nước từ hệ thống cấp nước tập trung với tiêu chuẩn cấp nước 100 lít/người/ngày đêm; - Tỷ lệ bao phủ dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp thẩm quyền phê duyệt: a) Khu vực đô thị: Hỗ trợ 30% đối với dự án cung cấp nước sạch đô thị (cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Lệ phí cấp giấy chứng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
- a) Khu vực đô thị:
- Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập,...
- cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Điều 3. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào; chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và chi phí đầu tư xây dựng công trình theo tổng mức đầu tư của dự án ở từng vùng được cấp t...
- a) Khu vực đô thị:
Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn, thời gian thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện) và nguồn vốn của nhà đầu tư. 2. Thời gian thực hiện: 2016 -2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3); ban hành quy chế quản lý sau đầu tư. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh: Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến bằng văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
- quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3)
- ban hành quy chế quản lý sau đầu tư.
- Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh:
- Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Đối với các khoản phí, lệ phí Trung ương chưa quy định khung mức thu, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
- quy định tổng mức đầu tư của dự án theo từng vùng phù hợp với khả năng cân đối ngân sách, đảm bảo việc đầu tư ở quy mô hợp lý (trừ các dự án quy định tại Điểm d, Khoản 1, Điều 3)
- ban hành quy chế quản lý sau đầu tư.
Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh: Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân t...
Unmatched right-side sections