Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030
31/2015/NQ-HĐND
Right document
V/v quy định thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3378/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030 (Có nội dung Quy hoạch kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp giấy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Cao Bằng đến năm 2030 (Có nội dung Quy hoạch kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi. - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.
- - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.
- - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.
- Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
- Left: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.
Unmatched right-side sections