Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tập trung, nuôi dưỡng các đối tượng là người lang thang, người xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
16/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
68/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc tập trung, nuôi dưỡng các đối tượng là người lang thang, người xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc tập trung, tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng đối tượng là người lang thang, xin ăn, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú nhất định trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu vào chăm sóc nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do nhà nước quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lang thang trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 1 bao gồm: 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn; 2. Người lang thang sinh sống nơi công cộng; 3. Người dẫn dắt trẻ em hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàng rong đeo bám chèo kéo khách; 4. Các đối tượng xã hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh theo Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh hợp tác xã...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lang thang trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 1 bao gồm:
- 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn;
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh theo Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 15 tháng 11...
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã.
- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký Hợp tác xã (thông báo thay đổi nội dung điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lang thang trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 1 bao gồm:
- 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn;
- Left: 4. Các đối tượng xã hội khác sống lang thang trên đường phố. Right: 2. Các trường hợp không thu lệ phí:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh theo Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người lang thang xin ăn (người khuyết tật, người có dấu hiệu mắc bệnh tâm thần, kể cả người có hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho người khác hoặc có các biểu hiện hành vi thiếu văn hóa nơi công cộng; người kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội và phòng, ban chức năng các huyện, thành phố phối hợp với Công an các địa phương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình tập trung chuyển giao đối tượng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập trung đối tượng quy định ở Điều 1 Quyết định này và chuyển giao các đối tượng như sau: a) Đối với những đối tượng có hộ khẩu thường trú, tạm trú dài hạn tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: - Đơn vị tập trung phải liên hệ gia đình đối tượng đến làm thủ tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải quyết bảo lãnh cho đối tượng: Trung tâm xã hội sẽ là đơn vị giải quyết bão lãnh cho đối tượng lang thang, xin ăn trước khi chuyển đối tượng về các đơn vị chuyên biệt; hồ sơ giải quyết bảo lãnh gồm: 1. Đơn xin bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột), người giám hộ theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đưa đối tượng về địa phương: 1. Định kỳ cuối quý II hàng năm, Trung tâm xã hội có trách nhiệm lập danh sách những đối tượng lang thang, xin ăn (kể cả người khuyết tật, tâm thần đã thuyên giảm) ở các tỉnh, thành phố khác đang được nuôi dưỡng tại Trung tâm báo cáo về Sở chủ quản để Sở thông báo cho các tỉnh bạn đến đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức tập trung đối tượng lang thang, người xin ăn trên địa bàn; phối hợp với Trung tâm xã hội tỉnh trong việc giải quyết bảo lãnh cho đối tượng (Ủy ban nhân dân cấp xã phải có ý kiến cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí hoạt động: -Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối, bố trí kinh phí thực hiện công tác tập trung đối tượng được quy định tại Điều 1 của Quyết định này từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp ngân sách nhà nước. -Các đơn vị có chức năng nhiệm vụ tổ chức các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành quy định trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Thông tin – Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm xã hội và Chủ tịchỦy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections