Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tập trung, nuôi dưỡng các đối tượng là người lang thang, người xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc tập trung, nuôi dưỡng các đối tượng là người lang thang, người xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc tập trung, tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng đối tượng là người lang thang, xin ăn, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú nhất định trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu vào chăm sóc nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do nhà nước quản lý.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
  • hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về việc tập trung, tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng đối tượng là người lang thang, xin ăn, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú nhất định trên địa bàn tỉnh Bà Rịa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lang thang trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 1 bao gồm: 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn; 2. Người lang thang sinh sống nơi công cộng; 3. Người dẫn dắt trẻ em hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàng rong đeo bám chèo kéo khách; 4. Các đối tượng xã hộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình.
  • 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Removed / left-side focus
  • Người lang thang trên địa bàn tỉnh quy định tại Điều 1 bao gồm:
  • 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn;
  • 2. Người lang thang sinh sống nơi công cộng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người lang thang xin ăn (người khuyết tật, người có dấu hiệu mắc bệnh tâm thần, kể cả người có hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho người khác hoặc có các biểu hiện hành vi thiếu văn hóa nơi công cộng; người kết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng.
  • 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Người lang thang xin ăn (người khuyết tật, người có dấu hiệu mắc bệnh tâm thần, kể cả người có hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho người khác hoặc có các biểu hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thực hiện Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội và phòng, ban chức năng các huyện, thành phố phối hợp với Công an các địa phương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương thức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội và phòng, ban chức năng các huyện, thành phố phố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình tập trung chuyển giao đối tượng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập trung đối tượng quy định ở Điều 1 Quyết định này và chuyển giao các đối tượng như sau: a) Đối với những đối tượng có hộ khẩu thường trú, tạm trú dài hạn tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: - Đơn vị tập trung phải liên hệ gia đình đối tượng đến làm thủ tục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình tập trung chuyển giao đối tượng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập trung đối tượng quy định ở Điều 1 Quyết định này và chuyển giao các đối tượng như sau:
  • a) Đối với những đối tượng có hộ khẩu thường trú, tạm trú dài hạn tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giải quyết bảo lãnh cho đối tượng: Trung tâm xã hội sẽ là đơn vị giải quyết bão lãnh cho đối tượng lang thang, xin ăn trước khi chuyển đối tượng về các đơn vị chuyên biệt; hồ sơ giải quyết bảo lãnh gồm: 1. Đơn xin bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột), người giám hộ theo quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng the...
  • a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 tuổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giải quyết bảo lãnh cho đối tượng:
  • Trung tâm xã hội sẽ là đơn vị giải quyết bão lãnh cho đối tượng lang thang, xin ăn trước khi chuyển đối tượng về các đơn vị chuyên biệt; hồ sơ giải quyết bảo lãnh gồm:
  • Đơn xin bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột), người giám hộ theo quy định của pháp luật có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đưa đối tượng về địa phương: 1. Định kỳ cuối quý II hàng năm, Trung tâm xã hội có trách nhiệm lập danh sách những đối tượng lang thang, xin ăn (kể cả người khuyết tật, tâm thần đã thuyên giảm) ở các tỉnh, thành phố khác đang được nuôi dưỡng tại Trung tâm báo cáo về Sở chủ quản để Sở thông báo cho các tỉnh bạn đến đó...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã). 3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em. 4. Giấy tờ xác nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Tờ khai của đối tượng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
  • 2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc v ă n bản xác nhận của công an xã, phường, th ị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp xã).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đưa đối tượng về địa phương:
  • Định kỳ cuối quý II hàng năm, Trung tâm xã hội có trách nhiệm lập danh sách những đối tượng lang thang, xin ăn (kể cả người khuyết tật, tâm thần đã thuyên giảm) ở các tỉnh, thành phố khác đa...
  • Trong quý III hàng năm, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sẽ thông báo về Sở Lao động-Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố có các đối tượng lang thang, xin ăn trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức tập trung đối tượng lang thang, người xin ăn trên địa bàn; phối hợp với Trung tâm xã hội tỉnh trong việc giải quyết bảo lãnh cho đối tượng (Ủy ban nhân dân cấp xã phải có ý kiến cụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng làm hồ sơ theo quy đị nh tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện:
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
  • a) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức tập trung đối tượng lang thang, người xin ăn trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, xem xét và ban hành quyết định chuyển đối tượng quy định tại Tiết a Khoản 2 Điều 5 Quyết định này vào Trung tâm nuôi dưỡng người già neo đơn, Trung tâm... Right: Thời gian hưởng trợ cấp xã hội đối với người cao tuổi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 5 Nghị định này kể từ thời điểm người đó đủ 80 tuổi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí hoạt động: -Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối, bố trí kinh phí thực hiện công tác tập trung đối tượng được quy định tại Điều 1 của Quyết định này từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp ngân sách nhà nước. -Các đơn vị có chức năng nhiệm vụ tổ chức các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
  • a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí hoạt động:
  • -Ủy ban nhân dân cấp huyện cân đối, bố trí kinh phí thực hiện công tác tập trung đối tượng được quy định tại Điều 1 của Quyết định này từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp ngân s...
  • -Các đơn vị có chức năng nhiệm vụ tổ chức các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức, phát triển cộng đồng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành quy định trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân loại quản lý và nuôi dưỡng đối tượng xã hội v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
  • Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 5 Nghị định này học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục,...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành quy định trình tự lập hồ sơ, giao nhận, phân l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Thông tin – Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm xã hội và Chủ tịchỦy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Thông tin – Truyền thông, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Giám đốc Trung tâm xã hội và Chủ tịchỦy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Chương III Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Điều 12. Điều 12. Hỗ tr ợ lương thực 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp T ế t Âm lịch. 2. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả khá...
Điều 13. Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ tr ợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem...
Điều 14. Điều 14. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức,...
Điều 15. Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đ ổ , sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở th ì được xem xét hỗ tr ợ chi phí làm nhà ở với mức tối đa không quá 20.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn...
Điều 16. Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...