Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng
36/2015/TT-NHNN
Right document
Các tổ chức tín dụng
47/2010/QH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng Right: Các tổ chức tín dụng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng dưới các hình thức sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng. 2. Việc tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
- việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
- 1. Thông tư này quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng dưới các hình thức sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng.
- Việc tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ chuyển đổi thành công ty cổ phần thực hiện theo quy định của pháp luật về chuyển đổi công ty...
- Việc ngân hàng thương mại góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng dẫn đến chuyển đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức tín dụng bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức lại tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
- việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
- b) Công ty tài chính.
- Left: 1. Các tổ chức tín dụng bao gồm: Right: 1. Tổ chức tín dụng;
- Left: a) Ngân hàng thương mại; Right: 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Left: 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức lại tổ chức tín dụng. Right: 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là tổ chức tín dụng nhận sáp nhậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan 1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
- 1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
- việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải tuân theo quy định c...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sáp nhập tổ chức tín dụng là việc một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang một tổ chức tín dụn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính. 2. Các trường hợp hợp nhất tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại hợp nhất ngân hàng thương mại th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân. 2. Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín...
- Điều 4. Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụng
- 1. Các trường hợp sáp nhập tổ chức tín dụng:
- a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính sáp nhập vào một ngân hàng thương mại;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng được lập 01 bộ gốc bằng tiếng Việt. Hồ sơ bằng tiếng nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch sang tiếng Việt, trừ trường hợp hồ sơ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các bản sao giấy tờ, văn bằng là bản s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ khác trong tên của tổ chức, chức danh hoặc trong các phần phụ thêm của tên, chức d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
- Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ kh...
- Điều 5. Nguyên tắc lập hồ sơ
- Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại tổ chức tín dụng được lập 01 bộ gốc bằng tiếng Việt.
- Hồ sơ bằng tiếng nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch sang tiếng Việt, trừ trường hợp hồ sơ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại phải phù hợp với phạm vi hoạt động của từng loại hình tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau sáp nhập là các hoạt động của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập. Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng 1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
- 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.
- 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại phải phù hợp với phạm vi hoạt động của từng loại hình tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.
- Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau sáp nhập là các hoạt động của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập.
- Tổ chức tín dụng sau sáp nhập được bổ sung hoạt động của tổ chức tín dụng bị sáp nhập nếu đáp ứng đủ các điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 6. Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại Right: Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
Left
Điều 7.
Điều 7. Tư vấn tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý được sử dụng dịch vụ tư vấn thực hiện tổ chức lại. 2. Tổ chức tư vấn tổ chức lại phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Là tổ chức được phép cung cấp dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tài ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình. Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình.
- Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ khác nếu thấy không đủ điều kiện, không có hiệu quả, không phù hợp với quy định của p...
- 1. Các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý được sử dụng dịch vụ tư vấn thực hiện tổ chức lại.
- 2. Tổ chức tư vấn tổ chức lại phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Là tổ chức được phép cung cấp dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng;
- Left: Điều 7. Tư vấn tổ chức lại tổ chức tín dụng Right: Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
Left
Điều 8.
Điều 8. Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụng 1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý, các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải công bố trên phương tiện thông tin của Ngân hàng Nhà nước, trên một tờ báo...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thì được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng tại Việt Nam. 2. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
- 1. Tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thì được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng tạ...
- 2. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua, bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
- Điều 8. Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụng
- Sau khi Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý, các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp...
- a) Số, ngày văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng;
Left
Chương II
Chương II SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIẤY PHÉP
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất 1. Thực hiện theo thỏa thuận; bảo đảm hoạt động bình thường của tổ chức tín dụng; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng trong quá trình sáp nhập, hợp nhất. 2. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan. 3. Bảo mật thông tin nhằm đảm bảo hoạt động ổn định củ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật. 2. Nghiêm cấm hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.
- Nghiêm cấm hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống các tổ chứ...
- Điều 9. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất
- 1. Thực hiện theo thỏa thuận; bảo đảm hoạt động bình thường của tổ chức tín dụng; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng trong quá trình sáp nhập, hợp nhất.
- 2. Tuân thủ quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm, trừ trường hợp được miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh; b) Có Đề án sáp nhập, hợp nhất theo quy định tại Đi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây: 1. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh; 2. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
- 1. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh;
- Điều 10. Điều kiện sáp nhập, hợp nhất
- 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- a) Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm, trừ trường hợp được miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhập 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Đơn đề nghị chấp thuận sáp nhập do người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn bản của tổ chức tín dụng bị sáp nhập ủy quyền cho tổ chức tín...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây: 1. Không được che giấu, thực hiện hoạt động kinh doanh liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp; 2. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố; 3. Thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
- 1. Không được che giấu, thực hiện hoạt động kinh doanh liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp;
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhập
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập:
- a) Đơn đề nghị chấp thuận sáp nhập do người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Đơn đề nghị chấp thuận hợp nhất do người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Văn bản của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất ủy quyền cho tổ chức tín dụ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và phải là một trong những người sau đây: a) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng; b) Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
- 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và phải là một trong những người sau đây:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng;
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhất
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất:
- a) Đơn đề nghị chấp thuận hợp nhất do người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 13.
Điều 13. Đề án sáp nhập, hợp nhất 1. Đề án sáp nhập, hợp nhất phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất thông qua và được người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất cùng ký tên, đóng dấu và chịu trách nhiệm. 2. Đề án sáp nhập, hợp nhất tối thiểu phả...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cung cấp thông tin 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin cho chủ tài khoản về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin cho chủ tài khoản về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách...
- 3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Đề án sáp nhập, hợp nhất phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất thông qua và được người đại diện hợp pháp của các tổ chức tín dụng tham gia...
- 2. Đề án sáp nhập, hợp nhất tối thiểu phải có các nội dung sau đây:
- a) Tên, địa chỉ, trang thông tin điện tử (nếu có) của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất;
- Left: Điều 13. Đề án sáp nhập, hợp nhất Right: Điều 13. Cung cấp thông tin
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục chấp thuận sáp nhập 1. Chấp thuận nguyên tắc sáp nhập: a) Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ nêu t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bảo mật thông tin 1. Nhân viên, người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bảo mật thông tin
- 1. Nhân viên, người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi và các giao dịch của khách hàng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
- Điều 14. Trình tự, thủ tục chấp thuận sáp nhập
- 1. Chấp thuận nguyên tắc sáp nhập:
- a) Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục chấp thuận hợp nhất 1. Chấp thuận nguyên tắc hợp nhất: a) Tổ chức tín dụng đại diện lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ nêu trên,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng để bảo đảm hoạt động an toàn và liên tục. 2. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và các tổ chức tín dụng không nhận tiền gửi thực hiện theo quy định của Ngân hàng N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng để bảo đảm hoạt động an toàn và liên tục.
- 2. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và các tổ chức tín dụng không nhận tiền gửi thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 15. Trình tự, thủ tục chấp thuận hợp nhất
- 1. Chấp thuận nguyên tắc hợp nhất:
- a) Tổ chức tín dụng đại diện lập hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước.
Left
Chương I II
Chương I II CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần, chào bán cổ phiếu phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước, quy định của pháp luật về chứng khoán và pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức tín dụng chỉ được chuyển đổi hình thức pháp lý phù hợp với hình thức tổ chức quy định tại Điều 6 Luật...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam; điều kiện đối với tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
- 1. Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.
- 2. Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam
- Điều 16. Nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý
- 1. Việc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần, chào bán cổ phiếu phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước, quy định của pháp luật về chứng khoán và pháp luật có liên quan.
- 2. Tổ chức tín dụng chỉ được chuyển đổi hình thức pháp lý phù hợp với hình thức tổ chức quy định tại Điều 6 Luật các tổ chức tín dụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải có Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại Điều 19 Thông tư này và được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua. 2. Đối với trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Ngân hàng chính sách 1. Chính phủ thành lập ngân hàng chính sách hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. 2. Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách. 3. Ngân hàng chính sách phải thực hiện kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ; xây dựng, ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Ngân hàng chính sách
- 1. Chính phủ thành lập ngân hàng chính sách hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước.
- 2. Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách.
- Điều 17. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý
- 1. Tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải có Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại Điều 19 Thông tư này và được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín...
- 2. Đối với trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi từ công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần, phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao Giấy phép thành lập...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép theo quy định của Luật này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép theo quy định của Luật này.
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý:
- a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý do người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;
- b) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động kèm bản sao các văn bản chấp thuận có liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương của tổ...
- Left: Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý Right: Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép
Left
Điều 1
Điều 1 9. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua và được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký tên, đóng dấu và chịu trách nhiệm. 2. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý tối thiểu phải có các nội dung sau đây:...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Vốn pháp định 1. Chính phủ quy định mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định. 3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể việc xử lý trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Vốn pháp định
- 1. Chính phủ quy định mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định.
- Điều 1 9. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý
- 1. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng thông qua và được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký tên, đóng dấu và chịu trá...
- 2. Phương án chuyển đổi hình thức pháp lý tối thiểu phải có các nội dung sau đây:
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý 1. Chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý: a) Tổ chức tín dụng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Tro...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép 1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
- 1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
- Điều 20. Trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý
- 1. Chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý:
- a) Tổ chức tín dụng lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lý theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư này và gửi bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ngân...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) và tổ chức, cá nhân có liên quan của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp lý phải chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động và phải bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản của t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
- Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép.
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
- Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) và tổ chức, cá nhân có liên quan của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyển đổi hình thức pháp l...
- Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, người đại diện theo pháp luật của các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, tổ chức tín dụng được chuyể...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét hồ sơ đề nghị sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thứ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép 1. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho tổ chức đề nghị cấp phép. 2. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho văn phòng đại diện của tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép
- 1. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho tổ chức đề nghị cấp phép.
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác...
- Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét hồ sơ đề nghị sá...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hoạt động không đáp ứng các điều kiện hoạt động quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư này, tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất thực hiện như sau: 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng sau sáp nhập được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hợp nhất khai trương...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép phải nộp lệ phí cấp Giấy phép...
- Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với hoạt động không đáp ứng các điều kiện hoạt động quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư này, tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất thực hiện như sau:
- Kể từ ngày tổ chức tín dụng sau sáp nhập được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hợp nhất khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng sau sáp nhập, tổ chức tín dụng hợp nhất khô...
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực: a) Khoản 1, 2, 4, 5, 7 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 6; chương II; chương III; các quy định về sáp nhập, hợp nhất tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1, Điều 3, khoả...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động Sau khi được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đăng ký kinh doanh; văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động
- Sau khi được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đăng ký kinh doanh
- văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực:
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực h...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Công bố thông tin hoạt động Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải công bố trên phương tiện thông tin của Ngân hàng Nhà nước và trên một tờ báo viết hằng ngày trong 03 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt Nam ít...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Công bố thông tin hoạt động
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải công bố trên phương tiện thông tin của Ngân...
- 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng...
Unmatched right-side sections