Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
06/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bản Quy định này gồm 04 chương, 25 điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bản Quy định này gồm 04 chương, 2...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 339/QĐ-UB ngày 01/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 339/QĐ-UB ngày 01/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trực thuộc...
- Về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp,
- Left: khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2008
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế bỏ vốn đầu tư sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt nhằm khai thác và phát huy tốt nhất các tiềm năng, lợi thế của tỉnh, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng là cơ chế giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân, bao gồm cả tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng, từ hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả được thực hiện tại mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng
- Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng là cơ chế giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân, bao gồm cả tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của...
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế bỏ vốn đầu tư sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật; 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân; 3. Nhận yêu cầu và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; 4. Bảo đảm giải quyết công v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa
- 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật;
- 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân;
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư Trình tự thủ tục hành chính liên quan đến triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu gồm: 1. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận về chủ trương đầu tư; 2. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc lập...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng cơ chế một cửa Thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết các công việc liên quan trực tiếp tới tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng (bao gồm các lĩnh vực: quản lý kiến trúc quy hoạch, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý phát triển nhà ở và công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi áp dụng cơ chế một cửa
- Thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết các công việc liên quan trực tiếp tới tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng (bao gồm các lĩnh vực:
- quản lý kiến trúc quy hoạch, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý phát triển nhà ở và công trình xây dựng).
- Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
- Trình tự thủ tục hành chính liên quan đến triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu gồm:
- 1. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận về chủ trương đầu tư;
Left
Điều 4
Điều 4 . Cung cấp thông tin về đầu tư 1. Khi đến tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tìm hiểu cơ hội đầu tư, nếu nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp các thông tin, quy định có liên quan đến công việc đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan hữu quan của tỉnh trả lời nhà đầu tư. 2. Tùy theo yêu cầu của nhà đầu tư, việc cung c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các thủ tục hành chính thực hiện một cửa tại Sở Xây dựng 1. Lĩnh vực kiến trúc - quy hoạch: a) Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh (theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); b) Thỏa thuận địa điểm; c) Xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng, đầu; d) Xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các thủ tục hành chính thực hiện một cửa tại Sở Xây dựng
- 1. Lĩnh vực kiến trúc - quy hoạch:
- a) Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh (theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu);
- Khi đến tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tìm hiểu cơ hội đầu tư, nếu nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp các thông tin, quy định có liên quan đến công việc đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp vớ...
- 2. Tùy theo yêu cầu của nhà đầu tư, việc cung cấp các thông tin, quy định về đầu tư có thể thông qua hình thức tiếp xúc, trả lời trực tiếp
- hoặc trả lời bằng văn bản. Trường hợp nhà đầu tư yêu cầu cung cấp các thông tin, quy định về đầu tư bằng văn bản, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm trả lời nhà đầu tư trong thời hạn không quá mư...
- Left: Điều 4 . Cung cấp thông tin về đầu tư Right: e) Cung cấp thông tin về quy hoạch;
Left
Điều 5.
Điều 5. Chuẩn bị hồ sơ hành chính và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hành chính về triển khai dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình một cửa đối với các thủ tục (1),...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; - Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; - Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý quy hoạch xây dựng; - Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 112/2006/NĐ-C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- - Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
- - Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý quy hoạch xây dựng;
- 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hành chính về triển khai dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình một cửa đối với các thủ tục (1), (2), (3), (4), (7), (8) quy định tại Điều 3 của Bản quy đ...
- Riêng các thủ tục số (5) và số (6) quy định tại Điều 3 của Bản quy định này thực hiện theo đầu mối một cửa tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Left: Điều 5. Chuẩn bị hồ sơ hành chính và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính Right: Điều 5. Cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
Left
Mục 1
Mục 1 THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Trường hợp không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Nhà đầu tư có quyền triển khai ngay các thủ tục đầu tư của giai đoạn sau mà không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc các trường hợp sau : a) Dự án đầu tư tại những khu vực đã c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng các công trình không thuộc diện phải thẩm định thiết kế cơ sở: - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ), trường hợp xin cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng các công trình không thuộc diện phải thẩm định thiết kế cơ sở:
- - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ), trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xâ...
- Điều 6 . Trường hợp không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư
- 1. Nhà đầu tư có quyền triển khai ngay các thủ tục đầu tư của giai đoạn sau mà không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc các trường hợ...
- a) Dự án đầu tư tại những khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhưng không phải xin phép về chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải xin phép về chủ trương đầu tư mà chỉ lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư tại những khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, quy hoạch sử dụng đất đã được cấp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình, thủ tục, giải quyết hồ sơ thỏa thuận địa điểm 1. Hồ sơ gồm có: a) Tờ trình đề nghị thỏa thuận điểm; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (văn bản chấp thuận về chủ trương…). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ tại Sở Xây dựng: 18 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy trình, thủ tục, giải quyết hồ sơ thỏa thuận địa điểm
- 1. Hồ sơ gồm có:
- c) Các văn bản pháp lý liên quan (văn bản chấp thuận về chủ trương…).
- Điều 7. Trường hợp phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhưng không phải xin phép về chủ trương đầu tư
- Nhà đầu tư không phải xin phép về chủ trương đầu tư mà chỉ lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư tại những khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, quy hoạc...
- a) Toàn bộ khu đất, hoặc một phần khu đất dự định triển khai dự án chưa thuộc quyền sử dụng của nhà đầu tư (đất nhà nước quản lý, hoặc đất đang thuộc quyền quản lý, sử dụng của tổ chức, cá nhân khá...
- Left: 2. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư gồm: Right: a) Tờ trình đề nghị thỏa thuận điểm;
- Left: b) Bản vẽ sơ đồ vị trí khu đất (nếu có); Right: b) Sơ đồ vị trí khu đất;
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp phải xin phép về chủ trương đầu tư 1. Các dự án đề nghị đầu tư vào những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nếu thuộc các trường hợp sau đây, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét cụ thể từng trường hợp và có quyết định chấp thuận về chủ tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị xác nhận; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất (bản sao có chứng thực); d) Văn bản chấp thuận về chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh. e) Giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản đề nghị xác nhận;
- Điều 8. Trường hợp phải xin phép về chủ trương đầu tư
- Các dự án đề nghị đầu tư vào những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nếu thuộc các trường hợp sau đây, Ủy ban nh...
- a) Dự án đầu tư thuộc các ngành dịch vụ: khu du lịch, khu nghỉ dưỡng, điều dưỡng, khách sạn, nhà nghỉ, trung tâm thương mại, siêu thị, các cửa hàng kinh doanh thương mại, khu vui chơi giải trí cho...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính và hiệu lực của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư: 1. Đối với trường hợp thỏa thuận địa điểm đầu tư: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ thỏa thuận địa điểm đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm vi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh lò giết, mổ gia súc 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị xác nhận; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất (bản sao có chứng thực); d) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh lò giết, mổ gia súc
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản đề nghị xác nhận;
- Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính và hiệu lực của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư:
- 1. Đối với trường hợp thỏa thuận địa điểm đầu tư:
- a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ thỏa thuận địa điểm đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Left
Mục 2
Mục 2 CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ. b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với báo cáo nghiên cứu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cung cấp thông tin về quy hoạch 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị cung cấp thông tin; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 20 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cung cấp thông tin về quy hoạch
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản đề nghị cung cấp thông tin;
- Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- a) Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 24 của Luật Bảo vệ môi trường có trách nhiệm lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cấu trúc và yêu cầu nội dung của bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 23 kèm theo Thông tư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến về chủ trương dự án đầu tư 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 7 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến về chủ trương dự án đầu tư
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Điều 11. Cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Chủ dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 24 của Luật Bảo vệ môi trường có trách nhiệm lập bản cam kết bảo vệ môi trường.
- 2. Cấu trúc và yêu cầu nội dung của bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 23 kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 8 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi...
Left
Mục 3
Mục 3 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư 1. Nhà đầu tư có thể tự lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án đầu tư và chịu trách nhiệm về các số liệu, kết quả nêu trong dự án đầu tư. 2. Nhà đầu tư tự quyết định về dự án đầu tư; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và th...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến thỏa thuận đối với các đố án quy hoạch chi tiết 1/500, các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung trước khi Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị có ý kiến của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc của chủ đầu tư; b) Hồ sơ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến thỏa thuận đối với các đố án quy hoạch chi tiết 1/500, các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung trước khi Ủy ban nhân dân cấp hu...
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản đề nghị có ý kiến của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc của chủ đầu tư;
- Điều 12. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư
- 1. Nhà đầu tư có thể tự lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án đầu tư và chịu trách nhiệm về các số liệu, kết quả nêu trong dự án đầu tư.
- 2. Nhà đầu tư tự quyết định về dự án đầu tư; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và thực hiện cam kết đầu tư đã đăng ký.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước: a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. b) Các dự án có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ quy hoạch (nhiệm vụ quy hoạch vùng, nhiệm vụ quy hoạch chung, nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng): 1. Hồ sơ trình duyệt gồm có: a) Tờ trình của chủ đầu tư. b) Bản nhiệm vụ quy hoạch (bao gồm: bản thuyết minh, các phụ lục tính toán, các bản vẽ in màu, đĩa CD kè...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ quy hoạch (nhiệm vụ quy hoạch vùng, nhiệm vụ quy hoạch chung, nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng):
- 1. Hồ sơ trình duyệt gồm có:
- a) Tờ trình của chủ đầu tư.
- Điều 13. Đăng ký đầu tư
- 1. Đối với dự án đầu tư trong nước:
- a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện. a) Hồ sơ thẩm tra đầu tư: theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ. b) Nội dung t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định đồ án quy hoạch 1. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của chủ đầu tư; - Hồ sơ đồ án quy hoạch gồm: + 01 đĩa CD (lưu toàn bộ nội dung thuyết minh và bản vẽ), + Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng, tỉ lệ 1/100.000 – 1/500.000. + Bản đồ hiện trạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định đồ án quy hoạch
- 1. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Hồ sơ gồm có:
- Điều 14. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư
- 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện.
- a) Hồ sơ thẩm tra đầu tư: theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ thiết kế công trình kiến trúc (đối với những công trình phải tổ chức thi tuyển thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh) 1. Hồ sơ trình duyệt: a) Tờ trình của chủ đầu tư, b) Hồ sơ nhiệm vụ thiết kế; c) Các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ thiết kế công trình kiến trúc (đối với những công trình phải tổ chức thi tuyển thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy b...
- 1. Hồ sơ trình duyệt:
- b) Hồ sơ nhiệm vụ thiết kế;
- 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
- b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của sở, ngành liên quan
- Left: Điều 15. Thẩm tra dự án đầu tư Right: a) Tờ trình của chủ đầu tư,
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối vớ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản của Sở Kế hoạch – Đầu tư (nếu công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước) gửi hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở; b) Tờ trình xin thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số02/2007/TT-BXD ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Thành phần hồ sơ gồm có:
- a) Văn bản của Sở Kế hoạch – Đầu tư (nếu công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước) gửi hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở;
- Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục điều ch...
- 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối với các dự án đầu tư điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án thuộc các trường hợp sau:
Left
Chương III
Chương III QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẬP TRUNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ; PHÍ, LỆ PHÍ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ; PHÍ, LỆ PHÍ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ XÂY DỰNG
- QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẬP TRUNG
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm: a) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở có chia lô không phân biệt quy mô; b) Dự án đầu tư xây dựng có từ hai dự án thành phần trở lên; dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung có qu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ) 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt: a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công
- dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ)
- 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt:
- Điều 17. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
- 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm:
- a) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở có chia lô không phân biệt quy mô;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự nộp hồ sơ, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký Văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam 1. Hồ sơ xin cấp giấy đăng ký hoạt động văn phòng điều hành: a) Đơn đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành; b) Bản sao giấy phép thầu do các cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký Văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy đăng ký hoạt động văn phòng điều hành:
- a) Đơn đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành;
- Điều 18. Trình tự nộp hồ sơ, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500
- 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng, hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện để thẩm định và trình phê d...
Left
Chương IV
Chương IV GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với dự án đầu tư trong nước có yêu cầu sử dụng đất, sau khi hoàn tất các thủ tục chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. Số lượng và nội dung hồ sơ theo quy định tại mục 1 phần IV Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề (theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quyết định 15/2005/QĐ-BXD), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin cấp chứng chỉ; b) Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề (theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quyết định 15/2005/QĐ-BXD), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin cấp chứng chỉ;
- Điều 19. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- Đối với dự án đầu tư trong nước có yêu cầu sử dụng đất, sau khi hoàn tất các thủ tục chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
- Số lượng và nội dung hồ sơ theo quy định tại mục 1 phần IV Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Mục 1
Mục 1 GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc thuê đất Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, lập thành hai (02) bộ, nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 125 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc cho thuê đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký; b) Giấy giới thiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký;
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc thuê đất
- Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, lập thành hai (02) bộ, nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 125 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
- Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc cho thuê đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin giao đất, thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét Bản kê khai của nhà đầu tư về tất cả diện tích đất, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê trước đó và gửi phiếu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định về cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu đối với tổ chức: a) Đơn xin cấp giấy phép thầu (theo mẫu Phụ lục 1 Thông tư số 05/2004/TT-BXD); b) Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định về cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu đối với tổ chức:
- a) Đơn xin cấp giấy phép thầu (theo mẫu Phụ lục 1 Thông tư số 05/2004/TT-BXD);
- Điều 21. Trình tự thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai
- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin giao đất, thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét Bản kê khai của nhà đầu tư về tất cả diện tích đất, tình trạng...
- Thời gian chờ nhận ý kiến trả lời Phiếu yêu cầu là mười (10) ngày làm việc.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu hồi đất và giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai, Điều 130 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006) 1. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị giao đất, thuê đất, căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đã được xét duyệt, Sở Tài ng...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy trình, thủ tục thời gian, giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với tổ chức 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng); b) Giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức hoặc Giấy phép đầu tư (Giấy phép kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quy trình, thủ tục thời gian, giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với tổ chức
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng);
- Điều 22. Thu hồi đất và giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai, Điều 130 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006)
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị giao đất, thuê đất, căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đã được xét duyệt, Sở Tài nguyên và môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đ...
- Thời gian thực hiện các công việc trên trong thời hạn 30 ngày làm việc, trong đó thời gian tại Sở Tài nguyên và Môi trường không quá ba 03 ngày làm việc
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc kể từ khi tổng hợp, lập Bản đánh giá mức độ chấp hành pháp luật về đất đai của nhà đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo Văn phòng đ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu của Bộ Xây dựng); b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Bản photo chứng thực) kèm theo sơ đồ vị trí khu đất; Riêng các công trình xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu của Bộ Xây dựng);
- Điều 23. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng
- Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc kể từ khi tổng hợp, lập Bản đánh giá mức độ chấp hành pháp luật về đất đai của nhà đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo Văn phò...
- Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ khi nhận được chỉ đạo của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm hoàn thành trích lục bản đồ địa chính hoặc tríc...
- Left: 4. Trình tự xác định nghĩa vụ tài chính của nhà đầu tư: Right: - Các biên lai nghĩa vụ tài chính (nếu có).
Left
Mục 2
Mục 2 CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Chỉ áp dụng cho dự án đầu tư trong nước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, số lượng hồ sơ và nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 134 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm 1. Ban hành Quy chế quy định quy trình tiếp nhận, lưu chuyển hồ sơ, xử lý, trình ký, trả kết quả; trách nhiệm của từng bộ phận liên quan trong việc thực hiện cơ chế một cửa; trách nhiệm của cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ; 2. Niêm yết công khai các quy định, thủ tục hành chính, giấy tờ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm
- 1. Ban hành Quy chế quy định quy trình tiếp nhận, lưu chuyển hồ sơ, xử lý, trình ký, trả kết quả
- trách nhiệm của từng bộ phận liên quan trong việc thực hiện cơ chế một cửa
- Điều 24. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
- Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, số lượng hồ sơ và nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 134 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa; xem xét tính phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với trường hợp chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết; chỉ đạo Văn phòng đă...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện việc xử lý các thủ tục hành chính liên quan đến các hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quy định tại Văn bản này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
- Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện việc xử lý các thủ tục hành chính liên quan đến các hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quy định tại Vă...
- Điều 25. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Sở Tài nguyên và môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa
- xem xét tính phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với trường hợp chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Chỉ áp dụng cho dự án đầu tư trong nước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 129 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ; hồ sơ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự thủ tục giải quyết việc chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Trong thời hạn năm (05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 28.
Điều 28. Thiết kế và thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục 3 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ, phải có thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có đủ năng lực thiết kế và phải được thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy trước khi thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng phải được cấp giấy phép xây dựng Các dự án đầu tư xây dựng công trình của doanh nghiệp, trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau: 1. Công trình thuộc bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính, bao gồm công trình tạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ. 2. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng dự án có phát sinh các nghĩa vụ tài chính thì bên chuyển nhượng phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bên nhận chuyển nhượng dự án đầu tư trở thành chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng dự án đầu tư phải thông báo với Sở Kế hoạch và Đầu tư để được xác nhận làm cơ sở cho việc xem xét miễn, giảm tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng dự án. 2. Dự án đầu tư được cấp giấy chứng nhận đầu tư sau 12 tháng mà nhà đầu tư không triển khai hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thực hiện quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Trường hợp những quy định về trình tự thủ tục giải quyết công việc liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng của các cơ quan, đơn vị đã được Ủy ban nhân tỉnh Bà R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc thực hiện Bản Quy định này, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh cần xử lý, sửa đổi, bổ sung. - Chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này; đồng thời tổ chức phổ biến, triển khai đến các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, các nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.