Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23/2007/QĐ-UBND
Right document
về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
195/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các Đoàn kiểm tra, Tổ công tác liên ngành (Đoàn liên ngành) cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai các dự án đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành. 2. Chi xác minh, làm việc, xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn cấp trên. 3. Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành.
- 2. Chi xác minh, làm việc, xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn cấp trên.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi hỗ trợ 1. Đối với các Đoàn liên ngành cấp tỉnh: a) Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành đến thực hiện công tác trong địa bàn thành phố Vinh: 30.000 đồng/người/ngày; tại các huyện đồng bằng: 40.000 đồng/người/ngày; tại các huyện miền núi: 50.000 đồng/người/ngày. b) Hỗ trợ chi phí xác minh: chi theo thực tế p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức chi hỗ trợ
- 1. Đối với các Đoàn liên ngành cấp tỉnh:
- a) Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành đến thực hiện công tác trong địa bàn thành phố Vinh: 30.000 đồng/người/ngày
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trực thuộc...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Minh Sanh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế bỏ vốn đầu tư sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt nhằm khai thác và phát huy tốt nhất các tiềm năng, lợi thế của tỉnh, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí hỗ trợ cho các Đoàn liên ngành được trích từ nguồn ngân sách địa phương của cấp quản lý trực tiếp Đoàn liên ngành và được cấp vào tài khoản của cơ quan có cán bộ được cử làm Trưởng đoàn liên ngành; cụ thể như sau: a) Ngân sách tỉnh: đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 điều 1 Nghị quyết n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Kinh phí hỗ trợ cho các Đoàn liên ngành được trích từ nguồn ngân sách địa phương của cấp quản lý trực tiếp Đoàn liên ngành và được cấp vào tài khoản của cơ quan có cán bộ được cử làm Trưởng đoàn...
- cụ thể như sau:
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế bỏ vốn đầu tư sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên đị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này;
- 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư Trình tự thủ tục hành chính liên quan đến triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu gồm: 1. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận về chủ trương đầu tư; 2. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc lập...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
- Trình tự thủ tục hành chính liên quan đến triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu gồm:
- 1. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận về chủ trương đầu tư;
Left
Điều 4
Điều 4 . Cung cấp thông tin về đầu tư 1. Khi đến tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tìm hiểu cơ hội đầu tư, nếu nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp các thông tin, quy định có liên quan đến công việc đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan hữu quan của tỉnh trả lời nhà đầu tư. 2. Tùy theo yêu cầu của nhà đầu tư, việc cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chuẩn bị hồ sơ hành chính và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hành chính về triển khai dự án đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình một cửa đối với các thủ tục (1),...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Trường hợp không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư 1. Nhà đầu tư có quyền triển khai ngay các thủ tục đầu tư của giai đoạn sau mà không phải xin chủ trương đầu tư và không phải thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc các trường hợp sau : a) Dự án đầu tư tại những khu vực đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp phải lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhưng không phải xin phép về chủ trương đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải xin phép về chủ trương đầu tư mà chỉ lập thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với các dự án đầu tư tại những khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, quy hoạch sử dụng đất đã được cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp phải xin phép về chủ trương đầu tư 1. Các dự án đề nghị đầu tư vào những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nếu thuộc các trường hợp sau đây, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét cụ thể từng trường hợp và có quyết định chấp thuận về chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính và hiệu lực của văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư: 1. Đối với trường hợp thỏa thuận địa điểm đầu tư: a) Nhà đầu tư nộp hồ sơ thỏa thuận địa điểm đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ. b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với báo cáo nghiên cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 24 của Luật Bảo vệ môi trường có trách nhiệm lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cấu trúc và yêu cầu nội dung của bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 23 kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư 1. Nhà đầu tư có thể tự lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án đầu tư và chịu trách nhiệm về các số liệu, kết quả nêu trong dự án đầu tư. 2. Nhà đầu tư tự quyết định về dự án đầu tư; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước: a) Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. b) Các dự án có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ và nội dung thẩm tra dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện. a) Hồ sơ thẩm tra đầu tư: theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ. b) Nội dung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm tra dự án đầu tư 1. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc. b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 1. Các dự án phải lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 gồm: a) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở có chia lô không phân biệt quy mô; b) Dự án đầu tư xây dựng có từ hai dự án thành phần trở lên; dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung có qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự nộp hồ sơ, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với dự án đầu tư trong nước có yêu cầu sử dụng đất, sau khi hoàn tất các thủ tục chuẩn bị đầu tư, chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. Số lượng và nội dung hồ sơ theo quy định tại mục 1 phần IV Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc thuê đất Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, lập thành hai (02) bộ, nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 125 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, hoặc cho thuê đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục xác nhận việc chấp hành pháp luật về đất đai 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin giao đất, thuê đất, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét Bản kê khai của nhà đầu tư về tất cả diện tích đất, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước giao, cho thuê trước đó và gửi phiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu hồi đất và giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp quy định tại điều 38 Luật Đất đai, Điều 130 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006) 1. Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị giao đất, thuê đất, căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đã được xét duyệt, Sở Tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc kể từ khi tổng hợp, lập Bản đánh giá mức độ chấp hành pháp luật về đất đai của nhà đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo Văn phòng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Chỉ áp dụng cho dự án đầu tư trong nước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất Hồ sơ do nhà đầu tư tự lập hoặc thuê đơn vị tư vấn lập, số lượng hồ sơ và nội dung hồ sơ theo quy định tại Điều 134 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa; xem xét tính phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với trường hợp chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết; chỉ đạo Văn phòng đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Chỉ áp dụng cho dự án đầu tư trong nước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 129 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ; hồ sơ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự thủ tục giải quyết việc chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chuyển hồ sơ cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Trong thời hạn năm (05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thiết kế và thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục 3 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ, phải có thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có đủ năng lực thiết kế và phải được thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy trước khi thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng phải được cấp giấy phép xây dựng Các dự án đầu tư xây dựng công trình của doanh nghiệp, trước khi khởi công phải có giấy phép xây dựng, trừ các công trình sau: 1. Công trình thuộc bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính, bao gồm công trình tạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ. 2. Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng dự án có phát sinh các nghĩa vụ tài chính thì bên chuyển nhượng phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bên nhận chuyển nhượng dự án đầu tư trở thành chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng dự án đầu tư phải thông báo với Sở Kế hoạch và Đầu tư để được xác nhận làm cơ sở cho việc xem xét miễn, giảm tiền thuê đất trong thời gian tạm ngừng dự án. 2. Dự án đầu tư được cấp giấy chứng nhận đầu tư sau 12 tháng mà nhà đầu tư không triển khai hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thực hiện quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Trường hợp những quy định về trình tự thủ tục giải quyết công việc liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng của các cơ quan, đơn vị đã được Ủy ban nhân tỉnh Bà R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc thực hiện Bản Quy định này, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh cần xử lý, sửa đổi, bổ sung. - Chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này; đồng thời tổ chức phổ biến, triển khai đến các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, các nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.