Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình
Removed / left-side focus
  • Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam; thu xem kênh chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này điều chỉnh hoạt động liên kết để thực hiện việc sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình mà trong đó quyền lợi của đối tác liên kết được trả bằng quyền lợi từ hoạt động quảng cáo, tài trợ hoặc từ nguồn thu phí phát thanh, truyền hình theo một ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này điều chỉnh hoạt động liên kết để thực hiện việc sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình mà trong đó quyền lợi của đối tác liên kết được trả bằng quyền lợi từ hoạt động quảng...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam
  • thu xem kênh chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam; hoạt động thu xem kênh chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là hình thức hợp tác giữa một bên là đài phát thanh, truyền hình với một bên là đối tác liên kết để tạo ra một phần hoặc toàn bộ sản phẩm liên kết. Thông tư này chỉ điều chỉnh các hoạt động liên kết được quy định tại khoản 1 Điều 1. 2. Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là hình thức hợp tác giữa một bên là đài phát thanh, truyền hình với một bên là đối tác liên kết để tạo ra một phần hoặc toàn...
  • Thông tư này chỉ điều chỉnh các hoạt động liên kết được quy định tại khoản 1 Điều 1.
  • Đối tác liên kết trong sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh đang hoạt động theo pháp luật Việt Nam tham gia hợp tác với các đài phát...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý nội dung thông tin, chất lượng, giá, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình t...
  • hoạt động thu xem kênh chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ ứng dụng viễn thông để cung cấp nguyên vẹn các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài và dịch vụ giá trị gia tăng trên hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình đến n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hình thức hoạt động liên kết 1. Trao đổi bản quyền chương trình hoàn chỉnh; 2. Trao đổi bản quyền định dạng chương trình; 3. Tổ chức sản xuất chương trình hoặc một phần chương trình; 4. Tổ chức sản xuất toàn bộ kênh chương trình. Các đài phát thanh, truyền hình, đối tác liên kết có thể lựa chọn một hoặc nhiều hình thức hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hình thức hoạt động liên kết
  • 1. Trao đổi bản quyền chương trình hoàn chỉnh;
  • 2. Trao đổi bản quyền định dạng chương trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Dịch vụ phát thanh, truyền hình là dịch vụ ứng dụng viễn thông để cung cấp nguyên vẹn các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài và dịch vụ giá trị gia tăng trên hạ tầng kỹ thuậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Các loại dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm: a) Dịch vụ truyền hình mặt đất: Là loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình sử dụng hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng truyền hình mặt đất kỹ thuật số để cung cấp các kênh chương trình phát thanh, truyền hình đến người sử dụng dị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động liên kết 1. Hoạt động liên kết phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí đối với nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết. 2. Hoạt động liên kết được thực hiện theo nguyên tắc công bằng về quyền và trách nhiệm giữa các bên tham gia liên kết theo quy định của pháp lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động liên kết
  • 1. Hoạt động liên kết phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí đối với nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết.
  • 2. Hoạt động liên kết được thực hiện theo nguyên tắc công bằng về quyền và trách nhiệm giữa các bên tham gia liên kết theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại dịch vụ phát thanh, truyền hình
  • 1. Các loại dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm:
  • a) Dịch vụ truyền hình mặt đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên toàn quốc theo công nghệ hiện đại để mọi người dân tiếp cận dễ dàng các kênh chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương. 2. Phát tri...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các chương trình phát thanh, truyền hình không thực hiện hoạt động liên kết 1. Không thực hiện hoạt động liên kết đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự, chính trị. 2. Đối với các đài phát thanh, truyền hình có từ 02 (hai) kênh chương trình quảng bá trở lên, phải xác định 01 (một) kênh thời sự - chính trị tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các chương trình phát thanh, truyền hình không thực hiện hoạt động liên kết
  • 2. Đối với các đài phát thanh, truyền hình có từ 02 (hai) kênh chương trình quảng bá trở lên, phải xác định 01 (một) kênh thời sự - chính trị tổng hợp.
  • Các chương trình thực hiện hoạt động liên kết trong kênh thời sự - chính trị tổng hợp không được vượt quá 30% (ba mươi phần trăm) tổng thời lượng chương trình phát sóng lần 1 (một) của kênh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách quản lý dịch vụ phát thanh, truyền hình
  • Phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên toàn quốc theo công nghệ hiện đại để mọi người dân tiếp cận dễ dàng các kênh chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị...
  • Phát triển thị trường dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền bền vững, tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng nhằm huy động nguồn lực xã hội góp phần phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truy...
Rewritten clauses
  • Left: quản lý hoạt động dịch vụ phát thanh, truyền hình theo quy định tại Nghị định này. Right: 1. Không thực hiện hoạt động liên kết đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự, chính trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với hoạt động dịch vụ phát thanh, truy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký kênh, chương trình thời sự, chính trị Các đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm đăng ký kênh thời sự - chính trị tổng hợp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 5 và khung giờ phát các chương trình thời sự, chính trị với Bộ Thông tin và Truyền thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký kênh, chương trình thời sự, chính trị
  • Các đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm đăng ký kênh thời sự - chính trị tổng hợp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 5 và khung giờ phát các chương trình thời sự, chính trị với Bộ Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH QUẢNG BÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá a) Được chủ động lựa chọn các kênh chương trình trong nước để cung cấp trên dịch vụ phù hợp quy định tại Điều 13 Nghị định này; b) Được chủ động lựa chọn đơn vị có mạng viễn thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký chương trình liên kết 1. Đài phát thanh, truyền hình trước khi thực hiện hoạt động liên kết đối với các sản phẩm liên kết là kênh chương trình, chương trình định kỳ phải đăng ký với Bộ Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ đăng ký bao gồm các thông tin về tên, nội dung, định dạng chương trình, thời điểm, thời lượng, kênh phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký chương trình liên kết
  • 1. Đài phát thanh, truyền hình trước khi thực hiện hoạt động liên kết đối với các sản phẩm liên kết là kênh chương trình, chương trình định kỳ phải đăng ký với Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Hồ sơ đăng ký bao gồm các thông tin về tên, nội dung, định dạng chương trình, thời điểm, thời lượng, kênh phát sóng của sản phẩm liên kết
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • a) Được chủ động lựa chọn các kênh chương trình trong nước để cung cấp trên dịch vụ phù hợp quy định tại Điều 13 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Quyền của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá a) Được chủ động sở hữu thiết bị đầu cuối và lựa chọn sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá của các đơn vị cung cấp dịch vụ theo nhu cầu; b) Được cung cấp thông tin về dịch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng liên kết Khi thực hiện hoạt động liên kết đài phát thanh, truyền hình phải ký hợp đồng với đối tác liên kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng liên kết phải thể hiện những nội dung sau: 1. Tên sản phẩm liên kết; 2. Mục đích thực hiện hoạt động liên kết; 3. Nội dung sản phẩm liên kết; 4. Hình thức liên kết; 5. Thời g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng liên kết
  • Khi thực hiện hoạt động liên kết đài phát thanh, truyền hình phải ký hợp đồng với đối tác liên kết theo quy định của pháp luật. Hợp đồng liên kết phải thể hiện những nội dung sau:
  • 1. Tên sản phẩm liên kết;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • 1. Quyền của người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • a) Được chủ động sở hữu thiết bị đầu cuối và lựa chọn sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá của các đơn vị cung cấp dịch vụ theo nhu cầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Phổ cập dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn. 2. Bảo đảm phù hợp các quy hoạch của Nhà nước về: Báo chí; truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình;...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện của đối tác liên kết 1. Có tư cách pháp nhân và đăng ký kinh doanh theo pháp luật Việt Nam. 2. Đã sản xuất hoặc tham gia sản xuất tối thiểu 03 (ba) chương trình phát thanh, truyền hình được phát sóng khi thực hiện hình thức liên kết quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư này. 3. Có phương án bảo đảm nguồn lực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện của đối tác liên kết
  • 1. Có tư cách pháp nhân và đăng ký kinh doanh theo pháp luật Việt Nam.
  • 2. Đã sản xuất hoặc tham gia sản xuất tối thiểu 03 (ba) chương trình phát thanh, truyền hình được phát sóng khi thực hiện hình thức liên kết quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • 1. Phổ cập dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn.
  • 2. Bảo đảm phù hợp các quy hoạch của Nhà nước về: Báo chí; truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình; phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền a) Được chủ động lựa chọn các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài, nội dung theo yêu cầu, nội dung giá trị gia tăng để cung cấp trên các gói dịch vụ; b) Đượ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đài phát thanh, truyền hình 1. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có hoạt động liên kết phải chịu trách nhiệm toàn bộ về nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có hoạt động liên kết phải chịu trách nhiệm toàn bộ về nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết theo quy định của...
  • 2. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm ban hành công khai Quy chế nội bộ về hoạt động liên kết và thực hiện đúng Quy chế đã được ban hành.
  • 3. Thực hiện hoạt động liên kết theo đúng hợp đồng liên kết và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyền của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
  • a) Được chủ động lựa chọn các kênh chương trình trong nước, kênh chương trình nước ngoài, nội dung theo yêu cầu, nội dung giá trị gia tăng để cung cấp trên các gói dịch vụ;
  • b) Được sử dụng thiết bị chuyên dụng để cài đặt tên, biểu tượng nhận dạng dịch vụ trên các kênh chương trình truyền hình của các gói dịch vụ phù hợp quy định tại Điều 23 Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Right: Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đài phát thanh, truyền hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Quyền của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền a) Được lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền để giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền; b) Được yêu cầu đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của đối tác liên kết 1. Người đứng đầu tổ chức đối tác liên kết liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung sản phẩm liên kết và phạm vi công việc được quy định trong Hợp đồng liên kết. 2. Thực hiện hoạt động liên kết theo đúng hợp đồng liên kết và các quy định của pháp luật có liên quan. 3. Phải đứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu tổ chức đối tác liên kết liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung sản phẩm liên kết và phạm vi công việc được quy định trong Hợp đồng liên kết.
  • 2. Thực hiện hoạt động liên kết theo đúng hợp đồng liên kết và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • 3. Phải đứng tên trong sản phẩm liên kết.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyền của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền
  • a) Được lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền để giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;
  • b) Được yêu cầu đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền cung cấp thông tin cần thiết liên quan đến chất lượng và điều kiện sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của thuê bao phát thanh, truyền hình trả tiền Right: Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của đối tác liên kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Điều kiện cấp Giấy phép: a) Là doanh nghiệp Việt Nam. Đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải được sự chấp thuận về chủ trương của Thủ tướng Chính phủ; b) Có phương án cung cấp dịch vụ phù hợp với quy hoạch phát triển dịch vụ phát thanh, truyền h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Truyền hình trả tiền Hoạt động liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trả tiền thực hiện theo các quy định tại Thông tư này trừ khoản 3 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 của Thông tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trả tiền thực hiện theo các quy định tại Thông tư này trừ khoản 3 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 của Thông tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện cấp Giấy phép:
  • a) Là doanh nghiệp Việt Nam. Đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải được sự chấp thuận về chủ trương của Thủ tướng Chính phủ;
  • b) Có phương án cung cấp dịch vụ phù hợp với quy hoạch phát triển dịch vụ phát thanh, truyền hình, quy hoạch truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình và các quy hoạch khác trong lĩnh vực phát t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Right: Điều 12. Truyền hình trả tiền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN TRÊN DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá 1. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá, gồm: a) Các kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương; b) Các kênh chương trình trong nước khác. 2. Điểm nhận tín hiệu kênh ch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. 2. Các đài phát thanh, truyền hình, đối tác liên kết, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này. 3. Cơ quan chủ quản của các đài phát thanh, truyền hình trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
  • 2. Các đài phát thanh, truyền hình, đối tác liên kết, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
  • 1. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá, gồm:
  • a) Các kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương;
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Nội dung thông tin trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền được tổ chức thành các gói dịch vụ và dịch vụ được quy định, như sau: 1. Gói dịch vụ cơ bản là gói dịch vụ bao gồm các kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước 1. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước phải là cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình. 2. Hồ sơ cấp Giấy phép a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước theo mẫu do Bộ Thông tin và Truyền thông quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Liên kết sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình 1. Đơn vị có Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước được lựa chọn và chịu trách nhiệm về đối tác là tổ chức có pháp nhân thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam để liên kết sản xuất một phần hoặc toàn bộ chương trình, kênh chương trình. 2. Quyền lợi của đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Các kênh chương trình nước ngoài cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Số lượng kênh chương trình nước ngoài khai thác trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền không vượt quá 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam có thu phí bản quyền nội dung phải thông qua đại lý được ủy quyền tại Việt Nam để thực hiện việc đăng ký cung cấp kênh chương trình và thực hiện nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Tất cả các kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam phải được thực hiện biên tập, quản lý bảo đảm nội dung chương trình không trái với quy định của pháp luật Việt Nam về báo chí và qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1. Việc cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền được thực hiện với từng kênh chương trình và phù hợp với Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc. 2. Điều kiện cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Đối với dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá Đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá chủ động lựa chọn danh mục kênh chương trình trong nước phù hợp quy định tại Điều 13 Nghị định này để cung cấp trên dịch vụ và không phải thực hiện thủ tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bản quyền nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Các kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu theo quy định của Nhà nước được tiếp phát, truyền tải nguyên vẹn trên dịch vụ phát thanh, truyền hình tại lãnh thổ Việt Nam không cần thỏa thuận về bản quyền. 2. Các kênh chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tên, biểu tượng đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình Đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình cài đặt tên, biểu tượng (lôgô) dịch vụ trên kênh chương trình truyền hình để nhận dạng dịch vụ của mình theo các quy định sau: 1. Có khả năng nhận dạng dễ dàng. 2. Không vượt quá 10 (mười) ký tự và không trùng với tê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG, BÁO CÁO NGHIỆP VỤ VÀ GIÁ DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình, bao gồm: 1. Thiết bị đầu cuối phát thanh, truyền hình. 2. Thiết bị mã hóa tín hiệu bằng cơ sở. 3. Thiết bị ghép luồng tín hiệu bằng cơ sở. 4. Thiết bị tường lửa tại trung tâm thu phát. 5. Thiết bị định tuyến tại trung tâm thu phát. 6. Thiết bị quản lý người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý chất lượng thiết bị, dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Việc đánh giá sự phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị và dịch vụ phát thanh, truyền hình được thực hiện như sau: a) Thiết bị phát thanh, truyền hình phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy hoặc công bố hợp quy đối với từng chủng loại thiết bị và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo nghiệp vụ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ và mẫu biểu báo cáo hoạt động dịch vụ phát thanh, truyền hình đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình; hoạt động liên kết sản xuất chương trình, kênh chương trình đối với đơn vị sản xuất kênh chương trình trong nước. 2. Các đơn vị cung cấp dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giá dịch vụ 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật truyền dẫn phát sóng kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu trên dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá. 2. Giá dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền thực hiện công khai theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thu tín hiệu truyền hình thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình Người sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam được lắp đặt thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh để thu xem các kênh chương trình truyền hình thuộc dịch vụ truyền hình qua vệ tinh của Việt Nam mà không phải đăng ký với cơ quan có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thu tín hi ệ u truyền hình không thuộc dịch vụ phát thanh, truyền hình 1. Thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh không thuộc dịch vụ truyền hình qua vệ tinh của Việt Nam là thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh để thu xem các kênh chương trình truyền hình nước ngoài không qua biên tập bởi cơ quan báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý và xét cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh trên địa bàn được giao quản lý. 2. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thu tín hiệu truyền hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2016. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật và quy định sau đây hết hiệu lực: a) Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 03 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đài phát thanh, truyền hình 1. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có hoạt động liên kết phải chịu trách nhiệm toàn bộ về nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đài phát thanh, truyền hình
  • Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có hoạt động liên kết phải chịu trách nhiệm toàn bộ về nội dung các sản phẩm liên kết và hoạt động khai thác sản phẩm liên kết theo quy định của...
  • 2. Tổng Giám đốc, Giám đốc đài phát thanh, truyền hình có trách nhiệm ban hành công khai Quy chế nội bộ về hoạt động liên kết và thực hiện đúng Quy chế đã được ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 03 năm 2016.
  • 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật và quy định sau đây hết hiệu lực:
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.