Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
47/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình,tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cưkhi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
19/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình,tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cưkhi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình,tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cưkhi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống
- và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể về đơn giá 1. Đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất: (Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm) 2. Đơn giá thành phần công việc: (Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định cụ thể về đơn giá
- 1. Đơn giá nhà ở, vật kiến trúc, công trình trên đất:
- (Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2019 và thay thế các Quyết định: số 44/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014, số 1927/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND tỉnh. 2. Đối với với những phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xử lý như sau: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2019 và thay thế các Quyết định: số 44/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014, số 1927/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND tỉnh.
- 2. Đối với với những phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xử lý như sau:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QU...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống
- và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai
- Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm và điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động về sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gia súc gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, chó, mèo. 2. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu. 3. Quy mô chăn nuôi: gồm quy mô lớn, quy mô vừa, quy mô nhỏ và hộ gia đình (áp dụng cho chăn nuôi thương phẩm và sản xuất giốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống gia súc, gia cầm không đạt tiêu chuẩn giống, giống không có trong Danh mục giống gia súc, gia cầm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen gia súc, gia cầm, môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm 1. Đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình a) Địa điểm: - Đối với cơ sở sản xuất giống quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở sản xuất giống đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm Cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng giống của cơ sở sản xuất con giống. 3. Có hồ sơ, sổ nhật ký ghi chép cụ thể về nhập, xuất giống gia súc, gia cầm, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở chăn nuôi lợn đực giố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống trực tiếp 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở nuôi lợn đực giống để kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh tinh gia súc để thụ tinh nhân tạo Cơ sở kinh doanh tinh gia súc phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Tinh gia súc phải có nhãn trong đó ghi rõ tên đực giống hoặc ký hiệu, tên và cơ sở sản xuất, các chỉ số chất lượng tinh, ngày sản xuất, hạn sử dụng và phải có bao gói bảo quản theo quy định. 2. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện đối với các cơ sở ấp trứng gia cầm Cơ sở ấp trứng gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Địa điểm: Cơ sở ấp trứng gia cầm phải cách xa trường học, bệnh viện, chợ, công sở và các nơi công cộng khác tối thiểu 200 m; có tường rào bao quanh nhằm bảo đảm điều kiện cách ly về an toàn sinh học. 2. Có giấy chứng nhận đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình 1. Địa điểm: - Đối với chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100 m. - Đối với chăn nuôi hộ gia đình: Có đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung. 1. Địa điểm - Khuyến khích các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm ở các địa phương thưa dân cư, vùng trung du, miền núi. - Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô lớn: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các địa phương xây dựng quy hoạch khu chăn nuôi tập trung, khu sản xuất con giống trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh. c) Hướng dẫn thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn. 2. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm chăn nuôi gia súc, gia cầm và ấp trứng gia cầm. 3. Thực hiện việc cấp hoặc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã , phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, triển khai Quy định này đến cộng đồng dân cư trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện. 2. Tổ chức đăng ký các hoạt động: chăn nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống bằng phương pháp phối giống trực tiếp; chăn nuôi gia súc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Thực hiện các biện pháp xử lý chất thải để giảm thiểu ô nhiễm môi trường theo quy định. 2. Chấp hành việc tiêm phòng vắc xin phòng bệnh cho đàn gia súc, gia cầm theo quy định. 3. Khi phát hiện gia súc, gia cầm mắc bệnh, chết không rõ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 09/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.